Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›TCVN8888:2011

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8888:2011 (ISO 65:1981) về Ống thép cacbon thích hợp đối với việc tạo ren phù hợp với TCVN 7701-1 (ISO 7-1)

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN8888:2011
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2011
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2011Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 8888:2011

ISO 65:1981

ỐNG THÉP CACBON THÍCH HỢP ĐỐI VỚI VIỆC TẠO REN PHÙ HỢP VỚI TCVN 7701-1 (ISO 7-1)

Carbon steel tubes suitable for screwing in accordance with TCVN 7701-1 (ISO 7-1)

Lời nói đầu

TCVN 8888:2011 hoàn toàn tương đương với ISO 65:1981.

TCVN 8888:2011 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 5 Ống kim loại đen và phụ tùng đường ống kim loại biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Lời giới thiệu

TCVN 8888:2011 (ISO 65:1981) Ống thép cacbon thích hợp đối với việc tạo ren phù hợp với TCVN 7701-1 (ISO 7-1) là hoàn toàn tương đương với ISO 65:1981. TCVN 8888:2011 (ISO 65:1981) có Phụ lục A (Quy định) về kích thước đầu nối ren là tương đương với quy định của ISO 50:1977 được viện dẫn trong điều 7.3 của ISO 65:1981. Quy định này tạo thuận lợi cho người sử dụng tiêu chuẩn này. Hiện ISO 50:1977 không còn danh mục của ISO.

 

ỐNG THÉP CACBON THÍCH HỢP ĐỐI VỚI VIỆC TẠO REN PHÙ HỢP VỚI TCVN 7701-1 (ISO 7-1)

Carbon steel tubes suitable for screwing in accordance with TCVN 7701-1 (ISO 7-1)

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định kích thước và các đặc tính của ống thép cacbon hàn và ống thép cacbon không hàn cho bốn loạt khác nhau như sau:

a) Loạt nặng, đối với ống thép hàn và ống thép không hàn;

b) Loạt trung bình, đối với ống thép hàn và ống thép không hàn;

c) Loạt nhẹ 1, đối với ống thép hàn và ống thép không hàn;

d) Loạt nhẹ 2, đối với ống thép hàn.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết đối với việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 4399:2008 (ISO 404:1992) Thép và sản phẩm thép – Yêu cầu kỹ thuật chung khi cung cấp.

TCVN 7701-1 (ISO 7-1:2000), Ren ống cho mối nối kín áp được chế tạo bằng ren – Phần 1: Kích thước, dung sai và ký hiệu.

ISO 4200, Plain end steel tubes, weded and seamless – General table of dimensions and masses per unit length (Ống thép đầu phẳng, hàn và không hàn – Bảng kích thước và khối lượng trên đơn vị chiều dài).

3. Tính toán khối lượng

Giá trị khối lượng trên đơn vị chiều dài phải được tính toán trên cơ sở giá trị trung bình của đường kính lớn nhất và đường kính nhỏ nhất cho trong Bảng 3, sử dụng cơ sở để tính toán cho trong ISO 4200 đã được biến đổi đối với ống được cắt ren vít và ống được tạo đầu nối bởi khối lượng trên cơ sở khối lượng trung bình của đầu nối và chiều dài 7 m.

4. Yêu cầu chung

4.1. Ống phải được chế tạo bằng quy trình hàn hoặc không hàn.

4.2. Ống phải thích hợp cho chế tạo và tạo hình bằng kỹ thuật thông thường.

4.3. Ống phải hàn được.

4.4. Không yêu cầu phải thử cơ tính và phân tích hóa học thành phẩm.

5. Vật liệu

Thép phải có các tính chất sau đây trên mẫu thử dọc trục cắt từ bên ngoài vùng hàn của ống.

Bảng 1 – Tính chất của thép

Ký hiệu loại thép

Giới hạn bền kéo

Độ giãn dài nhỏ nhất sau khi đứt

Thành phần hóa học phân tích mẫu ở thùng rót, % lớn nhất

Không hàn

Hàn

MPa

%*)

P

S

TS.O

TW.O

320 đến 520

15

0,06

0,06

*) Trên chiều dài Lo = 5,65

Trong đó L0 là chiều dài đo ban đầu và So là diện tích mặt cắt ngang ban đầu.

6. Dáng vẻ bề mặt

6.1. Ống phải có bề mặt bên trong và bên ngoài nhẵn, độ nhẵn phụ thuộc vào phương pháp sản xuất. Nếu không có thỏa thuận khi đặt hàng không được loại bỏ đường hàn bên trong. Ống phải được hoàn thiện bề mặt nhưng cho cho phép có khuyết tật nhỏ miễn là giữ được chiều dày trong phạm vi giới hạn dưới của dung sai.

6.2. Khuyết tật bề mặt có thể được làm sạch miễn là sau khi làm sạch chiều dày nằm trong phạm vi giới hạn dưới của dung sai.

6.3. Không được phép rèn khuyết tật bề mặt.

6.4. Ống phải được cắt vuông góc với đường trục ống, không có ba via quá mức và tương đối thẳng.

7. Kích thước

7.1. Kích thước danh nghĩa DN, ký hiệu ren, đường kính ngoài, chiều dày và khối lượng trên đơn vị chiều dài theo Bảng 2.

7.2.Ren

Tất cả các ống ren phải có ren phù hợp với các yêu cầu của TCVN 7701-1 (ISO 7-1) trừ ống loạt nhẹ 2, chiều dài cơ sở của ren hữu dụng phải giảm xuống 80% chiều dài cho trong TCVN 7701-1 (ISO 7-1).

Ống phải được cắt ren côn và nếu không có quy định khác được lắp chặt với một đầu nối ren.

7.3. Đầu nối ren

Tuân theo tiêu chuẩn quốc gia tương ứng (Xem Phụ lục A).

7.4. Chiều dài ngẫu nhiên

Nếu không có quy định nào khác là từ 4 m đến 7 m.

8. Dung sai

8.1. Đường kính ngoài

Dung sai đường kính ngoài theo Bảng 3.

8.2. Chiều dày

8.2.1. Loạt nặng, loạt trung bình và loạt nhẹ 1

+ Không giới hạn.

- 12,5%.

(- 15% trên đoạn cá biệt có chiều dài không vượt quá hai lần đường kính ngoài, miễn là sự giảm chiều dày này chỉ ảnh hưởng đến bề mặt bên ngoài).

8.2.2. Loạt nhẹ 2

+ Không giới hạn.

- 8 %.

8.3. Khối lượng trên mỗi đơn vị chiều dài

8.3.1. Loạt nặng, loạt trung bình và loạt nhẹ 1

± 10% đối với từng ống.

± 7,5% đối với lô tối thiểu 10 tấn.

8.3.2. Loạt nhẹ 2

+ 10%.

- 8% đối với từng ống.

± 5% đối với lô tối thiểu 10 tấn.

9. Thử nghiệm

9.1. Ống phải được kiểm tra bằng mắt thường và thử độ kín khít.

9.2. Từng ống phải được thử độ kín khít tại nơi sản xuất.

Theo lựa chọn của người sản xuất, phép thử này là thử thủy lực tại áp suất 50 bar hoặc thử không phá hủy đảm bảo độ kín khít tương đương.

9.3. Ống không đạt yêu cầu khi thử thì không phù hợp với tiêu chuẩn này.

10. Ký hiệu

Ống được ký hiệu bằng kích thước danh nghĩa, loạt chiều dày, kiểu gia công hoàn thiện đầu mút (đầu mút phẳng hoặc đầu mút ren), cuối cùng là số hiệu của tiêu chuẩn này, ví dụ:

- Ống DN 20, loạt trung bình, có ren và có đầu nối ren, TCVN 8888 (ISO 65).

11. Chứng nhận

11.1. Nếu người mua có yêu cầu trong đơn đặt hàng, người sản xuất phải cung cấp chứng chỉ chứng nhận ống phù hợp với tiêu chuẩn này.

11.2. Chứng nhận này phải phù hợp với yêu cầu của 5.2.1 TCVN 4399 (ISO 404).

Bảng 2 – Kích thước

DN

Ký hiệu ren

Đường kính ngoài 1)

D

mm

Chiều dày thành (T) và khối lượng trên một đơn vị chiều dài (M) phù hợp với từng loạt

Loạt nặng

Loạt trung bình

Loạt nhẹ 1

Loạt nhẹ 2

T

Đầu mút trơn

M

Khớp nối có ren

M

T

Đầu mút trơn

M

Khớp nối có ren

M

T

Đầu mút trơn

M

Khớp nối có ren

M

T

Đầu mút trơn

M

Khớp nối có ren

M

mm

kg/m

kg/m

mm

kg/m

kg/m

mm

kg/m

kg/m

mm

kg/m

kg/m

6

8

10

1/8

1/4

3/8

10,2

13,5

17,2

2,6

2,9

2,9

0,487

0,765

1,02

0,490

0,769

1,03

2,0

2,3

2,3

0,404

0,641

0,839

0,407

0,645

0,845

1,8

2,0

2,0

0,366

0,570

0,742

0,369

0,574

0,748

1,8

1,8

1,8

0,360

0,515

0,670

0,363

0,519

0,676

15

20

25

½

¾

1

21,3

26,9

33,7

3,2

3,2

4,0

1,44

1,87

2,93

1,45

1,88

2,95

2,6

2,6

3,2

1,21

1,56

2,41

1,22

1,57

2,43

2,3

2,3

2,9

1,08

1,39

2,20

1,09

1,40

2,22

2,0

2,3

2,6

0,947

1,38

1,98

0,956

1,39

2,00

32

40

50

1 ¼

1 ½

2

42,4

48,3

60,3

4,0

4,0

4,5

3,79

4,37

6,19

3,82

4,41

6,26

3,2

3,2

3,6

3,10

3,56

5,03

3,13

3,60

5,10

2,9

2,9

3,2

2,82

3,24

4,49

2,85

3,28

4,56

2,6

2,9

2,9

2,54

3,23

4,08

2,57

3,27

4,15

65

80

100

2 ½

3

4

76,1

88,9

114,3

4,5

5,0

5,4

7,93

10,3

14,5

8,05

10,5

14,8

3,6

4,0

4,5

6,42

8,36

12,2

6,54

8,53

12,5

3,2

3,6

4,0

5,73

7,55

10,8

5,85

7,72

11,1

3,2

3,2

3,6

5,71

6,72

9,75

5,83

6,89

10,0

125

150

5

6

139,7

165,12)

5,4

5,4

17,9

21,3

18,4

21,9

5,0

5,0

16,6

19,8

17,1

20,4

 

 

 

 

 

 

1) Xem Bảng 3 và 8.1.

2) Đường kính này không được liệt kê trong ISO 4200 nhưng khối lượng trên đơn vị chiều dài đối với các ống này được tính theo quy tắc trong Điều 3.

Bảng 3 – Dung sai trên đường kính ngoài

Kích thước tính bằng milimet

DN

Ký hiệu ren

Đường kính ngoài lớn nhất và nhỏ nhất phù hợp với từng loạt

Loạt nặng và loạt vừa

Loạt nhẹ 1

Loạt nhẹ 2

Lớn nhất

Nhỏ nhất

Lớn nhất

Nhỏ nhất

Lớn nhất

Nhỏ nhất

6

8

10

 

1/8

1/4

3/8

10,6

14,0

17,5

9,8

13,2

16,7

10,4

13,9

17,4

9,7

13,2

16,7

10,1

13,6

17,1

9,7

13,2

16,7

15

20

25

 

 

1

1/2

3/4

21,8

27,3

34,2

21,0

26,5

33,3

21,7

27,1

34,0

21,0

26,4

33,2

21,4

26,9

33,8

21,0

26,4

33,2

32

40

50

1

1

2

¼

½

42,9

48,8

60,8

42,0

47,9

59,7

42,7

48,6

60,7

41,9

47,8

59,6

42,5

48,4

60,2

41,9

47,8

59,6

65

80

100

2

3

4

½

76,6

89,5

115,0

75,3

88,0

113,1

76,3

89,4

114,9

75,2

87,9

113,0

76,0

88,7

113,9

75,2

87,9

113,0

125

150

5

6

 

140,8

166,5

138,5

163,9

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC A

(Quy định)

KÍCH THƯỚC ĐẦU NỐI REN

Hình A.1 – Kích thước đầu nối ren

Chiều dài tối thiểu, a, của đầu nối thép có ren với ren trụ hoặc ren côn được xác định bằng công thức:

a = 2L + 2P

Trong đó:

L: Chiều dài của ren hữu dụng trên đầu ống, phù hợp TCVN 7701 (ISO 7);

P: Bước ren.

Do đó, kích thước được thông qua cho phép các đầu nối được lắp ráp với ống ren phù hợp với TCVN 7701 (ISO 7).

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] ISO 50:1977, Metal pipes – Steel sockets screwed according to ISO 7 (Ống kim loại – Đầu nối có ren phù hợp với TCVN 7701 (ISO 7)).

Từ khóa:
TCVN8888:2011Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8888:2011Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8888:2011Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8888:2011 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8888:2011 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN8888:2011 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN8888:2011
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2011
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN8888:2011
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2011
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan