Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN8889:2011

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8889:2011 (ISO 4145:1986) về Phụ tùng đường ống bằng thép không hợp kim được tạo ren theo TCVN 7701-1 (ISO 7-1)

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN8889:2011
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2011
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2011 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 8889:2011

ISO 4145:1986

PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG BẰNG THÉP KHÔNG HỢP KIM ĐƯỢC TẠO REN THEO TCVN 7701-1 (ISO 7-1)

Non - alloy steel fittings threaded to TCVN 7701-1 (ISO 7-1)

Lời nói đầu

TCVN 8889:2011 hoàn toàn tương đương với ISO 4145:1986.

TCVN 8889:2011 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 5 Ống kim loại đen và phụ tùng đường ống kim loại  biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Lời giới thiệu

TCVN 8889:2011 (ISO 4145:1986) Phụ tùng đường ống bằng thép không hợp kim được tạo ren theo TCVN 7701-1 (ISO 7-1) là hoàn toàn tương đương với ISO 4145:1986. TCVN 8889:2011 (ISO 4145:1981) có Điều 4 quy định về tính chất của vật liệu (giới hạn bền kéo, độ giãn dài nhỏ nhất sau đứt, thành phần hóa học) là tương đương với quy định của ISO 2546:1973 và ISO 2547:1973. Quy định này tạo thuận lợi cho người sử dụng tiêu chuẩn này. Hiện ISO 2546:1973 và ISO 2547:1973 không còn trong danh mục của ISO.

 

PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG BẰNG THÉP KHÔNG HỢP KIM ĐƯỢC TẠO REN THEO TCVN 7701-1 (ISO 7-1)

Non - alloy steel fittings threaded to TCVN 7701-1 (ISO 7-1)

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với phụ tùng đường ống bằng thép không hợp kim dùng cho mối nối ren phù hợp với TCVN 7701-1 (ISO 7-1), sử dụng chủ yếu trong công nghiệp.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết đối với việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 7701-1 (ISO 7-1), Ren ống cho mối nối kín áp được chế tạo bằng ren - Phần 1: Ký hiệu, kích thước và dung sai.

TCVN 8887-1 (ISO 228-1) Ren ống cho mối nối kín áp không được chế tạo bằng ren - Phần 1: Kích thước, dung sai và ký hiệu.

ISO 272, Fasteners - Hexagon product - widths across flats (Chi tiết lắp xiết - Sản phẩm lục giác - Chiều rộng ngang qua đầu phẳng)

3. Ký hiệu

Xem Bảng 1.

Hình dạng

Kiểu

Ký hiệu

Bảng

Cút bằng và cút chuyển bậc

A1

2 và 3

Cút đực và cút cái

A4

4

T bằng và T chuyển bậc

B1

2 và 3

Nối ống chữ thập

C1

2

Nối thẳng ngắn

M1

5

Nối thẳng và nối thẳng chuyển bậc

M2

6 và 7

Nối bạc chuyển bậc

N4

8

Khớp nối sáu cạnh

N8

9

Mũ bịt

T2

10

Nút bịt

T8

11

Đầu nối liên hợp

 U1 hoặc U11

12

4. Vật liệu

Phụ tùng đường ống phải được chế tạo bằng thép cán, thép rèn .v.v.. có tính chất: (Xem [1], [2])

- Giới hạn bền kéo: từ 320 MPa đến 520 MPa;

- Độ giãn dài nhỏ nhất sau đứt: 15 %;

- Thành phần hóa học: P lớn nhất 0,06 %, S lớn nhất 0,06 %.

Thép dễ cắt có thể được sử dụng đối với các chi tiết được gia công cơ khí.

5. Kích thước

Kích thước không quy định tùy theo quyết định của người sản xuất.

Bản vẽ thể hiện bằng sơ đồ không gây tổn hại gì cho sản phẩm được sản xuất.

6. Ren

6.1. Chọn ren

Phụ tùng đường ống phải được tạo ren phù hợp với TCVN 7701-1 (ISO 7-1).

Ren ngoài được tạo côn 1:16; ren trong thường là ren trụ, nhưng cũng có thể sử dụng ren côn.

Ngoại trừ: Ren kín khít không chịu áp suất của các đai ốc nối liên hợp và ren ăn khớp của chúng phải phù hợp với TCVN 8887-1 (ISO 228-1)

6.2. Độ thẳng của ren

Trục của ren vít phải có độ chính xác trong khoảng ± 1/2 o của góc quy định.

6.3. Vát cạnh

Đầu ra của phụ tùng đường ống phải được vát cạnh.

7. Chiều rộng lắp chìa vặn

Chiều rộng ngang qua mặt đầu, s, phải phù hợp với ISO 272 trừ mũ bịt và đầu nối liên hợp.

8. Áp suất thử thủy lực

Phụ tùng đường ống phải chịu được áp suất thủy lực 50 bar [1]).

Nếu có yêu cầu thử, phép thử này phải được đề nghị tại thời điểm đặt hàng hoặc trong đơn đặt hàng. Người sản xuất có thể thay phép thử thủy lực bằng phép thử khác bảo đảm có độ kín khít tương đương.

9. Ký hiệu phụ tùng đường ống

Phụ tùng đường ống phù hợp với tiêu chuẩn này phải được ký hiệu theo thứ tự như sau:

a) Loại phụ tùng (Xem Bảng 1);

b) Số hiệu của tiêu chuẩn này;

c) Ký hiệu (Xem Bảng 1)

d) Ký hiệu ren.

Ví dụ:

1) Cút cái bằng với đường ra 2

Cút TCVN 8889 (ISO 4145)-A1-2

2) T chuyển bậc với đầu ra 2 và đầu vào 1

T chuyển bậc TCVN 8889 (ISO 4145) - B1-2x1

Bảng 2 - Cút A1, T B1, Nối ống chữ thập C1

A1

B1

C1

 

Ký hiệu ren

Kích cỡ danh nghĩa DN

d nhỏ nhất
mm

a nhỏ nhất
mm

1/8

6

14,5

19

1/4

8

17,5

21

3/8

10

21,5

25

1/2

15

27

28

3/4

20

32,5

33

1

25

39,5

38

1 1/4

32

49

45

1 1/2

40

56

50

2

50

68

58

2 1/2

65

84

70

3

80

98

80

4

100

124

100

Bảng 3 - Cút chuyển bậc A1, T chuyển bậc B1

A1

B1

 

Ký hiệu ren

Kích cỡ danh nghĩa

 

 

Cút

T

 

d1

nhỏ nhất
mm

d2

nhỏ nhất
mm

a

nhỏ nhất
mm

b

nhỏ nhất
mm

a

nhỏ nhất
mm

b

nhỏ nhất
mm



‚

DN1

DN2

 

3/8

1/4

10

8

21,5

17,5

23

23

23

23

 

1/2

1/4

15

8

27

21,5

26

26

26

26

 

3/8

15

10

27

21,5

26

26

26

26

 

3/4

1/2

20

15

32,5

27

30

31

30

31

 

1

1/2

25

15

39,5

27

32

34

32

34

 

3/4

25

20

39,5

32,5

35

36

35

36

 

1 1/4

1

32

25

49

39,5

40

42

40

42

 

1 1/2

1

40

25

56

39,5

-

-

42

46

 

1 1/4

40

32

56

48

46

48

46

48

 

2

1

50

25

68

39,5

-

-

44

52

 

1 1/2

50

40

68

56

52

55

52

55

 

Bảng 4 - Cút đực và cái A4

Ký hiệu ren

Kích cỡ danh nghĩa
DN

d
nhỏ nhất

mm

a
nhỏ nhất

mm

b
nhỏ nhất

mm

1/4

8

17,5

19

27

3/8

10

21,5

21

29

1/2

15

27

25

35

3/4

20

32,5

30

40

1 

25

39,5

37

46

1 1/4

32

49

43

54

1 1/2

40

56

49

57

2

50

68

59

70

Bảng 5 - Nối thẳng ngắn M1

Ký hiệu ren

Kích cỡ danh nghĩa
DN

d
nhỏ nhất
mm

l
nhỏ nhất
mm

1/8

6

14

8

1/4

8

18,5

11

3/8

10

21,3

12

1/2

15

26,4

15

3/4

20

31,8

17

1   

25

39,5

19,5

1 1/4

32

48,3

22

1 1/2

40

54,5

22

2

50

66,3

26

2 1/2

66

82

30,5

3

80

95

34

4

100

122

40

Bảng 6 - Nối thẳng M2

Ký hiệu ren

Kích cỡ danh nghĩa
DN

d
nhỏ nhất
mm

l
nhỏ nhất
mm

1/8

6

14

17

1/4

8

18,5

25

3/8

10

21,3

26

1/2

15

26,4

34

3/4

20

31,8

36

1   

25

39,5

43

1 1/4

32

48,3

48

1 1/2

40

54,5

48

2

50

66,3

56

2 1/2

66

82

65

3

80

95

71

4

100

122

83

5

125

147

92

6

160

174

92

Bảng 7 - Nối thẳng chuyển bậc M2

Ký hiệu ren

Kích cỡ danh nghĩa

d1

nhỏ nhất
mm

d2

nhỏ nhất
mm

l

nhỏ nhất
mm



‚

DN1

DN2

1/4

1/8

8

6

17,5

14,5

27

3/8

1/4

10

8

21,5

17,5

30

1/2

1/4

15

8

27

17,5

36

3/8

10

27

21,5

36

3/4

3/8

20

10

32,5

21,5

39

1/2

15

32,5

27

39

1

1/2

25

15

39,5

27

45

3/4

20

39,5

32,5

45

1 1/4

3/4

32

20

49

32,5

50

1

25

49

39,5

50

1 1/2

3/4

40

20

56

32,5

55

1

25

56

39,5

55

1 1/4

32

56

49

55

2

1

50

25

68

39,5

65

1 1/4

32

68

49

65

1 1/2

40

68

56

65

2 1/2

2

65

50

84

68

74

3

2

80

50

98

68

80

4

3

100

80

124

98

94

Bảng 8 - Nối bạc chuyển bậc N4

CHÚ THÍCH: Mặt lục giác dùng cho cỡ lên đến 1, mặt lục giác hoặc bát giác dùng cho cỡ từ 1 1/4 đến 4.

Ký hiệu ren

Kích cỡ danh nghĩa

l

nhỏ nhất
mm

m

nhỏ nhất
mm

d3

lớn nhất
mm

s


mm

a11)

nhỏ nhất
mm



‚

DN1

DN2

1/4

1/8

8

6

17

4,0

8,9

14

3,7

3/8

1/4

10

8

17,5

5,0

12,4

172)

3,7

1/2

1/4

15

8

21

5,0

16,1

22

5,0

3/8

10

21

5,0

16,1

22

5,0

3/4

3/8

20

10

24,5

5,5

21,6

272)

5,0

1/2

15

24,5

5,5

21,6

272)

5,0

1

1/2

25

15

27,5

6,0

27,1

36

6,4

3/4

20

27,5

6,0

27,1

36

6,4

1 1/4

1/2

32

15

32,5

6,5

35,8

46

6,4

3/4

20

32,5

6,5

35,8

46

6,4

1

25

32,5

6,5

35,8

46

6,4

1 1/2

3/4

40

20

32,5

6,5

41,7

50

6,4

1

25

32,5

6,5

41,7

50

6,4

1 1/4

32

32,5

6,5

41,7

50

6,4

2

1

50

25

40

7,0

52,9

65

7,5

1 1/4

32

40

7,0

52,9

65

7,5

1 1/2

40

40

7,0

52,9

65

7,5

2 1/2

1 1/4

66

32

46,5

7,0

68,7

80

9,2

1 1/2

40

46,5

7,0

68,7

80

9,2

2

50

46,5

7,0

68,7

80

9,2

3

1 1/2

80

40

51,5

7,5

81,0

90

9,2

2

50

51,5

7,5

81,0

90

9,2

2 1/2

65

51,5

7,5

81,0

90

9,2

4

2

100

50

61,5

8,0

105,6

115

10,4

2 1/2

65

61,5

8,0

105,6

115

10,4

3

80

61,5

8,0

105,6

115

10,4

1) Những giá trị này theo TCVN 7701-1 (ISO 7-1)

2) Chiều rộng lắp chìa vặn 19 và 30 có thể được sử dụng trong mọi trường hợp. Người sản xuất phải đảm bảo ren phải đầy đủ chiều dài hữu dụng.

Bảng 9 - Khớp nối sáu cạnh N8

CHÚ THÍCH: Mặt lục giác dùng cho cỡ lên đến 1, mặt lục giác hoặc bát giác dùng cho cỡ từ 1 1/4 đến 4.

Ký hiệu ren

Kích cỡ danh nghĩa

DN

l

nhỏ nhất
mm

m

nhỏ nhất
mm

d

lớn nhất
mm

s


mm

a11)

nhỏ nhất
mm

1/8

6

21

4,0

6,0

12

2,5

1/4

8

28

4,0

8,9

14

3,7

3/8

10

29

5,0

12,4

172)

3,7

1/2

15

36

5,0

16,1

22

5,0

3/4

20

41

5,5

21,6

272)

5,0

1

25

46,5

6,0

27,1

36

6,4

1 1/4

32

54

6,5

35,8

46

6,4

1 1/2

40

54

6,5

41,7

50

6,4

2

50

65,5

7,0

52,9

65

7,5

2 1/2

66

76,5

7,0

68,7

80

9,2

3

80

85

7,5

81,0

90

9,2

4

100

101

8,0

105,6

115

10,4

1) Những giá trị này theo TCVN 7701-1 (ISO 7-1)

2) Chiều rộng lắp chìa vặn 19 và 30 có thể được sử dụng trong mọi trường hợp. Người sản xuất phải đảm bảo ren phải đầy đủ chiều dài hữu dụng.

Bảng 10 - Mũ bịt T2

CHÚ THÍCH: Mũ bịt có thể tròn, hình lục giác hoặc bát giác theo quyết định của nhà sản xuất. Khi mũ bịt có dạng lục giác hoặc bát giác, chiều rộng ngang qua đầu phẳng phải phù hợp với d nhỏ nhất.

Ký hiệu ren

Kích cỡ danh nghĩa

DN

d

nhỏ nhất
mm

l

nhỏ nhất
mm

e

 nhỏ nhất
mm

1/8

6

14,5

18

3,5

1/4

8

17,5

20

3,5

3/8

10

21,5

22

3,5

1/2

15

27

25

4

3/4

20

32,5

30

4

1

25

39,5

35

4,5

1 1/4

32

49

40

5

1 1/2

40

56

42

5,5

2

50

68

45

6

2 1/2

65

84

50

6

3

80

98

55

7

4

100

124

60

7

Bảng 11 - Nút bịt T8

CHÚ THÍCH: Nút bịt có thể đặc hoặc rỗng theo quyết định của người sản xuất

Ký hiệu ren

Kích cỡ danh nghĩa

DN

l

nhỏ nhất
mm

n


mm

d3

lớn nhất
mm

k

nhỏ nhất
mm

s


mm

a11)

nhỏ nhất
mm

1/8

6

13

6

-

-

7

2,5

1/4

8

16

6

-

-

8

3,7

3/8

10

18

7

-

-

10

3,7

1/2

15

22

8

-

-

14

5,0

3/4

20

26

8

21,6

3

14

5,0

1

25

29

11

27,1

4

19

6,4

1 1/4

32

33

11

35,8

5

19

6,4

1 1/2

40

34

12

41,7

5

24

6,4

2

50

40

13

52,9

5

24

7,5

2 1/2

65

46

15

68,7

6

32

9,2

3

80

50

15

81,0

8

32

9,2

4

100

61

19

105,6

10

41

10,4

1) Giá trị phù hợp với TCVN 7701-1 (ISO 7-1)

Bảng 12- Đầu nối liên hợp có ren trụ thẳng U1 hoặc ren côn U11

CHÚ THÍCH: Phần đai ốc của đầu nối liên hợp có thể là lục giác tùy người sản xuất

Ký hiệu ren

Kích cỡ danh nghĩa

DN

d1)

nhỏ nhất
mm

l

nhỏ nhất
mm

m

nhỏ nhất
mm

s

nhỏ nhất
mm

1/8

6

14,5

38

14

27

1/4

8

17,5

42

16

27

3/8

10

21,5

45

17

32

1/2

15

27

48

19

41

3/4

20

32,5

52

21

50

1

25

39,5

58

24

55

1 1/4

32

49

65

24

70

1 1/2

40

56

70

26

75

2

50

68

78

27

90

2 1/2

65

84

85

30

110

3

80

98

95

31

130

4

100

124

110

34

150

1) Nền phần ngăn riêng của đầu nối liên hợp có dạng lục giác hoặc bát giác, chiều rộng ngang qua đầu phẳng phải có d nhỏ nhất.

2) Kiểu của mối ghép (phẳng hoặc côn) theo quyết định của người sản xuất.

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] ISO 2546, Seammless plain end tubes made from unalloyed steel and without quality requirements (Ống không hàn đầu phẳng được chế tạo bằng thép không hợp kim và không yêu cầu chất lượng).

[2] ISO 2547, Welded plain and tubes made from unalloyed steel and without quality requirements (Ống hàn đầu phẳng được chế tạo bằng thép không hợp kim và không yêu cầu chất lượng).



[1]) 1 bar = 105Pa = 105N/m2

Từ khóa:
TCVN8889:2011 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8889:2011 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8889:2011 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8889:2011 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8889:2011 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8889:2011 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN8889:2011
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2011
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN8889:2011
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2011
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan