Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN6067:2004

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6067:2004 về Xi măng poóc lăng bền sunphat - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN6067:2004
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2004
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2004 Tình trạng: Hết hiệu lực

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 6067 : 2004

XI MĂNG POÓC LĂNG BỀN SUN PHÁT - YÊU CẦU KỸ THUẬT

Sulphate resisting portland cement - Technical requirements

Lời nói đầu

TCVN 6067 : 2004  thay thế cho TCVN 6067 : 1995.

TCVN 6067 : 2004  do Ban Kỹ thuật Tiêu chuẩn TCVN/TC74 Xi măng - Vôi hoàn thiện trên cơ sở dự thảo của Viện Vật liệu xây dựng, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng xét duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.

 

XI MĂNG POÓC LĂNG BỀN SUN PHÁT - YÊU CẦU KỸ THUẬT

Sulphate resisting portland cement - Technical requirements

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho xi măng poóc lăng bền sun phát sử dụng cho các công trình xây dựng trong môi trường xâm thực sun phát.

2. Tài liệu viện dẫn

TCVN 141 : 1998 Xi măng - Phương pháp phân tích hóa học.

TCVN 4030 : 2003 Xi măng - Phương pháp xác định độ mịn của bột xi măng.

TCVN 4748 : 2001 (EN 196-7 : 1989) Xi măng - Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu.

TCVN 5439 : 2004 Xi măng - Phân loại.

TCVN 6016 : 1995 (ISO 679 : 1989) Xi măng - Phương pháp thử - Xác định độ bền.

TCVN 6017 : 1995 Xi măng - Phương pháp thử xác định thời gian đông kết và độ ổn định.

TCVN 6068 : 2004 Xi măng poóc lăng bền sun phát - Phương pháp xác định độ nở sun phát.

TCVN 6820 : 2001 Xi măng poóc lăng chứa bari - Phương pháp phân tích hóa học.

TCXD 168-89 Thạch cao dùng để sản xuất xi măng.

3. Quy định chung

3.1 Xi măng poóc lăng bền sun phát là sản phẩm được nghiền mịn từ clanhke xi măng poóc lăng bền sun phát với thạch cao (TCVN 5439 : 2004).

3.2 Thạch cao sử dụng để sản xuất xi măng poóc lăng bền sun phát phải thỏa mãn tiêu chuẩn TCXD 168 - 89.

3.3 Xi măng poóc lăng bền sun phát gồm các mác: PCSR30, PCSR40, PCSR50, trong đó:

- PCSR: là ký hiệu xi măng poóc lăng bền sun phát;

- Các trị số 30, 40, 50 là cường độ nén tối thiểu của mẫu vữa chuẩn sau 28 ngày đóng rắn, tính bằng N/mm2 (MPa) xác định theo TCVN 6016 : 1995.

4. Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu chất lượng của xi măng poóc lăng bền sun phát quy định trong Bảng 1.

Bảng 1 - Các chỉ tiêu chất lượng của xi măng poóc lăng bền sun phát

Tên chỉ tiêu

Mức

PCSR30

PCSR40

PCSR50

1. Hàm lượng mất khi nung (MKN), %, không lớn hơn

3

2. Hàm lượng magiê ôxyt (MgO), %, không lớn hơn

5

3. Hàm lượng anhydrit sunfuric (SO3), %, không lớn hơn

2,5

4. Hàm lượng tri canxi aluminat (C3A), %, không lớn hơn

3,51)

5. Tổng hàm lượng tetra canxi fero aluminat và hai lần tri canxi aluminat (C4AF + 2C3A), %, không lớn hơn

251)

6. Hàm lượng kiềm quy đổi Na2Oqđ, %, không lớn hơn

0,62)

7. Hàm lượng cặn không tan (CKT), %, không lớn hơn

1

8. Hàm lượng bari ôxit (BaO), %

1,5 2,53)

9. Cường độ nén, N/mm2 (MPa), không nhỏ hơn

3 ngày

28 ngày

 

12

30

 

16

40

 

20

50

10. Thời gian đông kết, phút

Bắt đầu, không sớm hơn

Kết thúc, không muộn hơn

 

45

375

11. Độ mịn

Phần còn lại trên sàng 0,08 mm, %, không lớn hơn

Bề mặt riêng, phương pháp Blaine, cm2/g, không nhỏ hơn

 

12

2800

 

10

3000

 

8

3200

12. Độ ổn định thể tích, xác định theo phương pháp Le Chatelier, mm, không lớn hơn

10

13. Độ nở sun phát ở tuổi 14 ngày, %, không lớn hơn

0,044)

CHÚ THÍCH:

1) Thành phần khoáng xi măng poóc lăng bền sun phát được tính theo công thức:

Tri canxi aluminat (C3A) = (2,650 x %Al2O3) - (1,692 x %Fe2O3).

Tetra canxi fero aluminat (C4AF) = (3,043 x %Fe2O3).

Khi hàm lượng các khoáng (C3A) và (C4AF + 2C3A) đạt yêu cầu theo chỉ tiêu 4 và 5 thì không cần thử độ nở sunphát (chỉ tiêu 13).

2) Hàm lượng kiềm quy đổi tính theo công thức: %Na2Oqđ = %Na2O + 0,658 %K2O.

3) Chỉ áp dụng đối với xi măng poóc lăng bền sun phát chứa bari.

4) Khi độ nở sun phát đạt yêu cầu theo chỉ tiêu 13 thì không cần thử hàm lượng các khoáng (C3A) và (C4AF + 2C3A).

5. Phương pháp thử

5.1 Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu theo TCVN 4748 : 2001.

5.2 Xác định thành phần hóa học của clanhke và xi măng poóc lăng bền sun phát theo TCVN 141 : 1998.

5.3 Xác định thành phần hóa học của clanhke và xi măng poóc lăng bền sun phát chứa bari theo TCVN 6820 : 2001.

5.4  Xác định cường độ nén theo TCVN 6016 : 1995.

5.5 Xác định thời gian đông kết và độ ổn định thể tích theo TCVN 6017 : 1995.

5.6 Xác định độ mịn theo TCVN 4030 : 2003.

5.7 Xác định độ nở sun phát theo TCVN 6068 : 2004.

6. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển và bảo quản

6.1 Ghi nhãn

6.1.1 Xi măng poóc lăng bền sun phát khi xuất xưởng ở dạng rời hoặc đóng bao đều phải có phiếu kiểm tra chất lượng kèm theo với nội dung:

- Tên cơ sở sản xuất;

- Tên và mác xi măng theo tiêu chuẩn này (ghi rõ xi măng chứa bari nếu có);

- Giá trị các mức chỉ tiêu theo điều 4 của tiêu chuẩn này;

- Khối lượng xi măng xuất xưởng và số hiệu lô;

- Ngày, tháng, năm sản xuất.

6.1.2 Xi măng khi xuất theo bao, trên vỏ bao ngoài nhãn hiệu đã đăng ký, cần ghi rõ:

- Tên và mác xi măng theo tiêu chuẩn này;

- Tên cơ sở sản xuất;

- Khối lượng tịnh của bao;

- Ngày, tháng, năm sản xuất;

- Hướng dẫn sử dụng và bảo quản.

6.2 Bao gói

6.2.1 Bao đựng xi măng poóc lăng bền sun phát phải bền, kín, đảm bảo không làm giảm chất lượng xi măng và không bị rách vỡ trong quá trình vận chuyển và bảo quản.

6.2.2 Khối lượng tịnh cho mỗi bao xi măng là 50 kg ± 1 kg.

6.3 Vận chuyển

6.3.1 Không được vận chuyển xi măng poóc lăng bền sun phát chung với các loại hóa chất có ảnh hưởng tới chất lượng của xi măng.

6.3.2 Xi măng bao được vận chuyển bằng các phương tiện vận tải có che chắn chống mưa và ẩm ướt.

6.3.3 Xi măng rời được vận chuyển bằng phương tiện chuyên dùng.

6.4 Bảo quản

6.4.1 Kho chứa xi măng bao phải đảm bảo khô, sạch, nền cao, có tường bao và mái che chắc chắn, có lối cho xe ra vào xuất nhập dễ dàng. Các bao xi măng poóc lăng bền sun phát xếp cách tường ít nhất 20 cm, không cao quá 6 lớp và riêng theo từng lô.

6.4.2 Xi măng poóc lăng bền sun phát phải bảo hành chất lượng trong thời gian 60 ngày kể từ ngày xuất xưởng.

Từ khóa:
TCVN6067:2004 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6067:2004 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN6067:2004 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6067:2004 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN6067:2004 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6067:2004 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN6067:2004
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2004
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN6067:2004
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2004
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan