Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN6459:2008

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6459:2008 về phụ gia thực phẩm - Riboflavin

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN6459:2008
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2008
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2008 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 6459:2008

PHỤ GIA THỰC PHẨM - RIBOFLAVIN

Food additive - Riboflavin [1][1])

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho riboflavin được sử dụng làm chất tạo màu trong chế biến thực phẩm.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.

JECFA - Combined compendium of food additive specircation, volume 4 - Analytical methods, test procedures and laboratory solutions used by and referenced in the food additive specircations

(JECFA - Tuyển tập các yêu cầu kỹ thuật đối với phụ gia thực phầm, Tập 4 - Các phương pháp phân tích, qui trình thử nghiệm và dung dịch phòng thử nghiệm được sử dụng và viện dẫn trong các yêu cầu kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm).

3. Mô tả

3.1 Tên hoá học: Riboflavin: 3,10-dihydro-7,8-dimetyl-10-[(2S,3S,4R)-2,3,4,5-tetrahydroxypentyl] benzo-[g]pteridin-2,4-dion; 7,8-dimetyl-10-(1’-d-ribityl)isoalloxazin.

3.2 Số C.A.S: 83-88-5

3.3 Công thức hoá học: C17H20N4O6

3.4 Công thức cấu tạo

3.5 Khối lượng phân tử: 376,37

3.7 Tổng hàm lượng chết màu: Không nhỏ hơn 98 %.

3.8 Trạng thái: Bột hoặc tinh thể màu vàng đến vàng da cam, có mùi nhẹ.

4. Đặc tính

4.1 Cách nhận biết

4.1.1 Tính tan (xem tập 4): Tan rất ít trong nước, hầu như không tan trong etanol, cloroform, axeton và ete, tan nhiều trong dung dịch kiềm loãng.

4.1.2 Đo quang phổ (xem tập 4)

Xác định độ hấp thụ (A) của dung dịch mẫu thử ở bước sóng 267 nm, 375 nm và 444 nm. Tỷ số A375/A267 từ 0, 31 đến 0,33 . Tỷ số A444/A267 từ 0,38 đến 0,39.

Sấy mẫu ở 100oC trong 4 h. Hoà tan 50,0 mg trong natri hydroxit 0,05 N không chứa cacbonat và pha loãng đến 10,0 ml với cùng một loại dung môi. Đo độ quay cực trong vòng 30 min kể từ khi hoà tan.

4.1.4 Phản ứng màu

Hoà tan khoảng 1 mg mẫu trong 100 ml nước. Dung dịch này có màu vàng ánh xanh khi quan sát dưới ánh sáng và dưới ánh sáng có huỳnh quang thì có màu xanh hơi vàng và màu này bị mất đi khi bổ sung axit vô cơ hoặc kiềm.

4.2 Độ tinh khiết

4.2.1 Hao hụt khối lượng khi sấy ở 105oC trong 4 h (xem tập 4): Không lớn hơn 1,5%.

4.2.2 Tro sulfat (xem tập 4): Không lớn hơn 0,1 %.

Phép thử được tiến hành trên 2 g mẫu (Phương pháp l).

4.2.3 Chất màu phụ

Chuẩn bị dung dịch chuẩn cho phép thử về sự không có mặt lumiflavin bằng cách pha loãng 3 ml kali dicromat 0,1 N trong nước đến 1000 ml. Rót một ít cloroform qua một cột nhôm để loại bỏ etanol. Chuyển 35 mg mẫu vào 10 ml cloroform trên, lắc trong 5 min và lọc. Màu của dịch lọc không được đậm hơn màu của 10 ml dung dịch chuẩn khi nhìn qua hộp nhận màu.

4.2. 4 Các amin thơm chính (xem tập 4): Không lớn hơn 100 mg/kg tính theo anilin.

4.2.5 Chì (xem tập 4): Không lớn hơn 2 mg/kg.

Xác định được bằng phương pháp hấp phụ nguyên tử phù hợp với mức qui định. Việc chọn cỡ mẫu và phương pháp chuẩn bị mẫu có thể theo nguyên tắc của phương pháp mô tả trong lnstrumental methods (Phương pháp phân tích bằng dụng cụ), xem tập 4.

5. Phương pháp thử

Phép thử được tiến hành thử trong ánh sáng mờ. Cho 65,0 mg mẫu và 5 ml nước vào bình định mức thuỷ tinh màu nâu dung tích 500 ml sao cho thấm ướt hoàn toàn mẫu và hoà tan trong 5 ml dung dịch natri hydroxlt 2 N. Ngay sau khi vừa tan hết, thêm 100 ml nước, 2,5 ml axit axetic băng và pha loãng bằng nước đến 500 ml. Cho 20,0 ml dung dịch này vào bình định mức thuỷ tinh màu nâu dung tích 200 ml, thêm 3,5 ml dung dịch natri axetat 1,4% (tính theo khối lượng trên thể tích) và pha loãng bằng nước đến 200,0 ml.

Đo độ hấp thụ cực đại (A) ở bước sóng 444 nm.

Xác định riboflavin, tính bằng %, theo công thức sau đây:

trong đó:

A là độ hấp thụ của dung dịch mẫu ở bước sóng 444 nm;

 W là khối lượng mẫu, tính bằng gam.



[1][1])   Riboflavin còn có tên gọi khác là: Vitamin B2, lactoflavin, lNS No. 101 (i). 

Từ khóa:
TCVN6459:2008 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6459:2008 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN6459:2008 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6459:2008 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN6459:2008 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6459:2008 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN6459:2008
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2008
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN6459:2008
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2008
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan