Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN6462:2008

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6462:2008 về phụ gia thực phẩm - Erytrosin

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN6462:2008
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2008
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2008 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 6462:2008

PHỤ GIA THỰC PHẨM – ERYTROSIN

Food  additive - Erythrosine [1][1])

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho erytrosin được sừ dụng làm chất tạo màu trong chế biến thực phầm.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.

JECFA - Combined compendium of food additive specircation, Volume 4 - Analytical methods, test procedures and laboratory solutions used by and referenced in the food  additive specircations

(JECFA - Tuyển tập các yêu cầu kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm, Tập 4 - Các phương pháp phân tích, qui trình thử nghiệm và dung dịch phòng thử nghiệm được sử dụng và viện dẫn trong các yêu cầu kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm).

3. Mô tả

3.1 Erytrosin chủ yếu gồm muối dinatri 9-(o-cacboxyphenyl)-6-hydroxy-2,4,5,7-tetraiodo-3-isoxanton ngậm một phân tử nước và một số chất màu phụ cùng với các chất không màu khác như natri clorua và/hoặc natri sulfat.

Erytrosin có thể chuyển sang màu muối nhôm tương ứng chỉ khi sử dụng muối nhôm có màu.

3.2 Tên hoá học 

Muối dinatri của 9-(o-cacboxyphenyl)-6-hydroxy-2,4,5,7-tetraiodo-3-isoxanton ngậm một phân tử nước

3.3 Số C.A.S: 16423-68-0 

3.4 Công thức hoá học: C20H6l4Na2O5 . H2O 

3.5 công thức cấu tạo 

3.6 Khối lượng phân tử: 897,88 

3.7 Tổng hàm lượng chất màu: Không nhỏ hơn 87 %. 

3.8 Trạng thái: Bột hoặc hạt màu đỏ. 

4. Đặc tính

4.1 Cách nhận biết 

4.1.1 Tính tan (xem tập 4): Tan trong nước và trong etanol. 

4.1.2 Nhận dạng các chất màu (xem tập 4): Đạt yêu cầu của phép thử. 

4.2 Độ tinh khiết 

4.2.1 Hao hụt khối lượng khi sấy ở 135oC (xem tập 4): Không lớn hơn 13%. tính theo muối natri clorua và sulfat. 

4.2.2 Muối iodua vô cơ: Không lớn hơn 0,1% tính theo natri iodua. 

Xem Phụ lục A.

4.2.3 Chất không tan trong nước (xem tập 4): Không lớn hơn 0,2 %.

4.2.4 Kẽm (xem tập 4): Không lớn hơn 50 mg/kg.

4.2.5 Chì (xem tập 4): Không lớn hơn 2 mg/kg.

4.2.6 Chất màu phụ (xem tập 4): Không lớn hơn 4 % (trừ foresxein).

Áp dụng các điều kiện sau:

- Dung môi: Số 5;

- Chiều cao dung môi: 17 cm.

Chú thích: Đặc biệt không để sắc ký đổ trực tiếp dưới ảnh sáng mặt tròn.

4.2.7 Floresxein: Không lớn hơn 20 mg/kg.

Xem Phụ lục B.

4.2.8 Thành phần hữu cơ không phải là chất màu (xem tập 4).

Tri-iodoresocinol: Không lớn hơn 0,2%;

Axit 2-(2,4-dihydroxy-3,5-di-iodobenzoyl) benzoic: Không lớn hơn 0,2%.

Phép thử được tiến hành như hướng dẫn ở phần Column chromatography (Sắc ký cột), có thể dùng các  chất hấp thụ sau đây:  

- Axit 2(2,4,dihydroxy-3,5-di-iodobenzoyl) benzoic: 0,047 mg. l -1 .cm -1 ở bước sóng 348 nm (tính kiềm);

Tri-iodoresorcinol: 0,079 mg. l -1.cm -1 ở 223 nm (tính axit).

4.2.9 Chất tan trong ete (xem tập 4): Không lớn hơn 0,2 %, đối với dung dịch có pH không nhỏ hơn 7. 

5 Phương pháp xác định tổng hàm lượng chất màu 

Hoà tan khoảng 1 g mẫu đã được cân chính xác trong 250 ml nước, chuyển vào cốc có mỏ sạch dung tích 500 ml, thêm 8,0 ml axit nitric 1,5 N và khuấy đều. Lọc qua cốc lọc thuỷ tinh loại thiêu kết nóng chảy (độ xốp số 3, đường kính 5 cm) đã được cân trước gồm cả đũa khuấy thuỷ tinh nhỏ. Rửa kỹ bằng axit nitric 0,5 % cho đến khi dịch lọc không đục với thuốc thử bạc nitrat, sau đó rửa bằng 30 ml nước.

Sấy khô đến khối lượng không đổi ở 135oC + 5oC, làm vỡ cặn một cách cẩn thận bằng đũa thuỷ tinh. Để nguội trong bình hút ẩm và cân.

Tổng hàm lượng chất màu =

khối lượng cặn x 107,4

khối lượng mẫu

 

PHỤ LỤC A

(Qui định)

THỬ ĐỘ TINH KHIẾT CỦA CÁC MUỐI IODUA VÔ CƠ

Cân 1,0 g mẫu, cho vào cốc có mỏ 100 ml. Thêm 75 ml nước cất và dùng bộ khuấy từ để khuấy đến tan. Nhúng điện cực iodua và điện cực đối chứng vào dung dịch, chỉnh máy đo để đọc điện thế của hệ thống tính bằng milivon.

Dùng buret thêm dung dịch bạc nitrat 0,001 M mỗi lần 0,5 ml, sau đó giảm dần đến 0,1 ml cho đến khi gần đến điểm kết thúc phản ứng và được thể hiện bằng sự tăng điện thế sau mỗi lần thêm. Sau mỗi lần thêm, chờ ổn định rồi đọc và ghi số milivon. Tiếp tục chuẩn độ cho đến khi điện thế gần như không thay đổi.

Vẽ đồ thị mối tương quan giữa số milivon và thể tích dung dịch bạc nitrat đã thêm vào. Điểm tương đương là thể tích tương ứng với đềm dốc cực đại của đường cong.

Hàm lượng natri iodua có trong mẫu (%) = Độ chuẩn độ x 0,015 %

 

PHỤ LỤC B

(Qui định)

THỬ ĐỘ TINH KHIẾT CỦA FLORESXEIN

B.1 Nguyên tắc 

Floresxein được tách khỏi mẫu bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng và so sánh với sắc ký đồ chuẩn được chuẩn bị từ floresxein ở nồng độ tương ứng vớt mức giới hạn. 

B.2 Dung môi 

Metanol + nước + amoniac (tỉ trọng 0,890) (500 ml + 400 ml + 100 ml). 

B.3 Mẫu thử 

Cân 1,0 g mẫu, hoà tan bằng 50 ml dung môi trong bình định mức dung tích 100 ml, sau đó thêm dung môi đến vạch. 

B.4 Dung dịch chuẩn 

Cân một lượng floresxein đã được làm sạch trước bằng cách kết tinh lại trong etanol, bằng 1 g x hàm lượng chất màu của mẫu như đã xác định được ở 3.7. Hoà tan trong nước (hoặc trong nước với 10 ml amoniac tỉ trọng 0,890 nếu dùng axit không chứa floresxein) và pha loãng đến 100 ml. Chuẩn bị các dịch pha loãng tiếp như sau: 

- 1 ml đến vừa đủ 100 ml bằng nước; 

- 1 ml đến vừa đủ 100 ml bằng nước; 

- 20 ml đến vừa đủ 100 ml bằng dung môi. 

B.5 Dung môi sắc ký 

n-butanol + nước + amoniac (tỉ trọng 0,890) + etanol (100 ml + 44 ml + 1 ml + 22,5 ml). 

B.6 Cách tiến hành 

Chấm 25 ml dung dịch mẫu và các dung dịch chuẩn cạnh nhau trên tấm xenlulo. Để ở 16 h trong dung môi sắc ký. Để tấm sắc ký bay hơi đến khô. Để dưới nguồn ánh sáng UV và so sánh huỳnh quang của dung dịch chuẩn với huỳnh quang của vùng tương ứng trên sắc đồ của mẫu. Cường độ màu của mẫu không được lớn hơn cường độ của dung dịch chuẩn. 

Chú thích:  Đặc biệt không để sắc ký đồ trực tiếp dưới ánh sáng mặt trời.

 

[2][1])  Erythrosine còn có tên gọi khác là: Cl đỏ thực phẩm 14. FD&C Red No. 3, C.l. (1975) No. 45430, INS No. 127



 

 

Từ khóa:
TCVN6462:2008 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6462:2008 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN6462:2008 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6462:2008 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN6462:2008 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6462:2008 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN6462:2008
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2008
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN6462:2008
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2008
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan