Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN4193:2001

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4193:2001 về cà phê nhân - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN4193:2001
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Bộ Khoa học Công nghệ và Mội trường
Ngày ban hành 01/01/2001
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2001 Tình trạng: Hết hiệu lực

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 4193:2001

SOÁT XÉT LẦN 3
Third revision

CÀ PHÊ NHÂN - YÊU CẦU KĨ THUẬT GREEN COFFEE - SPECIFICATION

Hà NộI - 2001

Lời nói đầu

TCVN 4193 : 2001 thay thế cho TCVN 4193 - 1993.

TCVN 4193 : 2001 do Ban Kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC/F16 “Cà phê và sản phẩm cà phê” biên soạn. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị. Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành.

Bản tiêu chuẩn Việt Nam bằng tiếng Anh chỉ dùng để tham khảo. Bản tiêu chuẩn bằng tiếng Việt là văn bản chính thức.

These versions of Vietnam standards give the equivalent item and meaning in English language. However, only the item and their meaning in Vietnamese language can be considered as Vietnam standard.

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với cà phê nhân, áp dụng cho hai loại: Cà phê chè (Arabica) và Cà phê vối (Robusta).

2. Tiêu chuẩn trích dẫn

TCVN 4334 : 2001 (ISO 3509 : 1989) Cà phê và các sản phẩm của cà phê-Thuật ngữ và định nghĩa TCVN 4807 : 2001 (ISO 4150 : 1991) Cà phê nhân - Phương pháp xác định cỡ hạt bằng sàng tay TCVN 5702 - 1993 Cà phê nhân - Lấy mẫu

TCVN 6536 : 1999 (ISO 1447 : 1978) Cà phê nhân - Xác định độ ẩm (phương pháp thông thường) TCVN 6601 : 2000 (ISO 6667 : 1985) Cà phê nhân - Xác định tỷ lệ hạt bị côn trùng gây hại

TCVN 6602 : 2000 (ISO 8455 : 1986) Cà phê nhân đóng bao - Hướng dẫn bảo quản và vận chuyển

3. Thuật ngữ

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa theo TCVN 4334 : 2001 (ISO 3509 : 1989)

4. Yêu cầu kĩ thuật

4.1 Phân loại chất lượng: cà phê được phân thành 6 hạng chất lượng:

- hạng đặc biệt

- hạng 2

- hạng 3

- hạng 4

- hạng 5

4.2. Màu sắc: Màu tự nhiên của mỗi loại cà phê nhân sống.

4.3. Mùi: Mùi tự nhiên của cà phê nhân sống, không có mùi lạ khác.

4.4. Độ ẩm: Độ ẩm của cà phê khi giao nhận trong lãnh thổ Việt Nam, tối đa là 13% theo TCVN 6536 : 1999 (ISO 1447).

4.5. Tỉ lệ lẫn cà phê khác loại (xem bảng 1)

Bảng 1 - Tỉ lệ lẫn cà phê khác loại cho phép trong các hạng cà phê

Loại cà phê

Hạng đặc biệt và hạng 1

Hạng 2

Hạng 3 và hạng 4

Cà phê chè

Không được lẫn R và C

Được lẫn R:  1%

Được lẫn C:  0,5%

Được lẫn R:  5%

Được lẫn C:  1%

Cà phê vối

Được lẫn C:  0,5%

Được lẫn A:  3%

Được lẫn C:  1%

Được lẫn A:  5%

Được lẫn C:  5%

Được lẫn A:  5%

 

Ghi chú: A: Cà phê chè (Arabica)

R: Cà phê vối (Robusta) C: Cà phê mít (Chari)

4.6. Loại khuyết tật và số lỗi của mỗi loại khuyết tật (xem bảng 2)

Bảng 2 - Trị số lỗi quy định cho mỗi loại khuyết tật

 

Loại khuyết tật

Trị số lỗi (lỗi)

1 nhân đen

1,0

1 nhân nâu đậm

0,2

1 quả cà phê khô

1,0

1 nhân còn vỏ trấu

0,5

1 nhân bị lên men *)

1,0

1 nhân bị mốc *)

1,0

1 nhân nửa đen

0,5

1 nhân xanh non

0,2

 

Bảng 2 (kết thúc)

Loại khuyết tật

Trị số lỗi (lỗi)

1 nhân khô trên cây

0,5

1 nhân trắng xốp

0,2

1 nhân rỗng ruột (tai)

0,2

1 nhân bị sâu đục 1 lỗ

0,1

1 nhân bị sâu đục từ 2 lỗ trở lên

0,2

1 nhân bị lốm đốm

0,1

1 nhân vỡ (kích thước còn từ 1/2-3/4 nhân)

0,1

1 mảnh vỡ (kích thước nhỏ hơn 1/2 nhân)

0,2

1mảnh vỏ quả khô lớn (≥3/4 vỏ)

1,0

1 mảnh vỏ quả khô trung bình (từ 1/2-3/4 vỏ)

0,5

1 mảnh vỏ quả khô nhỏ (<1/2 vỏ)

0,2

1 nhân còn dính tối đa 30% vỏ lụa (đối với nhân chế biến ướt)

0,05

1 vỏ trấu lớn (≥1/2 vỏ)

0,2

1 vỏ trấu nhỏ (<1/2 vỏ)

0,1

1 mẩu cành cây to (dài từ 2-4 cm)

3,0

1 mẩu cành cây trung bình (từ 1-2 cm)

2,0

1 mẩu cành cây nhỏ (ngắn hơn 1cm)

1,0

1 cục đất, đá to (trên sàng No 20)

3,0

1 cục đất, đá loại trung bình (dưới sàng No 20 và trên sàng No 12)

2,0

1 cành cây hoặc cục đất, đá loại nhỏ (dưới sàng No 12)

1,0

Tạp chất khác (ngoài các loại tạp chất nêu trên):

- Dưới 0,5g

- Từ 0,5g-1g

- Trên 1g, cứ thêm mỗi gam tạp chất

 

1,0

2,0

3,0

 

*) Mức khống chế cho mỗi mẫu 300 g: không quá 5 lỗi

5. Số lỗi cho phép và tỷ lệ khối lượng trên sàng

Tổng số lỗi tối đa cho phép trong 300 gram mẫu cà phê nhân và tỷ lệ phần trăm lượng tối thiểu của

cà phê nhân trên sàng lỗ tròn được quy định trong bảng 3.

Bảng 3

Hạng chất lượng

Tổng số lỗi tối đa cho phép trong 300 gram mẫu cà phê nhân

Tỷ lệ phần trăm khối lượng tối thiểu cà phê nhân trên sàng lỗ tròn

Đối với cà phê chè

Đối với cà phê vối

Cỡ sàng *

Tỷ lệ (%)

Đối với cà phê chè

Đối với cà phê vối

Hạng đặc biệt

15

30

No18 / No16

No18 / No16

90/10

Hạng 1

30

60

No16 / No14

No16 / No13

90/10

Hạng 2

60

90

No12 1/2 / No12

No12 1/2 / No12

90/10

Hạng 3

120

150

No12 / No10

No12 / No10

90/10

Hạng 4

150

250

-

-

Không quy định

Hạng 5

Không quy định

Không quy định

-

-

Không quy định

 

* Chỉ sàng lỗ tròn với kích thước lỗ sàng theo phụ lục A, TCVN 4807 : 2001 (ISO 4150 : 1991)

Cỡ sàng

Kích thước lỗ sàng (mm)

No 10

4,00

No 12

4,75

No 12 1/2

5,00

No 14

5,60

No 15

6,00

No 16

6,30

No 17

6,70

No 18

7,10

No 19

7,50

No 20

8,0

Chú thích - Sàng No 12 1/2 tương ững sàng No 13 mà ISO ban hành trước đây.

6. Phương pháp thử

6.1. Lấy mẫu : Theo TCVN 7502 - 1993

6.2. Xác định tỷ lệ hạt bị côn trùng gây hại : Theo TCVN 6601 : 2000 (ISO 6667 : 1985)

6.3. Xác định cỡ hạt : Theo TCVN 4807 : 2001 (ISO 4150 : 1991)

7. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển

Theo TCVN 6602 : 2000 (ISO 8455 : 1986).

Từ khóa:
TCVN4193:2001 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN4193:2001 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN4193:2001 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN4193:2001 của Bộ Khoa học Công nghệ và Mội trường Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN4193:2001 của Bộ Khoa học Công nghệ và Mội trường Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN4193:2001 của Bộ Khoa học Công nghệ và Mội trường
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN4193:2001
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Bộ Khoa học Công nghệ và Mội trường
Ngày ban hành 01/01/2001
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN4193:2001
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Bộ Khoa học Công nghệ và Mội trường
Ngày ban hành 01/01/2001
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan