Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN9966:2013

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9966:2013 (ISO 3889 : 2006) về Sữa và sản phẩm sữa – Yêu cầu đối với bình chiết chất béo kiểu Mojonnier

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN9966:2013
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2013
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2013 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 9966 : 2013

ISO 3889 : 2006

SỮA VÀ SẢN PHẨM SỮA - YÊU CẦU ĐỐI VỚI BÌNH CHIẾT CHẤT BÉO BIỂU MOJONNIER

Milk and milk products - Specification of Mojonnier-type fat extraction flasks

Lời nói đầu

TCVN 9966:2013 hoàn toàn tương đương với ISO 3889:2006;

TCVN 9966:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F12 Sữa và sản phẩm sữa biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

SỮA VÀ SẢN PHẨM SỮA - YÊU CẦU ĐỐI VỚI BÌNH CHIẾT CHẤT BÉO BIỂU MOJONNIER

Milk and milk products - Specification of Mojonnier-type fat extraction flasks

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các đặc tính của bình chiết chất béo kiểu Mojonnier được sử dụng trong các phương pháp khối lượng để xác định chất béo có trong sữa và sản phẩm sữa. Các bình này thiết kế để có thể gạn gần như hoàn toàn lớp dung môi phía trên ra khỏi lớp nước phía dưới.

CHÚ THÍCH: Các bình này thích hợp để sử dụng trong các TCVN 6508 (ISO 1211); TCVN 8181 (ISO 1735); TCVN 7084 (ISO 1736); TCVN 8109 (1737); ISO 1854; ISO 2540; ISO 5543.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

ISO 4803, Laboratory glassware - Borosilicate glass tubing (Dụng cụ thủy tinh phòng thử nghiệm - Ống thủy tinh bo silicat).

3. Vật liệu

Bình phải được làm bằng thủy tinh bo silicat trong suốt, dày 1,4 mm ± 0,2 mm, càng ít khuyết tật nhìn thấy được càng tốt.

Ống thủy tinh được quy định trong ISO 4803 là thích hợp.

4. Cấu trúc

Phần thắt trong thân bình thủy tinh phải nhẵn, phần mặt phẳng được bố trí vuông góc với trục của thân bình, sao cho trong suốt quá trình sử dụng bình thì mặt phân cách giữa lớp nước và lớp dung môi không bị mờ.

Kinh nghiệm cho thấy tốt nhất là phần thắt nên gần với bầu dưới hơn là gần với bầu trên.

5. Hình dạng

5.1. Hình 1 minh họa ba dạng bình được phép sử dụng (dạng A, B và C), mỗi dạng theo các yêu cầu về kích thước thích hợp được nêu trong Điều 6. Các dạng bình khác được coi là phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn này khi đáp ứng được các yêu cầu trong 5.2 và các Điều 3, 4 và 6.

5.2. Cổ bình phải có miệng rót hoặc vòi rót và có mặt cắt ngang hình tròn để có thể đậy kín bằng nắp.

CHÚ THÍCH: Bình có bầu dưới hình cầu (dạng B và C) đặc biệt thích hợp để làm nóng trực tiếp trên ngọn lửa [ví dụ nêu trong TCVN 8181 (ISO 1735)].

6. Kích thước

6.1. Yêu cầu chung

Kích thước của bình dạng A, B và C phải phù hợp với các yêu cầu nêu trong Bảng 1.

Bảng 1 - Yêu cầu về kích thước

Chỉ tiêu

Dạng A và B

Dạng C

Đường kính (ngoài) của bầu dưới

35,0 mm ± 1,8 mm

35,0 mm ± 1,8 mm

Dung tích của bầu dưới và thân

24 ml ± 2 ml

24 ml ± 2 ml

Đường kính (ngoài) của thân

16 mm ± 1 mm

16 mm ± 1 mm

Đường kính (ngoài) của bầu trên

35,0 mm ± 1,8 mm

35,0 mm ± 1,8 mm

Đường kính (ngoài) của cổ

18,0 mm ± 0,5 mm

18,0 mm ± 0,5 mm

Góc nghiêng

- giữa bầu trên và bầu dưới

- giữa bầu trên và cổ

 

1120 ± 30

1600 ± 100

 

1280 ± 30

1600 ± 100

Chiều dài tổng số (được đo song song với trục của bầu trên)

185 mm ± 15 mm

185 mm ± 15 mm

GHI CHÚ: Các yêu cầu này đã được chọn để có thể sử dụng ống nối thủy tinh phù hợp với ISO 4803. Có đủ các dung sai cho phép nhà sản xuất bình có thể điều chỉnh cho phù hợp với các kiểu máy ly tâm khác nhau, thường dùng để xoay bình. Tuy nhiên, một số vật chứa ly tâm không phù hợp với các bình có bầu trên hoặc bầu dưới có đường kính ngoài lớn hơn 36,5 mm.

6.2. Dung tích của bầu dưới và thân

Dung tích của bầu dưới và thân (xem Bảng 1) được xác định bằng thể tích lớn nhất của chất lỏng chứa trong bình khi trục của bầu trên nằm ngang và cổ bình hướng xuống dưới.

6.3. Hướng dẫn cho nhà sản xuất

Kích thước trong Bảng 2 được nêu trong tiêu chuẩn này thường được dùng để làm hướng dẫn cho nhà sản xuất.

Bảng 2 - Hướng dẫn thêm về kích thước

Chỉ tiêu

Dạng A và B

Dạng C

Chiều dài của bầu dưới và thân

53 mm ± 2 mm

53 mm ± 2 mm

Bầu trên:

- chiều dài

- dung tích

[sự khác nhau giữa dung tích của bầu dưới và thân (xem 6.2) và tổng dung tích của bình đã đậy kín]

 

115 mm ± 15 mm

100 ml ± 10 ml

 

115 mm ± 15 mm

100 ml ± 10 ml

Chiều dài của cổ bình

17 mm ± 2 mm

17 mm ± 2 mm

Kích thước thẳng được tính bằng milimet (mm)

CHÚ DẪN:

1 cổ

2 bầu trên

3 thân

4 bầu dưới

a Các kích thước này thông dụng đối với tất cả ba dạng bình, chỉ để làm hướng dẫn.

CHÚ THÍCH: Chiều dài tổng số là 185 mm ± 15 mm

Hình 1 - Bình chiết chất béo kiểu Mojonnier: Ba dạng bình khác nhau

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] TCVN 6508:2011 (ISO 1211:2010) Sữa - Xác định hàm lượng chất béo - Phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn).

[2] TCVN 8181:2009 (ISO 1735:2004) Phomat và sản phẩm phomat chế biến - Xác định hàm lượng chất béo - Phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn).

[3] TCVN 7084:2010 (ISO 1736:2008) Sữa bột và sản phẩm sữa bột - Xác định hàm lượng chất béo - Phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn).

[4] TCVN 8109:2009 (ISO 1737:2008) Sữa cô đặc và sữa đặc có đường - Xác định hàm lượng chất béo - Phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn).

[5] ISO 1854 Whey cheese - Determination of fat content - Gravimetric method (Reference method)

[6] ISO 2450 Cream - Determination of fat content - Gravimetric method (Reference method)

[7] ISO 5543 Caseins and caseinates - Determination of fat content - Gravimetric method (Reference method).

Từ khóa:
TCVN9966:2013 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN9966:2013 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN9966:2013 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN9966:2013 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN9966:2013 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN9966:2013 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN9966:2013
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2013
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN9966:2013
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2013
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan