Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN6239:2002

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6239:2002 về Nhiên liệu đốt lò (FO) - Yêu cầu Kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN6239:2002
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Bộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành 01/01/2002
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2002 Tình trạng: Hết hiệu lực

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 6239 : 2002

NHIÊN LIỆU ĐỐT LÒ (FO) - YÊU CẦU KỸ THUẬT

Fuel oils (FO) - Specification

Lời nói đầu

TCVN 6239 : 2002 thay thế TCVN 6239 : 1997.

TCVN 6239 : 2002 do Tiểu ban kỹ thuật TCVN/TC 28/SC 1 "Nhiên liệu lỏng" biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng xét duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.

 

NHIÊN LIỆU ĐỐT LÒ (FO) - YÊU CẦU KỸ THUẬT

Fuel oils (FO) - Specification

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các chỉ tiêu chất lượng cho nhiên liệu dùng cho các thiết bị lò đốt trong điều kiện vận hành và khí hậu khác nhau, gọi tất cả nhiên liệu đốt lò (dầu mazút), ký hiệu FO.

2. Tiêu chuẩn viện dẫn

TCVN 2690 : 1995 Sản phẩm dầu mỏ - Xác định hàm lượng tro.

TCVN 2692 : 1995 Sản phẩm dầu mỏ - Xác định hàm lượng nước - Phương pháp chưng cất.

TCVN 3753 : 1995 Sản phẩm dầu mỏ - Xác định điểm đông đặc.

TCVN 3891 : 1984 Sản phẩm dầu mỏ - Đóng rót, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản.

TCVN 6324 : 1997 (ASTM 189) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định cặn các bon Conradson.

TCVN 6594 : 2000 (ASTM D 1298) Dầu thô và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Xác định khối lượng riêng, khối lượng riêng tương đối (tỷ trọng), hoặc trọng lượng API - Phương pháp tỷ trọng kế.

TCVN 6608 : 2000 (ASTM D 3828) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định điểm chớp cháy cốc kín có thang chia nhỏ.

TCVN 6701 : 2000 (ASTM D 2622) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định hàm lượng lưu huỳnh bằng phổ tia X.

TCVN 6777 : 2000 (ASTM D 4057) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp lấy mẫu thủ công.

ASTM D 93 Test method for flash point by Pensky-Martens closed cup tester (Phương pháp xác định điểm chớp cháy cốc kín Penski-Marten).

ASTM D 95 Test method for water in petroleum products and bituminous materials by distilation (Phương pháp xác định nước trong sản phẩm dầu mỏ và vật liệu bitum bằng phương pháp chưng cất).

ASTM D 97 Test method for pair point of petroleum oils (Phương pháp xác định điểm đông đặc của sản phẩm dầu mỏ).

ASTM D 129 Test method for sulfur in petroleum products (General bomb method) [(Phương pháp xác định hàm lượng lưu huỳnh trong sản phẩm dầu mỏ (phương pháp bom)].

ASTM D 240 Test method for head combustion of liquid hydrocacbon fuels in bomb calorimeter (Phương pháp xác định nhiệt trị của hydro cacbon lỏng bằng bom nhiệt lượng).

ASTM D 445 Test method for kinematic viscosity of transparent and opaque liquids (the calculation of dynamic viscosity) [(Phương pháp xác định độ nhớt động học của các chất lỏng trong suốt và không trong suốt (và cách tính toàn bộ nhớt động học)].

ASTM D 473 Test method for sediment in crude oils and fuel oils by the extraction method (Phương pháp xác định hàm lượng tạp chất trong dầu thô và nhiên liệu đốt lò bằng phương pháp chiết).

ASTM D 482 Test method for ash from petroleum products (Phương pháp xác định hàm lượng tro của sản phẩm dầu mỏ).

ASTM D 4530 Test method for determination of carbon residue (micro method) (Phương pháp xác định cặn cacbon - Phương pháp micro).

ASTM D 4809 Test method for heat of combustion of liquid hydrocarbon fuels by bomb calorimeter (precision method) (Phương pháp xác định nhiệt trị của nhiên liệu hydrocacbon lỏng bằng bom nhiệt lượng - Phương pháp chính xác).

ASTM D 4294 Test method for sulfur in petroleum and petroleum products by energy-dispersive X-ray fluorescence spetroscopy (Phương pháp xác định lưu huỳnh trong sản phẩm dầu mỏ bằng phổ bức xạ huỳnh quang tia X).

3. Phân loại

Dựa theo độ nhớt động học và hàm lượng lưu huỳnh, nhiên liệu đốt lò được phân loại như sau:

Ký hiệu

Độ nhớt động học ở 50 °C, cSt

Hàm lượng lưu huỳnh (S), %

FO N°1

Đến 87

Đến 2,0

FO N°2A

FO N°2B

Trên 87 đến 180

Đến 2,0

Trên 2.0 đến 3,5

FO N°3

Trên 180 đến 380

Trên 2.0 đến 3,5

4. Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu chất lượng của nhiên liệu đốt lò được quy định trong bảng 1.

Bảng 1 - Chỉ tiêu chất lượng của nhiên liệu đốt lò

Tên chỉ tiêu

Mức

Phương pháp thử

FO N°1

FO N°2

FO N°3

FO No2A

(2,0 S)

FO N°2B

(3,5 S)

1. Khối lượng riêng ở 15°C, kg/l, không lớn hơn

0,965

0,991

0,991

0,991

TCVN 6594:2000 (ASTM D 1298)

2. Độ nhớt động học ở 50°C, cSt1), không lớn hơn

87

180

180

380

ASTM D 445

3 Hàm lượng lưu huỳnh, % khối lượng, không lớn hơn

2,0

2,0

3,5

3,5

TCVN 6701:2000 (ASTM D 2622)/ ASTM D 129/ASTM D 4294

4. Điểm đông đặc, °C, không lớn hơn

+12

+24

+24

+24

TCVN 3753:1995/ ASTM D 97

5. Hàm lượng tro, % khối lượng, không lớn hơn

0,15

0,15

0,15

0,35

TCVN 2690:1995/

ASTM D 482

6. Cặn các bon Conradson, % khối lượng, không lớn hơn

6

16

16

22

TCVN 6324:2000 (ASTM D 189)/ ASTM D 4530

7. Điểm chớp cháy cốc kín, °C, không nhỏ hơn

66

TCVN 6608 : 2000 (ASTM D 3828)/ ASTM D 93

8. Hàm lượng nước, % thể tích, không lớn hơn

1,0

TCVN 2692:1995/ ASTM D 95

9. Hàm lượng tạp chất, % khối lượng, không lớn hơn

0,15

ASTM D 473

10. Nhiệt trị, cal/g2), không nhỏ hơn

9800

ASTM D 240/

ASTM D 4809

1) 1 cSt = 1 mm2/s.

2) 1 calo = 4,1868 J.

5. Phương pháp thử

5.1. Lấy mẫu: theo TCVN 6777 : 2000 (ASTM D 4057).

5.2. Phương pháp thử: các phương pháp thử ứng với từng chỉ tiêu cho từng loại nhiên liệu đốt lò được quy định trong bảng 1.

6. Đóng rót, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản

Theo TCVN 3891 : 1984.

Từ khóa:
TCVN6239:2002 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6239:2002 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN6239:2002 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6239:2002 của Bộ Khoa học và Công nghệ Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN6239:2002 của Bộ Khoa học và Công nghệ Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6239:2002 của Bộ Khoa học và Công nghệ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN6239:2002
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Bộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành 01/01/2002
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN6239:2002
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Bộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành 01/01/2002
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan