Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN8840:2011

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8840:2011 (ISO/TR 20880:2007) về Giày dép - Yêu cầu tính năng đối với các chi tiết của giày dép - Đế ngoài

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN8840:2011
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2011
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2011 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 8840:2011

ISO/TR 20880:2007

GIÀY DÉP – YÊU CẦU TÍNH NĂNG ĐỐI VỚI CÁC CHI TIẾT CỦA GIÀY DÉP – ĐẾ NGOÀI

Footwear – Performance requirements for components for footwear – Outsoles

Lời nói đầu

TCVN 8840:2011 hoàn toàn tương đương với ISO/TR 20880:2007.

TCVN 8840:2011 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 216 Giày ủng biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

GIÀY DÉP – YÊU CẦU TÍNH NĂNG ĐỐI VỚI CÁC CHI TIẾT CỦA GIÀY DÉP – ĐẾ NGOÀI

Footwear – Performance requirements for components for footwear – Outsoles

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu tính năng đối với chi tiết đế ngoài của giày dép (không áp dụng cho giày dép thành phẩm), không tính đến vật liệu, để đánh giá sự phù hợp cho việc sử dụng cuối cùng. Tiêu chuẩn này cũng quy định các phương pháp thử được sử dụng để đánh giá sự phù hợp với các yêu cầu.

Tiêu chuẩn này áp dụng cho đế ngoài giày dép các loại được định nghĩa trong Điều 3.

Tiêu chuẩn này được dùng để tham chiếu giữa nhà sản xuất giày dép và nhà cung cấp chi tiết. Tiêu chuẩn này không dùng trong đánh giá chứng nhận của bên thứ ba cho giày dép thành phẩm dành cho người tiêu dùng.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 7870-1 (ISO 80000-1)1, Đại lượng và đơn vị - Phần 1: Quy định chung

EN ISO 5404, Leather – Physical and mechanical tests – Determination of the water resistance of heavy leathers (Da – Phép thử vật lý và hóa học – Xác định độ chịu nước của da đế)

EN ISO 17707, Footwear – Test methods for outsoles – Flex resistance (Giầy dép – Phương pháp thử đế ngoài – Độ bền uốn)

ISO 17709, Footwear – Sampling location, preparation and duration of conditioning of samples and test pieces (Giầy dép – Vị trí lấy mẫu, chuẩn bị mẫu và khoảng thời gian điều hòa mẫu và các miếng mẫu thử)

EN ISO 19952, Footwear – Vocabulary (Giày dép – Thuật ngữ)

ISO 20865, Footwear – Test methods for outsoles – Compression energy (Giày dép – Phương pháp thử đế ngoài – Năng lượng nén)

ISO 20869, Footwear – Test methods for outsoles, insoles, linings and insocks – Water soluble content (Giày dép – Phương pháp thử đế ngoài, đế trong, lót mũ và lót mặt – Hàm lượng chất tan được trong nước)

ISO 20871, Footwear – Test methods for outsoles – Abrasion resistance (Giày dép – Phương pháp thử đế ngoài – Độ bền mài mòn)

ISO 20872, Footwear – Test methods for outsoles – Tear strength (Giày dép – Phương pháp thử đế ngoài – Độ bền xé)

ISO 20873, Footwear – Test methods for outsoles – Dimensional stability (Giày dép – Phương pháp thử đế ngoài – Độ ổn định về kích thước)

ISO 20874, Footwear – Test methods for outsoles – Needle tear strength (Giày dép – Phương pháp thử đế ngoài – Độ bền xé lỗ kim)

ISO 20875, Footwear – Test methods for outsoles – Determination of split tear strength and delamination resistance (Giày dép – Phương pháp thử đế ngoài – Xác định lực xé tách lớp và độ bền phân lớp)

EN 1391, Adhesives for leather and footwear materials – A method for evaluating the bondability of materials – Minimum requirements and material classification (Chất kết dính dùng cho da và vật liệu làm giày dép – Phương pháp để đánh giá độ bền liên kết của vật liệu – Yêu cầu tối thiểu và phân loại vật liệu)

EN 1392, Adhesives for leather and footwear materials – Solvent-based and dispersion adhesives – Test methods for measuring the bond strength under specified conditions (Chất kết dính dùng cho da và vật liệu làm giày dép – Chất kết dính phân tán và chất kết dính có nguồn gốc từ dung môi – Phương pháp thử để đo độ bền liên kết dưới các điều kiện quy định)

EN 13287, Personal protective equipment – Footwear – Test method for slip resistance (Phương tiện bảo vệ cá nhân – Giày dép - Phương pháp thử độ bền trượt)

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa trong EN ISO 19952.

4. Yêu cầu

4.1. Qui định chung

Tiêu chuẩn này quy định hai loại yêu cầu tính năng khác nhau.

Phải tính đến tất cả các yêu cầu cơ bản. Nhà cung cấp chi tiết và nhà sản xuất giày dép có thể thỏa thuận thêm về các yêu cầu bổ sung như trong 4.2 đến 4.10.

Kết quả của mỗi lần phân tích, cũng như các giá trị trung bình, phải được làm tròn theo TCVN 7870-1 (ISO 80000-1).

Khi lấy mẫu từ giày dép thành phẩm, phải chuẩn bị mẫu theo ISO 17709.

4.2. Yêu cầu tính năng đối với chi tiết đế ngoài của các loại giày thể thao thông dụng

4.2.1. Yêu cầu cơ bản

Phải đáp ứng các yêu cầu cơ bản này trong mọi trường hợp. Xem Bảng 1.

Bảng 1 – Phương pháp thử và tính chất đối với các loại giày thể thao thông dụng – Yêu cầu cơ bản

Phương pháp thử

Tính chất

Yêu cầu

EN ISO 17707

Độ bền uốn

Độ phát triển của vết cắt ≤ 4,0 mm, và không tự xuất hiện vết nứt

ISO 20871

Độ bền mài mòn

0,9 g/cm3 ≤ d ≤ 200 mm3

0,9 g/cm3 > d ≤ 150 mg

ISO 20875

Độ bền phân lớp hoặc xé tách lớp a

0,9 g/cm3 ≤ d ≤ 3,0 N/mm

0,9 g/cm3 > d ≤ 1,7 N/mm

EN 13287

Độ bền trượt b

≥ 0,30 (trượt phẳng)

≥ 0,28 (trượt gót)

Cả hai trường hợp này phải thử trên gạch bằng gốm (sàn thử) và nước và chất tẩy (dầu nhờn)

a Yêu cầu này chỉ cần thiết đối với đế ngoài nhiều lớp.

b Phương pháp thử này chỉ áp dụng cho giày dép thành phẩm.

4.2.2. Yêu cầu bổ sung

Nhà cung cấp chi tiết và nhà sản xuất giày có thể thỏa thuận về các yêu cầu bổ sung này. Xem Bảng 2.

Bảng 2 – Phương pháp thử và tính chất đối với các loại giày thể thao thông dụng – Yêu cầu bổ sung

Điều

Phương pháp thử

Tính chất

Yêu cầu

4.2.2.1

ISO 20873

Độ ổn định về kích thước

≤ 2,5 %

4.2.2.2

ISO 20865

Năng lượng nén

≥ 15 J

4.2.2.3

EN 1392

Độ bền liên kếta, b, c

0,9 g/cm3 ≤ d ≥ 4,0 N/mm

0,9 g/cm3 ≤ d ≥ 3,0 N/mm

4.2.2.4

ISO 20869

Hàm lượng các chất tan được trong nước

Chất tan được trong nước ≤ 18% lượng tro đã sulfat hóa hòa tan được trong nước ≤ 3 % (chỉ áp dụng đối với da)

4.2.2.5

ISO 20872

Độ bền xé

0,9 g/cm3 ≤ d ≥ 8,0 N/mm

0,9 g/cm3 > d ≥ 6,0 N/mm

4.2.2.6

EN/ISO 5404

Độ chịu nước

a) Chịu nước

Thời gian thẩm thấu ≥ 30 min và sau 30 min độ hấp thụ nước ≤ 25 %

b) Chịu nước tốt

Thời gian thẩm thấu ≥ 60 min và sau 60 min độ hấp thụ nước ≤ 15 % (chỉ áp dụng cho da và các vật liệu xốp)

4.2.2.7

ISO 20874

Độ bền xé lỗ kimd

≥ 40 N/mm

a Giá trị nhỏ hơn giá trị yêu cầu sẽ được coi như không đạt, không phụ thuộc vào loại khuyết tật

b Các chất kết dính chuẩn và vật liệu chuẩn phải theo EN 1391

c Kích thước và số lượng các miếng mẫu thử cho phương pháp thử này được nêu trong ISO 17709

d Yêu cầu này chỉ áp dụng cho giày dép khâu đế

4.3. Yêu cầu tính năng đối với chi tiết đế ngoài của giày dép học sinh

4.3.1. Yêu cầu cơ bản

Phải đáp ứng các yêu cầu cơ bản này trong mọi trường hợp. Xem Bảng 3.

Bảng 3 – Phương pháp thử và tính chất đối với giày dép học sinh – Yêu cầu cơ bản

Phương pháp thử

Tính chất

Yêu cầu

EN ISO 17707

Độ bền uốn

Độ phát triển của vết cắt ≤ 4,0 mm, và không tự xuất hiện vết nứt

ISO 20871

Độ bền mài mòn

0,9 g/cm3 ≤ d ≤ 200 mm3

0,9 g/cm3 > d ≤ 150 mg

ISO 20875

Độ bền phân lớp hoặc xé tách lớp a

0,9 g/cm3 ≤ d ≥ 3,0 N/mm

0,9 g/cm3 > d ≥ 1,7 N/mm

EN 13287

Độ bền trượt b

≥ 0,30 (trượt phẳng)

≥ 0,28 (trượt gót)

Cả hai trường hợp này phải thử trên gạch bằng gốm (sàn thử) và nước và chất tẩy (dầu nhờn)

a Yêu cầu này chỉ cần thiết đối với đế ngoài nhiều lớp.

b Phương pháp thử này chỉ áp dụng cho giày dép thành phẩm.

4.3.2. Yêu cầu bổ sung

Nhà cung cấp chi tiết và nhà sản xuất giày dép có thể thỏa thuận về các yêu cầu bổ sung này. Xem Bảng 4.

Bảng 4 – Phương pháp thử và tính chất đối với giày dép học sinh – Yêu cầu bổ sung

Điều

Phương pháp thử

Tính chất

Yêu cầu

4.3.2.1

ISO 20873

Độ ổn định về kích thước

≤ 2,5 %

4.3.2.2

ISO 20865

Năng lượng nén

≥ 15 J

4.3.2.3

EN 1392

Độ bền liên kếta,b,c

0,9 g/cm3 ≤ d ≥ 4,0 N/mm

0,9 g/cm3 > d ≥ 3,0 N/mm

4.3.2.4

ISO 20869

Hàm lượng các chất tan được trong nước

Chất tan được trong nước ≤ 18% lượng tro đã sulfat hóa hòa tan được trong nước ≤ 3 % (chỉ áp dụng đối với da)

4.3.2.5

ISO 20872

Độ bền xé

0,9 g/cm3 ≤ d ≥ 8,0 N/mm

0,9 g/cm3 > d ≥ 6,0 N/mm

4.3.2.6

EN ISO 5404

Độ chịu nước

a) Chịu nước

Thời gian thẩm thấu ≥ 60 min và sau 60 min độ hấp thụ nước ≤ 15 %

b) Chịu nước tốt

Thời gian thẩm thấu ≥ 30 min và sau 30 min độ hấp thụ nước ≤ 25 % (chỉ áp dụng cho da và các vật liệu xốp)

4.3.2.7

ISO 20874

Độ bền xé lỗ kimd

≥ 35 N/mm

a Giá trị nhỏ hơn giá trị yêu cầu sẽ được coi như không đạt, không phụ thuộc vào loại khuyết tật

b Các chất kết dính chuẩn và vật liệu chuẩn phải theo EN 1391

c Kích thước và số lượng các miếng mẫu thử cho phương pháp thử này được nêu trong ISO 17709

d Yêu cầu này chỉ áp dụng cho giày dép khâu đế

4.4. Yêu cầu tính năng đối với chi tiết đế ngoài của giày dép thông thường

4.4.1. Yêu cầu cơ bản

Phải đáp ứng các yêu cầu cơ bản này trong mọi trường hợp. Xem Bảng 5.

Bảng 5 – Phương pháp thử và tính chất đối với giày dép thông thường – Yêu cầu cơ bản

Phương pháp thử

Tính chất

Yêu cầu

EN ISO 17707

Độ bền uốn

Độ phát triển của vết cắt ≤ 5,0 mm, và không tự xuất hiện vết nứt

ISO 20871

Độ bền mài mòn

0,9 g/cm3 ≤ d ≤ 250 mm3

0,9 g/cm3 > d ≤ 170 mg

ISO 20875

Độ bền phân lớp hoặc xé tách lớp a

0,9 g/cm3 ≤ d ≥ 3,0 N/mm

0,9 g/cm3 > d ≥ 1,7 N/mm

EN 13287

Độ bền trượt b

≥ 0,30 (trượt phẳng)

≥ 0,28 (trượt gót)

Cả hai trường hợp này phải thử trên gạch bằng gốm (sàn thử) và nước và chất tẩy (dầu nhờn)

a Yêu cầu này chỉ cần thiết đối với đế ngoài nhiều lớp.

b Phương pháp thử này chỉ áp dụng cho giày dép thành phẩm.

4.4.2. Yêu cầu bổ sung

Nhà cung cấp chi tiết và nhà sản xuất giày dép có thể thỏa thuận về các yêu cầu bổ sung này. Xem Bảng 6.

Bảng 6 – Phương pháp thử và tính chất đối với giày dép thông thường – Yêu cầu bổ sung

Điều

Phương pháp thử

Tính chất

Yêu cầu

4.4.2.1

ISO 20873

Độ ổn định về kích thước

≤ 2,5 %

4.4.2.2

ISO 20865

Năng lượng nén

≥ 15 J

4.4.2.3

EN 1392

Độ bền liên kếta,b,c

0,9 g/cm3 ≤ d ≥ 3,5 N/mm

0,9 g/cm3 > d ≥ 3,0 N/mm

4.4.2.4

ISO 20869

Hàm lượng các chất tan được trong nước

Chất tan được trong nước ≤ 18% lượng tro đã sulfat hóa hòa tan được trong nước ≤ 3 % (chỉ áp dụng đối với da)

4.4.2.5

ISO 20872

Độ bền xé

0,9 g/cm3 ≤ d ≥ 8,0 N/mm

0,9 g/cm3 > d ≥ 6,0 N/mm

4.4.2.6

EN ISO 5404

Độ chịu nước

a) Chịu nước

Thời gian thẩm thấu ≥ 30 min và sau 30 min độ hấp thụ nước ≤ 25%

b) Chịu nước tốt

Thời gian thẩm thấu ≥ 60 min và sau 60 min độ hấp thụ nước ≤ 15 % (chỉ áp dụng cho da và các vật liệu xốp)

4.4.2.7

ISO 20874

Độ bền xé lỗ kimd

≥ 35 N/mm

a Giá trị nhỏ hơn giá trị yêu cầu sẽ được coi như không đạt, không phụ thuộc vào loại khuyết tật

b Các chất kết dính chuẩn và vật liệu chuẩn phải theo EN 1391

c Kích thước và số lượng các miếng mẫu thử cho phương pháp thử này được nêu trong ISO 17709

d Yêu cầu này chỉ áp dụng cho giày dép khâu đế

4.5. Yêu cầu tính năng đối với chi tiết đế ngoài của giày dép nam đi dạo

4.5.1. Yêu cầu cơ bản

Phải đáp ứng các yêu cầu cơ bản này trong mọi trường hợp. Xem Bảng 7.

Bảng 7 – Phương pháp thử và tính chất đối với giày dép nam đi dạo – Yêu cầu cơ bản

Phương pháp thử

Tính chất

Yêu cầu

EN ISO 17707

Độ bền uốn

Độ phát triển của vết cắt ≤ 6,0 mm, và không tự xuất hiện vết nứt

ISO 20871

Độ bền mài mòn

0,9 g/cm3 ≤ d ≤ 350 mm3

0,9 g/cm3 > d ≤ 200 mg

ISO 20875

Độ bền phân lớp hoặc xé tách lớp a

0,9 g/cm3 ≤ d ≥ 3,0 N/mm

0,9 g/cm3 > d ≥ 1,7 N/mm

EN 13287

Độ bền trượt b

≥ 0,30 (trượt phẳng)

≥ 0,28 (trượt gót)

Cả hai trường hợp này phải thử trên gạch bằng gốm (sàn thử) và nước và chất tẩy (dầu nhờn)

a Yêu cầu này chỉ cần thiết đối với đế ngoài nhiều lớp.

b Phương pháp thử này chỉ áp dụng cho giày dép thành phẩm.

4.5.2. Yêu cầu bổ sung

Nhà cung cấp chi tiết và nhà sản xuất giày dép có thể thỏa thuận về các yêu cầu bổ sung này. Xem Bảng 8.

Bảng 8 – Phương pháp thử và tính chất đối với giày dép nam đi dạo – Yêu cầu bổ sung

Điều

Phương pháp thử

Tính chất

Yêu cầu

4.5.2.1

ISO 20873

Độ ổn định về kích thước

≤ 2,5 %

4.5.2.2

ISO 20865

Năng lượng nén

≥ 15 J

4.5.2.3

EN 1392

Độ bền liên kếta,b,c

0,9 g/cm3 ≤ d ≥ 3,5 N/mm

0,9 g/cm3 > d ≥ 3,0 N/mm

4.5.2.4

ISO 20869

Hàm lượng các chất tan được trong nước

Chất tan được trong nước ≤ 18% lượng tro đã sulfat hóa hòa tan được trong nước ≤ 3 % (chỉ áp dụng đối với da)

4.5.2.5

ISO 20872

Độ bền xé

0,9 g/cm3 ≤ d ≥ 7,0 N/mm

0,9 g/cm3 > d ≥ 4,0 N/mm

4.5.2.6

EN ISO 5404

Độ chịu nước

a) Chịu nước

Thời gian thẩm thấu ≥ 30 min và sau 30 min độ hấp thụ nước ≤ 25%

b) Chịu nước tốt

Thời gian thẩm thấu ≥ 60 min và sau 60 min độ hấp thụ nước ≤ 15 % (chỉ áp dụng cho da và các vật liệu xốp)

4.5.2.7

ISO 20874

Độ bền xé lỗ kimd

≥ 30 N/mm

a Giá trị nhỏ hơn giá trị yêu cầu sẽ được coi như không đạt, không phụ thuộc vào loại khuyết tật

b Các chất kết dính chuẩn và vật liệu chuẩn phải theo EN 1391

c Kích thước và số lượng các miếng mẫu thử cho phương pháp thử này được nêu trong ISO 17709

d Yêu cầu này chỉ áp dụng cho giày dép khâu đế

4.6. Yêu cầu tính năng đối với chi tiết đế ngoài của giày dép đi khi thời tiết lạnh

4.6.1. Yêu cầu cơ bản

Phải đáp ứng các yêu cầu cơ bản này trong mọi trường hợp. Xem Bảng 9.

Bảng 9 – Phương pháp thử và tính chất đối với giày dép đi khi thời tiết lạnh – Yêu cầu cơ bản

Phương pháp thử

Tính chất

Yêu cầu

EN ISO 17707

Độ bền uốn

Độ phát triển của vết cắt ≤ 6,0 mm, và không tự xuất hiện vết nứt, ở - 10 oC

ISO 20871

Độ bền mài mòn

0,9 g/cm3 ≤ d ≤ 200 mm3

0,9 g/cm3 > d ≤ 150 mg

ISO 20875

Độ bền phân lớp hoặc xé tách lớp a

0,9 g/cm3 ≤ d ≥ 3,0 N/mm

0,9 g/cm3 > d ≥ 1,7 N/mm

EN 13287

Độ bền trượt b

≥ 0,30 (trượt phẳng)

≥ 0,28 (trượt gót)

Cả hai trường hợp này phải thử trên gạch bằng gốm (sàn thử) và nước và chất tẩy (dầu nhờn)

a Yêu cầu này chỉ cần thiết đối với đế ngoài nhiều lớp.

b Phương pháp thử này chỉ áp dụng cho giày dép thành phẩm.

4.6.2. Yêu cầu bổ sung

Nhà cung cấp chi tiết và nhà sản xuất giày dép có thể thỏa thuận về các yêu cầu bổ sung này. Xem Bảng 10.

Bảng 10 – Phương pháp thử và tính chất đối với giày dép đi khi thời tiết lạnh – Yêu cầu bổ sung

Điều

Phương pháp thử

Tính chất

Yêu cầu

4.6.2.1

ISO 20873

Độ ổn định về kích thước

≤ 2,5 %

4.6.2.2

ISO 20865

Năng lượng nén

≥ 15 J

4.6.2.3

EN 1392

Độ bền liên kếta,b,c

0,9 g/cm3 ≤ d ≥ 3,5 N/mm

0,9 g/cm3 > d ≥ 3,0 N/mm

4.6.2.4

ISO 20869

Hàm lượng các chất tan được trong nước

Chất tan được trong nước ≤ 18% lượng tro đã sulfat hóa hòa tan được trong nước ≤ 3 % (chỉ áp dụng đối với da)

4.6.2.5

ISO 20872

Độ bền xé

0,9 g/cm3 ≤ d ≥ 8,0 N/mm

0,9 g/cm3 > d ≥ 6,0 N/mm

4.6.2.6

EN ISO 5404

Độ chịu nước

Thời gian thẩm thấu ≥ 60 min và sau 60 min độ hấp thụ nước ≤ 15 % (chỉ áp dụng cho da và các vật liệu xốp)

4.6.2.7

ISO 20874

Độ bền xé lỗ kimd

≥ 35 N/mm

a Giá trị nhỏ hơn giá trị yêu cầu sẽ được coi như không đạt, không phụ thuộc vào loại khuyết tật

b Các chất kết dính chuẩn và vật liệu chuẩn phải theo EN 1391

c Kích thước và số lượng các miếng mẫu thử cho phương pháp thử này được nêu trong ISO 17709

d Yêu cầu này chỉ áp dụng cho giày dép khâu đế

4.7. Yêu cầu tính năng đối với các chi tiết đế ngoài của giày dép nữ đi dạo

4.7.1. Yêu cầu cơ bản

Phải đáp ứng các yêu cầu cơ bản này trong mọi trường hợp. Xem Bảng 11.

Bảng 11 – Phương pháp thử và tính chất đối với giày dép nữ đi dạo – Yêu cầu cơ bản

Phương pháp thử

Tính chất

Yêu cầu

EN ISO 17707

Độ bền uốn

Độ phát triển của vết cắt ≤ 8,0 mm, và không tự xuất hiện vết nứt

ISO 20871

Độ bền mài mòn

0,9 g/cm3 ≤ d ≤ 400 mm3

0,9 g/cm3 > d ≤ 250 mg

ISO 20875

Độ bền phân lớp hoặc xé tách lớp a

0,9 g/cm3 ≤ d ≥ 3,0 N/mm

0,9 g/cm3 > d ≥ 1,7 N/mm

EN 13287

Độ bền trượt b

≥ 0,30 (trượt phẳng)

≥ 0,28 (trượt gót)

Cả hai trường hợp này phải thử trên gạch bằng gốm (sàn thử) và nước và chất tẩy (dầu nhờn)

a Yêu cầu này chỉ cần thiết đối với đế ngoài nhiều lớp.

b Phương pháp thử này chỉ áp dụng cho giày dép thành phẩm.

4.7.2. Yêu cầu bổ sung

Nhà cung cấp chi tiết và nhà sản xuất giày dép có thể thỏa thuận về các các yêu cầu bổ sung này. Xem Bảng 12.

Bảng 12 – Phương pháp thử và tính chất đối với với giày dép nữ đi dạo – Yêu cầu bổ sung

Điều

Phương pháp thử

Tính chất

Yêu cầu

4.7.2.1

ISO 20873

Độ ổn định về kích thước

≤ 2,5 %

4.7.2.2

ISO 20865

Năng lượng nén

≥ 10 J

4.7.2.3

EN 1392

Độ bền liên kếta,b,c

≥ 3,0 N/mm

4.7.2.4

ISO 20869

Hàm lượng các chất tan được trong nước

Chất tan được trong nước ≤ 18% lượng tro đã sulfat hóa hòa tan được trong nước ≤ 3 % (chỉ áp dụng đối với da)

4.7.2.5

ISO 20872

Độ bền xé

0,9 g/cm3 ≤ d ≥ 7,0 N/mm

0,9 g/cm3 > d ≥ 4,0 N/mm

4.7.2.6

EN ISO 5404

Độ chịu nước

a) Chịu nước

Thời gian thẩm thấu ≥ 30 min và sau 30 min độ hấp thụ nước ≤ 25 %

b) Chịu nước tốt

thời gian thẩm thấu ≥ 60 min và sau 60 min độ hấp thụ nước ≤ 15 % (chỉ áp dụng cho da và các vật liệu xốp)

4.7.2.7

ISO 20874

Độ bền xé lỗ kimd

≥ 30 N/mm

a Giá trị nhỏ hơn giá trị yêu cầu sẽ được coi như không đạt, không phụ thuộc vào loại khuyết tật

b Các chất kết dính chuẩn và vật liệu chuẩn phải theo EN 1391

c Kích thước và số lượng các miếng mẫu thử cho phương pháp thử này được nêu trong ISO 17709

d Yêu cầu này chỉ áp dụng cho giày dép khâu đế

4.8. Yêu cầu tính năng đối với chi tiết đế ngoài của giày dép thời trang

4.8.1. Yêu cầu cơ bản

Phải đáp ứng các yêu cầu cơ bản này trong mọi trường hợp. Xem Bảng 13.

Bảng 13 – Phương pháp thử và tính chất đối với giày dép thời trang – Yêu cầu cơ bản

Phương pháp thử

Tính chất

Yêu cầu

EN ISO 17707

Độ bền uốn

Độ phát triển của vết cắt ≤ 12 mm, và không tự xuất hiện vết nứt

ISO 20871

Độ bền mài mòn

0,9 g/cm3 ≤ d ≤ 450 mm3

0,9 g/cm3 > d ≤ 300 mg

EN 13287

Độ bền trượt b

≥ 0,30 (trượt phẳng)

≥ 0,28 (trượt gót)

Cả hai trường hợp này phải thử trên gạch bằng gốm (sàn thử) và nước và chất tẩy (dầu nhờn)

b Phương pháp thử này chỉ áp dụng cho giày dép thành phẩm.

4.8.2. Yêu cầu bổ sung

Nhà cung cấp chi tiết và nhà sản xuất giày dép có thể thỏa thuận về các các yêu cầu bổ sung này. Xem Bảng 14.

Bảng 14 – Phương pháp thử và tính chất đối với với giày dép thời trang – Yêu cầu bổ sung

Điều

Phương pháp thử

Tính chất

Yêu cầu

4.8.2.1

ISO 20875

Độ bền phân lớp hoặc xé tách lớpa

0,9 g/cm3 ≤ d ≥ 3,0 N/mm

0,9 g/cm3 > d ≥ 1,7 N/mm

4.8.2.2

ISO 20873

Độ ổn định về kích thước

≤ 2,5%

4.8.2.3

ISO 20865

Năng lượng nén

≥ 10 J

4.8.2.4

EN 1392

Độ bền liên kếtb,c,d

≥ 2,5 N/mm

4.8.2.5

ISO 20869

Hàm lượng các chất tan được trong nước

Chất tan được trong nước ≤ 18% lượng tro đã sulfat hóa hòa tan được trong nước ≤ 3 % (chỉ áp dụng đối với da)

4.8.2.6

ISO 20872

Độ bền xé

0,9 g/cm3 ≤ d ≥ 5,0 N/mm

0,9 g/cm3 > d ≥ 4,0 N/mm

4.8.2.7

EN ISO 5404

Độ chịu nước

Thời gian thẩm thấu ≥ 30 min và sau 30 min độ hấp thụ nước ≤ 25 % (chỉ áp dụng cho da và các vật liệu xốp)

4.8.2.8

ISO 20874

Độ bền xé lỗ kime

≥ 20 N/mm

a Yêu cầu này chỉ cần thiết đối với đế ngoài nhiều lớp.

b Giá trị nhỏ hơn giá trị yêu cầu sẽ được coi như không đạt, không phụ thuộc vào loại khuyết tật

c Các chất kết dính chuẩn và vật liệu chuẩn phải theo EN 1391

d Kích thước và số lượng các miếng mẫu thử cho phương pháp thử này được nêu trong ISO 17709

e Yêu cầu này chỉ áp dụng cho giày dép khâu đế

4.9. Yêu cầu tính năng đối với các chi tiết đế ngoài của giày dép của trẻ nhỏ

4.9.1. Yêu cầu cơ bản

Phải đáp ứng các yêu cầu cơ bản này trong mọi trường hợp. Xem Bảng 15.

Bảng 15 – Phương pháp thử và tính chất đối với giày dép của trẻ nhỏ – Yêu cầu cơ bản

Phương pháp thử

Tính chất

Yêu cầu

ISO 20872

Độ bền xé

0,9 g/cm3 ≤ d ≥ 5,0 N/mm

0,9 g/cm3 > d ≥ 4 N/mm

ISO 20871

Độ bền mài mòn

0,9 g/cm3 ≤ d ≤ 400 mm3

0,9 g/cm3 > d ≤ 250 mg

ISO 20875

Độ bền phân lớp hoặc xé tách lớp a

0,9 g/cm3 ≤ d ≥ 3,0 N/mm

0,9 g/cm3 > d ≥ 1,7 N/mm

EN 13287

Độ bền trượt b

≥ 0,30 (trượt phẳng)

≥ 0,28 (trượt gót)

Cả hai trường hợp này phải thử trên gạch bằng gốm (sàn thử) và nước và chất tẩy (dầu nhờn)

a Yêu cầu này chỉ cần thiết đối với đế ngoài nhiều lớp.

b Phương pháp thử này chỉ áp dụng cho giày dép thành phẩm.

4.9.2. Yêu cầu bổ sung

Nhà cung cấp chi tiết và nhà sản xuất giày dép có thể thỏa thuận về các các yêu cầu bổ sung này. Xem Bảng 16.

Bảng 16 – Phương pháp thử và tính chất đối với với giày dép của trẻ nhỏ – Yêu cầu bổ sung

Điều

Phương pháp thử

Tính chất

Yêu cầu

4.9.2.1

ISO 20873

Độ ổn định về kích thước

≤ 2,5 %

4.9.2.2

ISO 20865

Năng lượng nén

≥ 8 J

4.9.2.3

EN 1392

Độ bền liên kếta,b,c

≥ 3,0 N/mm

4.9.2.4

ISO 20869

Hàm lượng các chất tan được trong nước

Chất tan được trong nước ≤ 16% lượng tro đã sulfat hóa hòa tan được trong nước ≤ 3 % (chỉ áp dụng đối với da)

4.9.2.5

ISO 20874

Độ bền xé lỗ kimd

≥ 20 N/mm

a Giá trị nhỏ hơn giá trị yêu cầu sẽ được coi như không đạt, không phụ thuộc vào loại khuyết tật

b Các chất kết dính chuẩn và vật liệu chuẩn phải theo EN 1391

c Kích thước và số lượng các miếng mẫu thử cho phương pháp thử này được nêu trong ISO 17709

d Yêu cầu này chỉ áp dụng cho giày dép khâu đế

4.10. Yêu cầu tính năng đối với chi tiết đế ngoài của giày dép đi trong nhà

4.10.1. Yêu cầu cơ bản

Phải đáp ứng các yêu cầu cơ bản này trong mọi trường hợp. Xem Bảng 17.

Bảng 17 – Phương pháp thử và tính chất đối với giày dép đi trong nhà – Yêu cầu cơ bản

Phương pháp thử

Tính chất

Yêu cầu

EN ISO 17707

Độ bền uốn

Độ phát triển của vết cắt ≤ 12 mm, và không tự xuất hiện vết nứt

ISO 20871

Độ bền mài mòn

0,9 g/cm3 ≤ d ≤ 450 mm3

0,9 g/cm3 > d ≤ 300 mg

EN 13287

Độ bền trượt a

≥ 0,30 (trượt phẳng)

≥ 0,28 (trượt gót)

Cả hai trường hợp này phải thử trên gạch bằng gốm (sàn thử) và nước và chất tẩy (dầu nhờn)

a Phương pháp thử này chỉ áp dụng cho giày dép thành phẩm.

4.10.2. Yêu cầu bổ sung

Nhà cung cấp chi tiết và nhà sản xuất giày dép có thể thỏa thuận về các các yêu cầu bổ sung này. Xem Bảng 18.

Bảng 18 – Phương pháp thử và tính chất đối với với giày dép đi trong nhà – Yêu cầu bổ sung

Điều

Phương pháp thử

Tính chất

Yêu cầu

4.10.2.1

ISO 20873

Độ ổn định về kích thước

≤ 2,5 %

4.10.2.2

ISO 20875

Độ bền phân lớp hoặc xé tách lớpa

0,9 g/cm3 ≤ d ≥ 3,0 N/mm

0,9 g/cm3 > d ≥ 1,7 N/mm

4.10.2.3

EN 1392

Độ bền liên kếtb,c,d

≥ 2,5 N/mm

4.10.2.4

ISO 20869

Hàm lượng các chất tan được trong nước

Chất tan được trong nước ≤ 16% lượng tro đã sulfat hóa hòa tan được trong nước ≤ 3 % (chỉ áp dụng đối với da)

4.10.2.5

ISO 20872

Độ bền xé

0,9 g/cm3 ≤ d ≥ 5,0 N/mm

0,9 g/cm3 > d ≥ 4,0 N/mm

4.10.2.6

ISO 20874

Độ bền xé lỗ kime

≥ 20 N/mm

a Yêu cầu này chỉ cần thiết đối với đế ngoài nhiều lớp.

b Giá trị nhỏ hơn giá trị yêu cầu sẽ được coi như không đạt, không phụ thuộc vào loại khuyết tật

c Các chất kết dính chuẩn và vật liệu chuẩn phải theo EN 1391

d Kích thước và số lượng các miếng mẫu thử cho phương pháp thử này được nêu trong ISO 17709

e Yêu cầu này chỉ áp dụng cho giày dép khâu đế

5. Ghi nhãn và dán nhãn

Việc ghi nhãn và dán nhãn là tùy chọn.

Nếu viện dẫn tiêu chuẩn này, ghi nhãn chỉ những đế ngoài tuân theo tất cả các yêu cầu cơ bản.

Trong trường hợp này, nhà sản xuất phải ghi nhận rõ ràng trực tiếp trên sản phẩm hoặc đính kèm một phiếu với thông tin bổ sung như sau:

a) Tên của nhà sản xuất, nhãn hiệu thương mại hoặc dấu hiệu nhận biết.

b) Loại giày dép như đã chỉ trong Bảng 19 có thể sử dụng đế ngoài được quy định trong tiêu chuẩn này.

c) Viện dẫn tiêu chuẩn này.

d) Nếu đế ngoài tuân theo tiêu chuẩn này, thì các yêu cầu bổ sung được thỏa thuận giữa nhà cung cấp chi tiết và nhà sản xuất giày dép có thể được ghi rõ trên nhãn hoặc kèm theo nhãn có viện dẫn các điều tương ứng.

không được ghi viện dẫn về sự phù hợp với tiêu chuẩn này trên một phần của đế ngoài mà có thể nhìn thấy khi giày dép được hoàn thiện.

Bảng 19 – Ký hiệu đối với các loại giày dép khác nhau

Loại giày ủng

Ký hiệu

Giày thể thao thông dụng

Giày dép học sinh

Giày dép thông thường

Giày dép nam đi dạo

Giày dép đi khi thời tiết lạnh

Giày dép nữ đi dạo

Giày dép thời trang

Giày dép của trẻ nhỏ

Giày dép đi trong nhà

SP

SC

CS

MT

CW

WT

FS

IF

IN

 



1 TCVN 6398-0 (ISO 31-0) đã được thay thế bằng TCVN 7870-1 (ISO 80000-1)

Từ khóa:
TCVN8840:2011 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8840:2011 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8840:2011 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8840:2011 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8840:2011 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8840:2011 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN8840:2011
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2011
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN8840:2011
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2011
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan