Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN12066:2017

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 12066:2017 (ISO 14486:2012) về Thảm trải sàn laminate - Các yêu cầu

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN12066:2017
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2017
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2017 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 12066:2017

ISO 14486:2012

THẢM TRẢI SÀN LAMINATE - CÁC YÊU CẦU

Laminate floor coverings - Specification

 

Lời nói đầu

TCVN 12066:2017 hoàn toàn tương đương với ISO 14486:2012

TCVN 12066:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 219 Thảm trải sàn biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

THẢM TRẢI SÀN LAMINATE - CÁC YÊU CẦU

Laminate floor coverings - Specification

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các đặc tính của thảm trải sàn laminate được cung cấp ở dạng miếng hoặc dạng tấm. Để giúp khách hàng lựa chọn đúng, tiêu chuẩn này bao gồm một hệ thống phân loại (xem TCVN 12063 (ISO 10874) dựa trên cường độ sử dụng, chỉ ra khu vực thảm trải sàn đáp ứng yêu cầu. Tiêu chuẩn cũng bao gồm các yêu cầu về ghi nhãn.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất bao gồm các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 5446 (ISO 105-A02), Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần A02: Thang màu xám để đánh giá sự thay đổi màu.

TCVN 12063 (ISO 10874:2009), Thảm trải sàn đàn hồi, dệt và laminate - Phân loại

ISO 4892-2:2009, Plastics - Methods of exposure to laboratory light sources - Part 2: Xenon-arc lamps (Chất dẻo - Phương pháp phơi với nguồn sáng phòng thí nghiệm - Phần 2: Đèn huỳnh quang xenon (sửa đổi ISO 4892-2:2006/Amd.1:2009)

ISO 4918, Resilient, textile and laminate floor coverings - Castor chair test (Thảm trải sàn đàn hồi, dệt và laminate - Phép thử ghế Castor)

ISO 16981, Wood-based panels - Determination of surface soundness (Tấm panel bằng gỗ - Xác định độ cứng bề mặt)

ISO 24334, Laminate floor coverings - Determination of locking strength for mechanically assembled panels (Thảm trải sàn laminate - Xác định độ bền khóa đối với các panel được lắp cơ học)

ISO 24335, Laminate floor coverings - Determination of impact resistance (Thảm trải sàn laminate - Xác định độ bền với va đập)

ISO 24336, Laminate floor coverings - Determination of thickness swelling after partial immersion in water (Thảm trải sàn laminate - Xác định độ trương nở sau khi ngâm một phần trong nước)

ISO 24337, Laminate floor coverings - Determination of geometrical characteristics (Thảm trải sàn laminate - Xác định các đặc tính hình học)

ISO 24338, Laminate floor coverings - Determination of abrasion resistance (Thảm trải sàn laminate - Xác định độ bền mài mòn)

ISO 24339, Laminate and textile floor coverings - Determination of dimensional variations after exposure to humid and dry climate conditions (Thảm trải sàn laminate và dệt - Xác định sự thay đổi kích thước sau khi tiếp xúc với điều kiện khí hậu ẩm và khô)

ISO 24343-1, Resilient and laminate floor coverings - Determination of indentation and residual indentation - Part 1: Residual indentation (Thảm trải sàn đàn hồi và laminate - Xác định độ lõm và độ lõm dư - Phần 1: Độ lõm dư)

ANSI LF-01, Laminate flooring - Specifications and test methods (Thảm trải sàn laminate - Yêu cầu và phương pháp thử)

3  Thuật ngữ, định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau đây.

3.1

Thảm trải sàn laminate (laminate floor covering)

Thảm trải sàn cứng, điển hình ở dạng tấm hoặc miếng, có cấu trúc nhiều lớp, ví dụ, lớp trợ, lớp nền, lớp trang trí và lớp phủ.

CHÚ THÍCH 1 Tấm/miếng có các cạnh được gia công cho phép các sản phẩm ghép được với nhau tạo thành một tấm lớn. Sản phẩm có thể có kết cấu bề mặt và độ bóng khác nhau.

CHÚ THÍCH 2 Thảm trải sàn laminate không bao gồm các sản phẩm có lớp bề mặt trên cùng làm bằng vật liệu đàn hồi, đá, dệt, gỗ, da hoặc kim loại.

3.2

Lớp phủ (overlay)

Lớp trên cùng của thảm trải sàn laminate có chức năng chống mài mòn và bảo vệ.

3.3

Lớp trang trí (décor)

Lớp tạo thẩm mỹ cho thảm.

3.4

Lớp nền (substrate)

Lớp lõi của thảm trải sàn lamilate tạo độ dày, độ ổn định và các tính chất cần thiết khác.

CHÚ THÍCH Lớp nền nói chung bao gồm vật liệu HDF/MDF (ván ép khối lượng riêng lớn/ván ép khối lượng riêng trung bình).

3.5

Lớp trợ (backer)

Lớp của thảm trải sàn laminate tạo cân bằng cho thảm.

3.6

Lớp lót (underlayment)

Vật liệu được sử dụng giữa thảm trải sàn laminate và nền sàn (ví dụ tấm xốp)

CHÚ THÍCH Một số sản phẩm trải sàn laminate có lớp lót liền hoặc gắn trực tiếp vào sản phẩm.

4  Yêu cầu - Quy định chung và phân loại

4.1  Yêu cầu chung

Thảm trải sàn được mô tả trong tiêu chuẩn này phải phù hợp với các yêu cầu chung trong bảng 1 khi được thử theo phương pháp được nêu trong Bảng.

Bảng 1 - Yêu cầu chung đối với thàm trải sàn lamilate

Phương pháp thử

Tính chất hoặc đặc tính

Yêu cầu

ISO 24337

Đặc tính hình học

 

Độ dày, t

∆tavg ≤ 0,50 mm, tùy theo giá trị danh nghĩa

tmax - tmin ≤ 0,50 mm

Chiều dài, l

Đối với giá trị danh nghĩa đã cho, không có giá trị đo nào được vượt quá

l ≤ 1 500 mm: ∆l ≤ 0,5 mm; l > 1 500 mm: ∆l ≤ 0,3 mm/m;

Chiều rộng, w

∆wavg

wmax - wmin ≤ 0,20 mm

Chiều dài và chiều rộng của miếng vuông

l = w

∆lavg ≤ 0,10 mm tùy theo giá trị danh nghĩa

∆wavg ≤ 0,10 mm tùy theo giá trị danh nghĩa

lmax - lmin ≤ 0,20 mm

wmax - wmin ≤ 0,20 mm

Độ vuông, q

qmax ≤ 0,20 mm

Độ thẳng, s

smax ≤ 0,30 mm/m

Độ phẳng, f

Các giá trị đơn lớn nhất:

fw,lõm ≤ 0,15 % fw,lồi ≤ 0,20 %

fl,lõm ≤ 0,50 % fl,lồi ≤ 1,00 %

Độ mở a, o

Độ mở được đo từ bề mặt giữa các mép tiếp xúc thẳng đứng:

oavg ≤ 0,15 mm

omax ≤ 0,20 mm

Chênh lệch chiều cao, h

havg ≤ 0,10 mm

hmax ≤ 0,15 mm

ISO 24343-1

Độ lõm dư

Sau 150 mm, độ lõm dư phải ≤ 0,05 mm

ISO 4892-2;2009b

Phương pháp B

Chu kỳ 5 hoặc chu kỳ 6

Bền với ánh sáng

(100 ± 0,5) h phơi sáng

Mức bức xạ tổng:

(396±2) kJ/m2

thay đổi nhẹ theo ANSI LF-01, hoặc

≥ Cấp 4 trên thang xám theo TCVN 5466 (ISO 105-A02)

CHÚ THÍCH Để mẫu hồi phục (24 ±1) h không phơi sáng tại 23 °C và độ ẩm tương đối 50 % trước khi tiến hành phép đo cuối cùng.

a Độ mở giữa các mép tiếp xúc thẳng đứng của thảm trải sàn laminate được đo từ bề mặt.

b theo bản sửa đổi ISO 4892-2:2006/Amd.1:2009.

4.2  Các yêu cầu phân loại

Thảm trải sàn được mô tả trong tiêu chuẩn này phải phù hợp với các yêu cầu được quy định trong Bảng 2 khi được thử theo phương pháp được nêu trong Bảng.

Bảng 2 - Các yêu cầu đối với thảm trải sàn laminate - Yêu cầu phân loại

Phương pháp thử tính chất hoặc đặc tính

Yêu cầu

Phân loại TCVN 12063 (ISO 10874)

Sử dụng trong nhà vừa phải/nhẹ, chung/trung bình

Loại 21/22

Sử dụng nhiều trong nhà, vừa phải trong thương mại

Loại 23/31

Sử dụng chung trong thương mại

Loại 32

Sử dụng nhiều trong thương mại

Loại 33

Sử dụng rất nhiều trong thương mại

Loại 34

Biểu tượng ISO 10874

Độ bền mài mòn

ISO 24338

IP ≥ 1000 chu kỳ

IP ≥ 2000 chu kỳ

IP ≥ 4000 chu kỳ

IP ≥ 6000 chu kỳ

IP ≥ 8500 chu kỳ

Độ bền với ghế Castor1

ISO 4918

-

10 000 chu kỳ, không hư hại

25 000 chu kỳ, không hư hại

25 000 chu kỳ, không hư hại

25 000 chu kỳ, không hư hại, với bánh xe loại H

Độ bền va đập

ISO 24335

-

Bóng to ≥ 400 mm

Bóng to ≥ 800 mm

Bóng to ≥ 1000 mm

Bóng to ≥ 1600 mm

 

-

Bóng nhỏ ≥ 8N

Bóng nhỏ ≥ 12N

Bóng nhỏ ≥ 15 N

Bóng nhỏ ≥ 24 N

Độ dày vết phồng

ISO 24336

≤ 20 %

≤ 18%

≤ 18 %

≤ 15%

≤ 8%

Độ cứng bề mặt

ISO 16981

≥ 1,0 N/mm2

≥ 1,0 N/mm2

≥ 1,25 N/mm2

≥ 1,25 N/mm2

≥ 1,5 N/mm2

Độ ổn định kích thước

-

-

-

-

∆wavg,  ∆lavg: ≤ 0,10%

-0,30 mm ≤ Cmax ≤ 0,40 mm

JL,max, JS,max: ≤ 0,10 mm

hL,max, hS,max: ≤ 0,15 mm

Độ bền khóa2

ISO 24334

-

-

FL0,2 ≥ 1 kN/m FS0,2 ≥ 2 kN/m

FL0,2 ≥ 1 kN/m FS0,2 ≥ 2 kN/m

FL0,2 ≥ 3,5 kN/m FS0,2 ≥ 3,5 kN/m

1 Sử dụng bánh xe Castor mềm W PU (95 ± 5) Shore A trừ bánh xe loại 34 H PA (95 ± 5) Shore A.

2 Đối với hệ thống trải sàn ấn xuống ở cạnh ngắn, cần khóa cạnh dài, không áp dụng phương pháp thử hoặc các yêu cầu. Nếu chiều rộng của panel 100 mm hoặc nếu đánh đánh giá hệ thống trải sàn ấn xuống không cần khóa cạnh dài, tiến hành phép thử khi sử dụng toàn bộ chiều rộng panel làm chiều rộng mẫu, sau đó chuyển đổi kết quả thành kN/m.

5  Ghi nhãn, dán nhãn và bao bì

Thảm trải sàn được quy định trong tiêu chuẩn này và/hoặc bao bì/tờ giới thiệu của thảm phải được ghi nhãn với các thông tin sau:

a) viện dẫn tiêu chuẩn này;

b) nhận diện nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp;

c) tên sản phẩm;

d) màu/hoa văn, số mẻ/số lô và, nếu áp dụng thì số trên thùng cáctông;

e) loại/biểu tượng phù hợp của sản phẩm

f) kích thước, bao gồm độ dày, chiều dài và chiều rộng danh nghĩa của sản phẩm, và diện tích tính bằng mét vuông được chứa trong bao bì.

 

Phụ lục A

(tham khảo)

Các tính chất tùy chọn

Khi yêu cầu các tính chất sau cho các ứng dụng cụ thể, thảm trải sàn có thể được thử theo các phương pháp thích hợp sau:

- Xác định điện thế cơ thể (EN 1815, ANSI/ESD STM97.2).

- Phản ứng với ngọn lửa: Xác định phản ứng khi sử dụng nguồn nhiệt phóng xạ (ISO 9239-1, ASTM E 648).

- Phản ứng với ngọn lửa: khả năng bắt cháy khi cho tiếp xúc trực tiếp với ngọn lửa (ISO 119525-2).

- Phản ứng với ngọn lửa: mật độ khói sinh ra (ASTM E 662).

- Các panel bằng gỗ: xác định độ bền kéo vuông góc với mặt phẳng panel (liên kết nội) (ISO 16984)

- Thảm trải sàn laminate: xác định ma sát theo chiều dài của các panel được lắp cơ học (ISO 25620)

- Đặc tính nhiệt của các vật liệu và sản phẩm xây dựng - xác định độ bền nhiệt bằng phương pháp tấm nóng được bảo vệ và phương pháp đo dòng nhiệt - các sản phẩm khô và ẩm của môi trường và độ bền nhiệt thấp (EN 12664).

- Thảm trải sàn đàn hồi, dệt và laminate - phép đo hệ số ma sát động trên các bề mặt sàn khô (EN 13893)

- Phương pháp thử tiêu chuẩn để xác định nồng độ formaldehyt trong không khí và tốc độ thoát ra từ các sản phẩm gỗ khi sử dụng buồng thử (ASTM E 1333, EN 717-1).

- Thảm trải sàn đàn hồi, dệt và laminate - Các đặc tính cơ bản (EN 14041).

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] ISO 9239-1, Reaction to fire tests for floorings - Part 1: Determination of the burning behaviour using a radiant heat source

[2] ISO 11925-2, Reaction to fire tests for floorings - Part 1: Determination of the burning behaviour using a radiant heat source

[3] ISO 16984, Wood-based panels - Determination of tensile strength perpendicular to the plane of the panel

[4] ISO 25620, Laminate floor coverings - Determination of long-side friction for mechanically assembled panels

[5] ANSI/ESD S7.1, Resistive Characterization of Materials - Floor Materials

[6] ANSI/ESD STM97.1, Floor material and Footwear - Resistance Measurerment in Combination with a Person

[7] ANSI/ESD STM97.2, Floor Materials and Footwear - Voltage Measurement in Combinatin with a Person

[8] ASTM E 90, Laboratory Measurement of Airborne Sound Transmission Loss of Building Partitions and Elements

[9] ASTM E 284, Standard Terminology of Appearance

[10] ASTM E 413, Classification for Rating Sound Insulation

[11] ASTM E 492, Standard Test Method for Laboratory Measurement of Impact Sound Transmission Through Floor-Ceiling Assemblies Using the Tapping Machine

[12] ASTM E 648, Standard Test Method for Critical Radiant Flux of Floor-Covering Systems Using a Radiant Heat Energy Source

[13] ASTM E662, Standard Test Method for Specific Optical Density of Smoke Generated by Solid Materials

[14] ASTM E1333, Standard Test Method for Determining Formaldehyde Concentrations in Air and Emission Rates from Wood Products Using a Large Chamber

[15] ASTM F925, Standard Test Method for Resistance to Chemicals of Resilient Flooring

[16] EN 717-1, Wood-based panels - Determination of formaldehyde release - Formaldehyde emission by the chamber method

[17] EN 717-2, Wood-based Panels - Determination of Formaldehyde Release - Formaldehyde release by the gas analysis method.

[18] EN 1815, Resilient and textile floor coverings. Assessment of static electrical propensity

[19] EN 12664, Thermal performance of building materials and products. Determination of thermal resistance by means of guarded hot plate and heat flow meter methods. Dry and moist products of medium and low thermal resistance

[20] EN 13329, Laminate floor coverings. Elements with a surface layer based on aminoplastic thermosetting resins. Specifications, requirements and test methods

[21] EN 13893, Resilient, laminate and textile floor coverings. Measurement of dynamic coefficient of friction on dry floor surfaces

[22] EN 14041, Resilient, textile and laminate floor coverings. Essential characteristics

[23] EN 14978, Laminate floor coverings. Elements with acrylic based surface layer, electron beam cured. Specifications, requirements and test methods

[24] EN 15468, Laminate floor coverings. Elements with directly applied printing and resin surface layer. Specifications, requirements and test methods

 

Từ khóa:
TCVN12066:2017 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12066:2017 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN12066:2017 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12066:2017 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN12066:2017 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12066:2017 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN12066:2017
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2017
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN12066:2017
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2017
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan