Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN7868:2008

Tiêu chuẩn quốc giaTCVN 7868:2008 (EN 14103 : 2003) về Dẫn xuất dầu và mỡ - Este metyl axit béo (FAME) - Xác định hàm lượng este và este metyl axit linolenic

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN7868:2008
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2008
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2008 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 7868 : 2008

DẪN XUẤT DẦU VÀ MỠ - ESTE METYL AXIT BÉO (FAME) - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG ESTE VÀ ESTE METYL AXIT LINOLENIC

Fat and oil derivatives - Fatty acid methyl esters (FAME) - Determination of ester and linoleic acid methyl ester contents

Lời nói đầu

TCVN 7868 : 2008 hoàn toàn tương đương với EN 14103 : 2003.

TCVN 7868 : 2008 do Tiểu ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC28/SC2 Nhiên liệu lỏng - Phương pháp thử biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

DẪN XUẤT DẦU VÀ MỠ - ESTE METYL AXIT BÉO (FAME) - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG ESTE VÀ ESTE METYL AXIT LINOLENIC

Fat and oil derivatives - Fatty acid methyl esters (FAME) - Determination of ester and linoleic acid methyl ester contents

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng este của este metyl axit béo (FAME) được sử dụng như nhiên liệu sinh học tinh khiết hoặc như một thành phần pha trộn dùng làm nhiên liệu đốt và nhiên liệu điêzen. Tiêu chuẩn này cũng áp dụng để xác định hàm lượng este metyl axit linolenic.

Phương pháp này cho phép xác nhận hàm lượng este của FAME lớn hơn 90 % khối lượng và hàm lượng axit linolenic nằm trong khoảng 1 % và 15 % khối lượng.

Phương pháp này phù hợp với FAME có chứa este metyl từ C14 đến C24.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.

EN ISO 5508 Animal and vegetable fats and oils - Analysis by gas chromatography of methyl esters of fatty acids (ISO 5508 : 1990) (Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định este metyl axit béo bằng phương pháp sắc ký khí).

3. Nguyên tắc

Xác định phần trăm este metyl của các axit béo có trong mẫu bằng phương pháp sắc ký khí theo EN ISO 5508, với chất chuẩn nội (metyl heptadecanoate).

Xác định phần trăm este metyl axit linolenic có trong mẫu bằng phương pháp sắc ký khí theo EN ISO 5508.

4. Dụng cụ thủy tinh

4.1. Bình có nắp vặn có nắp ngăn bằng PTFE, dung tích 10 ml.

4.2. Bình định mức, dung tích 50 ml.

4.3. Pipet, dung tích 5 ml, chính xác đến 0,02 ml.

5. Thuốc thử

Nếu không có quy định khác, chỉ dùng các loại thuốc thử thuộc loại tinh khiết phân tích.

5.1. Heptan

5.2. Metyl heptadecanoate biết độ tinh khiết (tối thiểu 99 %).

5.3. Metyl heptadecanoate, dung dịch 10 mg/ml: Cân khoảng 500 mg metyl heptadecanoate (5.2) trong bình định mức 50 ml (4.2) và pha loãng đến vạch mức bằng heptan (5.1).

6. Thiết bị, dụng cụ

Sử dụng các thiết bị dụng cụ của phòng thử nghiệm thông thường và các thiết bị nêu trong EN ISO 5508.

7. Lấy mẫu

Việc lấy mẫu không quy định trong tiêu chuẩn này, nên lấy mẫu theo EN ISO 5555[1].

8. Chuẩn bị mẫu thử

Cân khoảng 250 mg mẫu trong bình 10 ml (4.1), sau đó dùng pipet (4.3) thêm 5 ml dung dịch metyl heptadecanoate (5.3).

9. Phân tích bằng sắc ký

Xem và có thể áp dụng các thông tin nêu trong EN ISO 5508 và Phụ lục A về các điều kiện phân tích và cách biểu thị kết quả.

Các điều kiện sắc ký (bơm định lượng, nhiệt độ lò, áp suất khí mang và tỷ lệ chia dòng được điều chỉnh sao cho có thể nhận được chính xác các pic metyl este của axit lignoceric (C24) và axit nervonic (C24:1)

Tích phân từ pic của metyl myristate (C14) đến pic của metyl este C24:1, lấy tất cả các pic, bao gồm các pic thử yếu.

CHÚ THÍCH  Nếu thấy có vài pic chưa biết (không phải là FAME bão hòa và FAME đơn-chưa bão hòa) giữa axit linoleic (C18:3) và axit nervonic (C24:1) thì trong mẫu có thể dầu cá.

10. Biểu thị kết quả

10.1. Xác định hàm lượng este

Hàm lượng este C được biểu thị phần trăm khối lượng, tính theo công thức sau:

trong đó:

åA là tổng diện tích pic từ este metyl C14 đến C24:1;

AEl  là diện tích pic tương ứng metyl heptadecanoate;

CEl  là nồng độ của dung dịch metyl heptadecanoate (5.3), tính bằng mg/ml;

VEl  là thể tích của dung dịch metyl heptadecanoate (5.3) đang dùng, tính bằng ml;

m là khối lượng của mẫu, tính bằng mg.

CHÚ THÍCH 1  Đối với dầu thực vật, kết quả tính toán dựa trên các diện tích liên quan để biểu thị theo phần trăm khối lượng.

CHÚ THÍCH 2  Nếu trung bình của hai phép xác định là lớn hơn 10,8 %, thì bỏ các kết quả và tiến hành kiểm tra các điều kiện thực nghiệm cũng như độ tinh khiết của chất chuẩn nội dùng phương pháp này để xác định hàm lượng este của hỗn hợp đã chuẩn bị hoặc hỗn hợp bán sẵn trên thị trường.

Kết quả lấy chính xác đến một số sau dấu phẩy.

10.2. Xác định hàm lượng este metyl axit linolenic

Hàm lượng este metyl axit linolenic L được biểu thị phần trăm khối lượng, tính theo công thức sau:

trong đó:

åA  là tổng diện tích pic từ este metyl C14 đến C24:1;

AEl  là diện tích pic tương ứng metyl heptadecanoate;

AL  là diện tích pic tương ứng este metyl axit linolenic.

Kết quả lấy chính xác đến một số sau dấu phẩy.

11. Độ chụm

Phép thử nghiệm liên phòng được tổ chức cấp Châu Âu vào năm 2000 với sự tham gia của 11 phòng thử nghiệm, mỗi phòng thực hiện hai phép xác định cho từng mẫu, các kết quả thống kê được nêu trong Phụ lục B.

11.1. Độ lặp lại

Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết quả thử đơn lẻ, độc lập thu được khi sử dụng cùng một phương pháp thử, trên cùng vật liệu thử, trong cùng phòng thử nghiệm, do cùng một người thao tác trên cùng thiết bị thử, trong một khoảng thời gian ngắn, chỉ một trong 20 kết quả được lớn hơn các giá trị dưới đây:

Đối với hàm lượng este

1,6 % khối lượng

Đối với hàm lượng este metyl axit linolenic

0,1 % khối lượng

11.2. Độ tái lập

Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết quả thử đơn lẻ, thu được do những người thao tác khác nhau khi sử dụng cùng một phương pháp thử, trên cùng vật liệu thử, ở các phòng thử nghiệm khác nhau, trên các thiết bị khác nhau, chỉ một trong 20 kết quả được lớn hơn các giá trị dưới đây:

Đối với hàm lượng este

3,1 % khối lượng

Đối với hàm lượng este metyl axit linolenic (L)

0,311 x L + 0,02 % khối lượng

12. Báo cáo thử nghiệm

Báo cáo thử nghiệm phải ghi rõ:

- tất cả các thông tin cần thiết để nhận dạng đầy đủ mẫu thử;

- phương pháp lấy mẫu, nếu biết;

- phương pháp thử đã sử dụng, viện dẫn tiêu chuẩn này;

- tất cả các thao tác không quy định trong tiêu chuẩn này, hoặc các thao tác tự ý, và các thông tin chi tiết có thể ảnh hưởng (các) kết quả của phép thử;

- nếu các kết quả thu được đáp ứng yêu cầu về độ lặp lại, thì ghi kết quả cuối cùng.

 

PHỤ LỤC A

(tham khảo)

TỔNG HỢP CÁC ĐIỀU KIỆN PHÂN TÍCH ESTE METYL BẰNG PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ KHÍ

A.1. Cột mao quản phủ bằng pha tĩnh polyetylen (Carbowax 20 M, DBwax, CPwax,…).

- Chiều dài:                   30 m;

- Đường kính trong:       0,35 mm;

- Chiều dày phim:          0,25 mm;

A.2. Bộ chụm chia dòng thay đổi

- Tốc độ chia dòng:       20 ml/min đến 100 ml/min;

- Nhiệt độ:                     250 °C;

A.3. Khí mang: hydro hoặc heli

- Áp suất:                      30 kPa đến 100 kPa;

- Lưu lượng:                 1 ml/min đến 2 ml/min (phụ thuộc vào tính chất của cột đang sử dụng).

A.4. Detector ion hóa ngọn lửa

- Nhiệt độ:                     250 °C;

A.5. Tủ sấy

-  Nhiệt độ:                    200 °C;

CHÚ DẪN

C16        Axit palmitic                                                                  C20        Axit arachidic

C16:1      Axit palmitoleic                                                             C20:1      Axit gadoleic

C17        Axit heptadecaoic (chuẩn nội)                                        C22        Axit behenic

C18        Axit stearic                                                                    C22:1      Axit erucic

C18:1      Axit oleic                                                                      C24        Axit lignoceric

C18:2      Axit linolenic                                                                 C24:1      Axit nervonic

C18:3      Axit linolenic

Điều kiện phân tích

Cột mao quản DBWAX (30 m - 0,25 mm - 0,25 mm) - Nhiệt độ lò: 210 °C.

Nhiệt độ bơm chia dòng: 250 °C - Nhiệt độ detector ion hóa ngọn lửa: 205 °C - Áp suất hydro: 80 kPa.

Tốc độ chia dòng: 50 ml/min - Thời gian phân tích: 25 min.

Hình A.1 - Sắc ký đồ của hỗn hợp este metyl dầu hạt cải

CHÚ DẪN

C18        Axit stearic

C18:3      Axit linolenic

Hình A.2 - Chi tiết sắc ký đồ của các axit linolenic

 

PHỤ LỤC B

(tham khảo)

CÁC KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM LIÊN PHÒNG

Phép thử có sự tham gia của 11 phòng thử nghiệm trong 5 quốc gia được thực hiện trên 5 mẫu:

Mẫu 1: FAME được chuẩn bị từ dầu hạt cải dầu và dầu hướng dương;

Mẫu 2: FAME được chuẩn bị từ dầu hướng dương;

Mẫu 3: FAME được chuẩn bị từ dầu hạt cải dầu và dầu hạt cải dầu trong FAME;

Mẫu 4: FAME được chuẩn bị từ dầu hạt cải dầu;

Mẫu 5: FAME được chuẩn bị từ dầu hạt cải dầu và dầu hạt cải dầu trong FAME.

Phép thử do CEN TC 307/WG1 thực hiện trong năm 2000 và kết quả thu được đã được phân tích theo phương pháp thống kê theo EN ISO 4259 [2], có độ chụm như nêu trong Bảng 1 và Bảng 2.

Bảng B.1 - Hàm lượng este

Mẫu

1

2

3

4

5

Số phòng thử nghiệm tham gia

11

11

11

11

11

Số phòng thử nghiệm tham gia sau vòng loại

9

6

9

9

9

Giá trị trung bình, % khối lượng

98,14

99,68

90,97

97,73

92,61

Độ lệch chuẩn lặp lại, % khối lượng

0,35

0,36

0,36

0,69

0,56

Độ lệch chuẩn tái lập, % khối lượng

0,99

0,32

0,98

0,90

1,00

Giới hạn độ lặp lại, % khối lượng

1,11

1,24

1,16

2,21

1,78

Giới hạn độ tái lập, % khối lượng

3,15

1,11

3,14

2,88

3,22

Bảng B.2 - Este metyl axit linolenic

Mẫu

1

2

3

4

5

Số phòng thử nghiệm tham gia

11

11

11

11

11

Số phòng thử nghiệm tham gia sau vòng loại

11

11

10

11

9

Giá trị trung bình, % khối lượng

3,85

0,12

9,07

9,28

9,00

Độ lệch chuẩn lặp lại, % khối lượng

0,04

0,01

0,03

0,08

0,03

Độ lệch chuẩn tái lập, % khối lượng

0,32

0,06

1,13

0,86

0,75

Giới hạn độ lặp lại, % khối lượng

0,13

0,03

0,09

0,26

0,09

Giới hạn độ tái lập, % khối lượng

1,00

0,18

3,57

2,68

2,41

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1]  TCVN 2625:2007 (EN ISO 5555:2001) Dầu mỡ động vật và thực vật - Lấy mẫu.

[2]  EN ISO 4259 Petroleum products - Determination an application of precision data in relation to methods of test (ISO 4259:1992/Cor 1:1993).

Từ khóa:
TCVN7868:2008 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7868:2008 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7868:2008 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7868:2008 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7868:2008 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7868:2008 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN7868:2008
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2008
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN7868:2008
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2008
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan