Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN9637-8:2013

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9637-8:2013 (ISO 1388-8:1981) về Ethanol sử dụng trong công nghiệp - Phương pháp thử - Phần 8: Xác định hàm lượng methanol [hàm lượng methanol từ 0,10 % đến 1,50 % (theo thể tích)] - Phương pháp so màu bằng mắt

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN9637-8:2013
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2013
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2013 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 9637-8:2013

ISO 1388-8:1981

ETHANOL SỬ DỤNG TRONG CÔNG NGHIỆP - PHƯƠNG PHÁP THỬ - PHẦN 8: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG METHANOL [HÀM LƯỢNG METHANOL TỪ 0,10 % ĐẾN 1,50 % (THEO THỂ TÍCH)] - PHƯƠNG PHÁP SO MÀU BẰNG MẮT

Ethanol for industrial use - Methods of test - Part 8: Determination of methanol content [methanol contents between 0,10 % and 1,50 % (V/V)] - Visual colorimetric method

Lời nói đầu

TCVN 9637-8:2013 hoàn toàn tương đương với ISO 1388-8:1981.

TCVN 9637-8:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC47 Hóa học biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ tiêu chuẩn TCVN 9637 (ISO 1388), Ethanol sử dụng trong công nghiệp - Phương pháp thử, gồm các tiêu chuẩn sau:

- TCVN 9637-1 (ISO 1388-1), Quy định chung.

- TCVN 9637-2 (ISO 1388-2), Phát hiện tính kiềm hoặc xác định độ acid bằng phenolphtalein.

- TCVN 9637-3 (ISO 1388-3), Xác định các hợp chất carbonyl có hàm lượng nhỏ - Phương pháp đo quang.

- TCVN 9637-4 (ISO 1388-4), Xác định các hợp chất carbonyl có hàm lượng trung bình - Phương pháp chuẩn độ.

- TCVN 9637-5 (ISO 1388-5), Xác định hàm lượng aldehyd - Phương pháp so màu bằng mắt.

- TCVN 9637-6 (ISO 1388-6), Phép thử khả năng trộn lẫn với nước.

- TCVN 9637-7 (ISO 1388-7), Xác định hàm lượng methanol [hàm lượng methanol từ 0,01% đến 0,20 % (theo thể tích)] - Phương pháp đo quang.

- TCVN 9637-8 (ISO 1388-8), Xác định hàm lượng methanol [hàm lượng methanol từ 0,10% đến 1,50 % (theo thể tích)] - Phương pháp so màu bằng mắt.

- TCVN 9637-9 (ISO 1388-9), Xác định hàm lượng este - Phương pháp chuẩn độ sau khi xà phòng hóa.

- TCVN 9637-10 (ISO 1388-10), Xác định hàm lượng các hydrocarbon - Phương pháp chưng cất.

- TCVN 9637-11 (ISO 1388-11), Phép thử phát hiện fufural.

- TCVN 9637-12 (ISO 1388-12), Xác định thời gian oxy hóa bằng permanganat.

 

ETHANOL SỬ DỤNG TRONG CÔNG NGHIỆP - PHƯƠNG PHÁP THỬ - PHẦN 8: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG METHANOL [HÀM LƯỢNG METHANOL TỪ 0,10 % ĐẾN 1,50 % (THEO THỂ TÍCH)] - PHƯƠNG PHÁP SO MÀU BẰNG MẮT

Ethanol for industrial use - Methods of test - Part 8: Determination of methanol content [methanol contents between 0,10 % and 1,50 % (V/V)] - Visual colorimetric method

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp so màu bằng mắt để xác định hàm lượng methanol của ethanol sử dụng trong công nghiệp.

Phương pháp này áp dụng cho các sản phẩm có hàm lượng methanol từ 0,10 % đến 1,50 % (theo thể tích).

Tiêu chuẩn này được áp dụng cùng với TCVN 9637-1 (ISO 1388-1) (Xem Phụ lục A).

2. Nguyên tắc

Sự chuyển hóa của methanol có trong phần mẫu thử thành formaldehyd do quá trình oxy hóa với dung dịch kali permanganat trong acid phosphoric. Phản ứng của formaldehyd được tạo thành với thuốc thử Schiff. So sánh trực quan màu thu được với màu của dung dịch đo màu tiêu chuẩn có chứa lượng formaldehyd đã biết.

3. Thuốc thử

Trong quá trình phân tích, chỉ sử dụng thuốc thử có cấp tinh khiết phân tích và nước cất hoặc nước có độ tinh khiết tương đương.

3.1. Kali permanganat, dung dịch 30 g/l trong acid phosphoric.

Hòa tan 3 g kali permanganat trong một ít nước, thêm 15,5 ml dung dịch acid orthophosphoric, r 1,69 g/ml, pha loãng đến 100 ml bằng nước là lắc kỹ.

3.2. Acid oxalic, dung dịch 50 g/l trong acid sulfuric.

CẢNH BÁO: Nguy hại khi tiếp xúc với da và nuốt phải. Tránh tiếp xúc với da và mắt.

Hòa tan 5 g acid oxalic trong 100 ml dung dịch acid sulfuric 50% (theo thể tích), được chuẩn bằng cách pha loãng acid sulfuric, r khoảng 1,84 g/ml, dung dịch khoảng 98 % (theo khối lượng), 1 + 1 (theo thể tích) với nước.

3.3. Thuốc thử Schiff

CẢNH BÁO: Fuchsin gốc là chất gây ung thư. Tránh tiếp xúc da với fuchsin gốc và dung dịch của fuchsin. Tránh hít phải bụi của fuchsin.

3.3.1. Chuẩn bị dung dịch

Lấy 1 500 ml nước vào bình tam giác dung tích 3 000 ml, thêm 4,500 g ± 0,005 g p-rosanilin hydrochloride (fuchsin gốc) và khuấy đều đến khi hòa tan. Thêm 9,6g ± 0,05g dinatri disulfit [natri metabisulfit (Na2S2O5­), trộn và để yên 5 min đến 10 min. Thêm 40 ml dung dịch acid sulfuric nồng độ khoảng 295 g/ml, lắc đều, đậy nút và để yên khoảng 12 h. Khử màu dung dịch bằng carbon hoạt tính, nếu cần.

3.3.2. Xác định và điều chỉnh hàm lượng lưu huỳnh dioxide tự do

Chuyển 10 ml thuốc thử không màu (3.3.1) vào bình nón dung tích 250 ml. Thêm 20 ml nước và 5 ml dung dịch hồ tinh bột vừa mới chuẩn bị và chuẩn độ bằng dung dịch chuẩn độ tiêu chuẩn iod, c(1/2 I2) = 0,1 mol/l, cho đến khi nhận được màu xanh đen đặc trưng.

CHÚ THÍCH: 1 ml dung dịch iod, c(1/2 I2) = 0,1 mol/l tương đương với 0,003 2 g SO2.

Nếu hàm lượng lưu huỳnh dioxide tự do không nằm trong dải tối ưu (0,18 g đến 0,31 g trong 100 ml thuốc thử), điều chỉnh cho thích hợp, tăng lên bằng cách thêm lượng đã tính của dinatri disulfit hoặc giảm đi bằng cách tạo bọt không khí trong dung dịch thuốc thử.

3.4. Methanol, dung dịch tiêu chuẩn tương ứng đến 0,2 % (theo thể tích) methanol.

Cho 2,00 ml methanol tuyệt đối vào bình định mức dung tích 1000 ml, thêm lượng ethanol không chứa methanol tương ứng với 98 ml ethanol khan, pha loãng đến vạch mức bằng nước và lắc đều.

1 ml của dung dịch tiêu chuẩn này chứa 0,002 ml methanol tuyệt đối.

4. Thiết bị, dụng cụ

Thiết bị, dụng cụ thông thường trong phòng thử nghiệm và

4.1. Ống so màu, dung dịch khoảng 20 ml, có nút thủy tinh nhám.

4.2. Bồn cách thủy, có thể điều chỉnh nhiệt độ tại 20 0C ± 1 0C.

5. Cách tiến hành

5.1. Phần mẫu thử và chuẩn bị dung dịch thử.

Lấy thể tích phần mẫu thử (V1) của mẫu phòng thử nghiệm, tương ứng 10,0 ml ethanol khan, cho vào bình định mức dung tích 100 ml. Chuẩn bị dung dịch thử bằng cách dùng nước pha loãng đến vạch mức và lắc đều. Chuyển 5,0 ml dung dịch này vào một trong những ống so màu (4.1).

5.2. Chuẩn bị dung dịch tiêu chuẩn, được sử dụng để chuẩn bị các dung dịch so màu tiêu chuẩn.

Lấy năm bình định mức dung tích 100 ml, cho vào mỗi bình các thể tích dung dịch methanol tiêu chuẩn (3.4) nêu trong Bảng 1, pha loãng đến vạch mức đánh dấu bằng dung dịch ethanol không chứa methanol 10 % (theo thể tích) trong nước và lắc đều.

Bảng 1 - Thể tích dung dịch tiêu chuẩn methanol

Dung dịch tiêu chuẩn methanol (3.4), ml

Thể tích tương ứng của methanol, ml

5,00

10,0

25,0

50,0

75,0

0,010

0,020

0,050

0,100

0,150

5.3. Chuẩn bị dung dịch đo màu tiêu chuẩn

Lấy năm ống so màu (4.1), cho 5,0 ml vào mỗi ống dung dịch tiêu chuẩn methanol (5.2).

Xử lý dung dịch trong từng ống, bao gồm cả những ống có chứa 5,0 ml phần mẫu thử (5.1) như sau:

Thêm 2,0 dung dịch kali permanganat (3.1), lắc kỹ và để yên 10 min trong bồn cách thủy (4.2), kiểm soát ở 20 0C ± 1 0C. Sau đó thêm 2,0 dung dịch acid oxalic (3.2) và lắc đều. Trong giai đoạn này, dung dịch phải là không màu và không có mangan kết tủa. Thêm 5 ml thuốc thử Schiff (3.3), lắc kỹ và để yên trong 1h.

5.4. Phép xác định

Kiểm tra ống theo phương thẳng đứng và ghi dung dịch so màu tiêu chuẩn có màu phù hợp gần giống nhất với màu của dung dịch thử.

CHÚ THÍCH: Nếu nghi ngờ, lựa chọn dung dịch so màu tiêu chuẩn có nồng độ thấp hơn.

6. Biểu thị kết quả

Hàm lượng methanol, biểu thị bằng phần trăm thể tích methanol, được tính bằng công thức

trong đó:

V0 là thể tích của methanol trong dung dịch tiêu chuẩn pha loãng (xem 5.2) từ dung dịch so màu tiêu chuẩn đã chuẩn bị có màu gần giống nhất với màu dung dịch thử, tính bằng    mililit;

V1 là thể tích của phần mẫu thử, tính bằng mililit.

 

PHỤ LỤC A

(tham khảo)

Các TCVN liên quan đến ethanol sử dụng trong công nghiệp

TCVN 9637-1 (ISO 1388-1), Quy định chung.

TCVN 9637-2 (ISO 1388-2), Phát hiện tính kiềm hoặc xác định độ acid bằng phenolphtalein.

TCVN 9637-3 (ISO 1388-3), Xác định các hợp chất carbonyl có hàm lượng nhỏ - Phương pháp đo quang.

TCVN 9637-4 (ISO 1388-4), Xác định các hợp chất carbonyl có hàm lượng trung bình - Phương pháp chuẩn độ.

TCVN 9637-5 (ISO 1388-5), Xác định hàm lượng aldehyd - Phương pháp so màu bằng mắt.

TCVN 9637-6 (ISO 1388-6), Phép thử khả năng trộn lẫn với nước.

TCVN 9637-7 (ISO 1388-7), Xác định hàm lượng methanol [hàm lượng methanol từ 0,01% đến 0,20 % (theo thể tích)] - Phương pháp đo quang.

TCVN 9637-8 (ISO 1388-8), Xác định hàm lượng methanol [hàm lượng methanol từ 0,10% đến 1,50 % (theo thể tích)] - Phương pháp so màu bằng mắt.

TCVN 9637-9 (ISO 1388-9), Xác định hàm lượng este - Phương pháp chuẩn độ sau khi xà phòng hóa.

TCVN 9637-10 (ISO 1388-10), Xác định hàm lượng các hydrocarbon - Phương pháp chưng cất.

TCVN 9637-11 (ISO 1388-11), Phép thử phát hiện fufural.

TCVN 9637-12 (ISO 1388-12), Xác định thời gian oxy hóa bằng permanganat.

Từ khóa:
TCVN9637-8:2013 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN9637-8:2013 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN9637-8:2013 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN9637-8:2013 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN9637-8:2013 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN9637 8:2013 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN9637-8:2013
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2013
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN9637-8:2013
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2013
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan