Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN6464:2008

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6464:2008 về phụ gia thực phẩm - Kali axesulfam

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN6464:2008
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2008
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2008 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUÂN QUỐC GIA

TCVN 6464:2008

PHỤ GIA THỰC PHẨM - KALI AXESULFAM

Food additive - Acesulfame potassium [1][1])

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho kali axesulfam được sử dụng làm chất tạo ngọt và điều vị trong chế biến thực phẩm.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bổ thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.

JECFA - Combined compendium of food additive specircation, Volume 4 - Analytical methods, test procedures and laboratory solutions used by and referenced in the food additive specifcations

(JECFA - Tuyển tập các yêu cầu kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm, Tập 4 - Các phương pháp phân tích, qui trình thử nghiệm và dung dịch phòng thử nghiệm được sử dụng và viện dẫn trong các yêu cầu kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm).

3. Mô tả

3.1 Tên hoá học: Muối kali của 6-melyl-1,2,3-oxathiazin-4(3h)-mono-2,2-dioxit; Muối kali của 3,4- dihydro-6-metyl-1,2,3-oxathiazin-4-mono-2,2-dioxit.

3.2 Số C.A.S: 55589-62-3

3.3 Công thức hoá học: C4H4KNO4S

3.4 Công thức cấu tạo

3.5 Khối lượng phân tử: 201,24

3.6 Tổng hàm lượng chất chính: Không nhỏ hơn 99,0 % và không lớn hơn 101,0 % tính theo chất khô.

3.7 Trạng thái: Bột kết tinh màu trắng, không mùi.

4. Đặc tính

4.1 Cách nhận biết

4.1.1 Tính tan (xem tập 4): Tan nhiều trong nước và tan rất ít trong etanol.

4.1.2 Đo quang phổ

Hoà tan 10 mg mẫu trong 1000 ml nước. Dung dịch cho độ hấp thụ cực đại ở bước sóng 227 nm ± 2nm

4.1.3 Phép thử đối với kali (xem tập 4): Thử cặn thu được bằng cách nung 2 g mẫu.

Kết quả thử phải đạt yêu cầu của phép thử.

4.1.4 Phép thử kết tủa

Thêm vài giọt dung dịch na tri coban nitrit 10 % vào dung dịch chứa 0.2 g mẫu và 2 ml dung dịch thử axit axetic và 2 ml nước. Mẫu thử phải có kết tủa màu vàng.

4.2 Độ tinh khiết

4.2.1 Hao hụt khối lượng khi sấy ở 105 oC trong 2 h (xem tập 4): Không lớn hơn 1,0%.

4.2.2 pH (xem tập 4): từ 5,5 đến 7,5 (dung dịch 1%).

4.2.3 Tạp chất hữu cơ: Phép thử đối với 20 mg/kg hợp chất hoạt động với tia cực tím phải đạt yêu cầu của phép thử.

Xem mô tả trong 5.1.1.

4.2.4 Muối florua (xem tập 4): Không lớn hơn 3 mg/kg.

Phương pháp lll; dùng cỡ mẫu và thể tích dung dịch chuẩn phù hợp với cấu trúc của đường chuẩn.

4.2.5 Chì (xem tập 4): Không lớn hơn 1 mg/kg.

Xác định được bằng phương pháp hấp phụ nguyên tử phù hợp với mức qui định. Việc chọn cỡ mẫu và phương pháp chuẩn bị mẫu có thể theo nguyên tắc của phương pháp mô tả trong lnstrumental methods (Phương pháp phân tích bằng dụng cụ), xem tập 4.

5. Phương pháp thử

5.1 Xác định tạp chất hữu cơ

Phép thử được tiến hành theo hướng dẫn đối với phương pháp sắc ký (Sắc ký lỏng hiệu năng cao, FNP 5)[2][1]), sử dụng các điều kiện sau và dùng este etyl của axit 4-hydroxybenzoic làm chất đổi chứng:

- Cột: 25 cm x 4,6 mm bằng thép không gỉ;

- Pha tĩnh: Pha đảo (C18 silica gel, từ 3 gm đến 5 mm);

- Giải hấp: Đẳng dung môi;

- Pha động: Axetonltril/0,01 mol/l tetrabutyl amoni hydrosulfat (TBAHS) trong nước; 40/60 (phần thể tích);

- Lưu lượng: Khoảng 1 ml/min;

Kiểu detector: UV hoặc dãy diot, 227 nm;

Cỡ mẫu: 20 ml dung dịch mẫu nồng độ 10 g/l trong nước khử ion.

Hệ thống sắc ký phải có khả năng tách axesulfam K và este etyl của axit 4-hydroxybenzoic với độ phân giải bằng 2.

 Nếu các pic khác axesulfam K xuất hiện ba lần trong thời gian rửa giải, thì tiến hành chạy sắc ký lần hai dùng 20 ml dung dịch mẫu nồng độ 0,2 mg/1.

Tổng diện tích của tất cả các pic được rửa giải ở lần chạy đầu tiên trong khoảng thời gian rửa giải axesulfam K không được vượt quá diện tích pic của axesulfam K trong lần chạy sắc ký lần thứ hai.

5.2 Xác định hàm lượng chất màu

Hoà tan khoảng 0,15 g mẫu (có thể hoà tan chậm), đã được sấy trước và cân chính xác cho vào 50,0 ml axit axetic băng và chuẩn độ điện thế với axit pecloric 0,1 N, hoặc thêm hai giọt dung dịch thử tím tinh thể và chuẩn độ với axit pecloric 0,1 N cho đến khi điểm kết thúc có màu xanh da trời bền ít nhất trí trong 30 s. Tiến hành xác định mẫu trắng và thực hiện các hiệu chỉnh cần thiết. Mỗi mililit axit pecloric 0,1 N tương đương với 20,12 mg C4H4KNO4S.



[1][1] ) Food and Nutntion Paper (FNP), "Guide to Specircations - JECFA ", Rev. 2 (1991).

[2][1]) Aceslfame potassium còn có tên gọi khác là: Axesulfam K; INS No.950

Từ khóa:
TCVN6464:2008 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6464:2008 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN6464:2008 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6464:2008 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN6464:2008 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6464:2008 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN6464:2008
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2008
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN6464:2008
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2008
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan