Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›TCVN8630:2010

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8630:2010 về Nồi hơi - Hiệu suất năng lượng và phương pháp thử

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN8630:2010
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành29/12/2010
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:29/12/2010Tình trạng:Hết hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 8630:2010

NỒI HƠI - HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ

Boilers - Energy efficiency and test method

Lời nói đầu

TCVN 8630:2010 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 11 Nồi hơi và Bình chịu áp lực biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

NỒI HƠI - HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ

Boilers - Energy efficiency and test method

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về hiệu suất năng lượng và phương pháp thử để xác định hiệu suất này đối với các loại nồi hơi đang sử dụng, xác định được khối lượng và nhiệt trị của nhiên liệu sử dụng.

Phương pháp thử quy định trong tiêu chuẩn này là phương pháp cân bằng thuận trên cơ sở thống kê theo dõi lượng nhiên liệu tiêu thụ và lượng hơi sản xuất ra trong một thời gian đủ dài (xem 2.6).

2. Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:

2.1. Nồi hơi (Boiler)

Thiết bị trọn bộ để sản xuất hơi nước, ở trạng thái hơi bão hòa hoặc hơi quá nhiệt, có hoặc không có bộ phận tận dụng nhiệt thừa của khói thải (bộ hâm nước, bộ sấy không khí).

2.2. Áp suất hơi của nồi hơi (Boiler steam pressure)

Áp suất hơi tại đầu ra của nồi hơi, tính bằng megapascal (MPa).

2.3. Nhiệt độ hơi của nồi hơi (Boiler steam temperature)

2.3.1. Đối với nồi hơi sản xuất hơi bão hòa là nhiệt độ hơi bão hòa tại áp suất hơi của nồi hơi, tính bằng độ Celsius (0C);

2.3.2. Đối với nồi hơi sản xuất hơi quá nhiệt là nhiệt độ hơi quá nhiệt tại điểm lấy hơi ra khỏi bộ quá nhiệt cuối cùng theo đường hơi, tính bằng độ Celsius (0C).

2.4. Nhiệt độ hơi tái quá nhiệt (Reheater steam temperature)

Nhiệt độ hơi tại điểm lấy hơi ra khỏi bộ tái quá nhiệt, tính bằng độ Celsius (0C);

2.5. Công suất hơi (sản lượng hơi) của nồi hơi (Boiler capacity)

Lượng hơi sản xuất ra trong 1 h, tính bằng tấn trên giờ (t/h):

- Đối với nồi hơi sản xuất hơi bão hòa là công suất hơi bão hòa;

- Đối với nồi hơi sản xuất hơi quá nhiệt và tái quá nhiệt là công suất hơi quá nhiệt và hơi tái quá nhiệt.

2.6. Hiệu suất năng lượng của nồi hơi (Boiler energy efficiency)

Hiệu suất sử dụng nhiên liệu để sản xuất hơi trung bình trong một tháng hoặc một chu kỳ nhập nhiên liệu nhưng không ngắn hơn 12 ngày làm việc, được xác định theo công thức (1) hoặc (2) tại 4.4.2.

2.7. Hiệu suất năng lượng tối thiểu của nồi hơi (Minimum boiler energy efficiency)

Mức hiệu suất năng lượng thấp nhất cho phép của nồi hơi được quy định tại Bảng 1 (tùy theo loại nhiên liệu sử dụng).

2.8. Tổng sản lượng hơi của nồi hơi trong thời gian thử nghiệm (Total boiler capacity during test time)

Tổng sản lượng hơi của nồi hơi sản xuất ra trong suốt thời gian thử nghiệm.

2.9. Độ ẩm của hơi (Steam moisture)

Độ chứa nước trong hơi bão hòa tính bằng kilogam nước trên kilogam hơi.

3. Mức hiệu suất năng lượng tối thiểu của nồi hơi

Mức hiệu suất năng lượng tối thiểu của nồi hơi được cho trong Bảng 1.

Bảng 1 - Mức hiệu suất năng lượng tối thiểu của nồi hơi

STT

Loại nồi hơi

Nhiên liệu rắn

Nhiên liệu lỏng và khí

1

Nồi hơi không có bộ phận tận dụng nhiệt thừa của khói thải

70%

75%

2

Nồi hơi có bộ phận tận dụng nhiệt thừa của khói thải

75%

80%

4. Phương pháp thử

4.1. Chuẩn bị thử nghiệm

4.1.1. Chuẩn bị các thiết bị, dụng cụ đo:

4.1.1.1. Áp kế đo áp suất hơi, đang trong thời gian kiểm định, cấp chính xác 1,5.

4.1.1.2. Áp kế đo áp suất nước, đang trong thời gian kiểm định, cấp chính xác 2,5.

4.1.1.3. Nhiệt kế đo nhiệt độ nước cấp và nhiệt độ hơi quá nhiệt, sai số ± 0,50C.

4.1.1.4. Đồng hồ đo lượng nước cấp, thang đo 1 L.

4.1.1.5. Đồng hồ đo lượng nhiên liệu lỏng hay nhiên liệu khí tiêu thụ, thang đo 0,1 L (nhiên liệu lỏng) hoặc 0,1 m3 (nhiên liệu khí).

4.1.1.6. Hệ thống xác định khối lượng nhiên liệu rắn, sai số ± 1%.

4.1.1.7. Đồng hồ đo lượng hơi mà nồi hơi sản xuất ra (nếu có), thang đo 1kg.

CHÚ THÍCH:

1. Với các nồi hơi sản xuất hơi bão hòa thường không có đồng hồ đo lượng hơi sản xuất ra thì có thể xác định tổng lượng hơi sản xuất ra trong thời gian thử nghiệm qua đồng hồ đo lượng nước cấp và có hiệu chỉnh lượng nước xả.

2. Cần có các biện pháp để chuẩn xác đến mức tối đa lượng nhiên liệu rắn tiêu thụ trong suốt thời gian thử nghiệm.

3. Cần bảo đảm chất lượng nhiên liệu ổn định, ít thay đổi trong thời gian thử nghiệm.

4.1.2. Đưa nồi hơi vào thử nghiệm:

4.1.2.1. Xác định trạng thái vận hành nồi hơi:

- Vận hành bình thường;

- Vận hành trước khi đại tu;

- Vận hành sau đại tu.

4.1.2.2. Xác định lượng nhiên liệu tồn trước khi thử nghiệm:

- Đối với nhiên liệu rắn: Xác định lượng nhiên liệu rắn hiện có trước khi thử nghiệm;

- Đối với nhiên liệu lỏng: Theo chỉ số đồng hồ đo hoặc theo vị trí mức nhiên liệu lỏng trong bồn.

- Đối với nhiên liệu khí: Theo chỉ số đồng hồ đo.

4.1.2.3. Ghi chỉ số đồng hồ đo lượng nước cấp.

4.1.2.4. Ghi chỉ số đồng hồ đo lượng hơi, nếu có.

4.1.2.5. Đối với nồi hơi có các đồng hồ tự ghi: Cần đánh dấu thời điểm bắt đầu thử nghiệm ở đồng hồ tự ghi.

4.2. Tiến hành thử

4.2.1. Ghi chép trong nhật ký vận hành theo quy định:

- Áp suất và nhiệt độ của hơi, của nước cấp;

- Số lần và thời gian xả lò trong ca;

- Các hiện tượng khác.

4.2.2. Ghi chép phục vụ thử nghiệm

Ghi chép các chỉ số đầu và cuối của đồng hồ đo đối với:

- Từng ca;

- Từng ngày;

- Cả tháng hay cả chu kỳ thử nghiệm.

4.3. Kết thúc thử nghiệm

4.3.1. Xác định lượng nhiên liệu tiêu thụ:

- Đối với nhiên liệu rắn: Theo số liệu nhập nhiên liệu rắn và số liệu nhiên liệu rắn dư.

- Đối với nhiên liệu lỏng và nhiên liệu khí: Theo chỉ số đồng hồ đo.

4.3.2. Xác định lượng hơi đã sản xuất:

- Nồi hơi không có đồng hồ đo lượng hơi: Theo đồng hồ đo lượng nước cấp;

- Nồi hơi có đồng hồ đo lượng hơi: Theo đồng hồ đo lượng hơi và đồng hồ đo lượng nước cấp. Nếu có sai lệch nhiều thì dựa chủ yếu vào đồng hồ đo lượng nước cấp.

4.4. Xử lý các kết quả đo và phân tích mẫu

4.4.1. Xác định trị số trung bình của các lần đo và phân tích mẫu

- Áp suất hơi bão hòa;

- Áp suất và nhiệt độ hơi quá nhiệt;

- Nhiệt độ nước cấp;

- Nhiệt trị thấp của nhiên liệu rắn hoặc nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí.

Các trị số áp suất và nhiệt độ: Tính trung bình theo trọng số của các khoảng thời gian đo.

Các trị số nhiệt trị của nhiên liệu: Theo trung bình cộng của các kết quả phân tích mẫu.

4.4.2. Tính hiệu suất năng lượng của nồi hơi, h

- Khi nồi hơi sản xuất hơi bão hòa:

h = . 100%                (1)

- Khi nồi hơi sản xuất hơi quá nhiệt và tái quá nhiệt:

h = .100%               (2)

Trong đó:

- Qlvt là nhiệt trị thấp trung bình của nhiên liệu, tính bằng kilojun trên kilogam (kJ/kg) đối với nhiên liệu rắn hoặc lỏng, tính bằng kilojun trên mét khối (kJ/m3) đối với nhiên liệu khí ở điều kiện tiêu chuẩn;

- DS, DStqn là tổng lượng hơi và lượng hơi tái quá nhiệt mà nồi hơi sản xuất ra trong thời gian thử nghiệm, tính bằng kilogam;

- BS là tổng lượng nhiên liệu tiêu thụ trong thời gian thử nghiệm, tính bằng kilogam (kg) đối với nhiên liệu rắn hoặc lỏng, tính bằng mét khối (m3) đối với nhiên liệu khí ở điều kiện tiêu chuẩn).

- h­nc là entanpi nước cấp, theo nhiệt độ nước cấp trung bình và áp suất trong nồi hơi, tính bằng kilojun trên kilogam (kJ/kg);

- h'tqn, h"tqn là entanpi của hơi tái quá nhiệt vào và ra khỏi nồi hơi, tính bằng kilojun trên kilogam (kJ/kg);

- hh là entanpi của hơi bão hòa hay hơi quá nhiệt, tính bằng kilojun trên kilogam (kJ/kg),

CHÚ THÍCH:

1. Đối với hơi bão hòa của các nồi hơi sản xuất hơi bão hòa: Cần xác định độ ẩm của hơi ra khỏi nồi hơi. Nếu không xác định được độ ẩm của hơi sản xuất thì căn cứ theo ý kiến chuyên gia ứng với từng loại cấu tạo nồi hơi để xác định độ ẩm của hơi, khi ấy:

hh = h' + r(1 - y)             (3)

trong đó:

h' là entanpi của nước sôi tại áp suất hơi bão hòa, kJ/kg;

r là nhiệt hóa hơi tại áp suất hơi bão hòa, kJ/kg;

y là độ ẩm của hơi.

Tra các đại lượng h' và r theo bảng đặc tính của nước và hơi nước ở trạng thái bão hòa (Phụ lục A).

2. Đối với hơi quá nhiệt: Tra bảng hơi nước theo áp suất và nhiệt độ hơi quá nhiệt trung bình đã xác định được tại bảng đặc tính của hơi quá nhiệt trong các tài liệu về nhiệt động lực học kỹ thuật.

 

PHỤ LỤC A

(Tham khảo)

Đặc tính của nước và hơi nước ở trạng thái bão hòa (theo áp suất)

Bảng A.1 - Đặc tính của nước và hơi nước ở trạng thái bão hòa (theo áp suất)

Áp suất, MPa

Nhiệt độ bão hòa, 0C

Thể tích riêng, m3/kg

Entanpi, kJ/kg

Nước, v'

Hơi, v''

Nước bão hòa, h'

Nhiệt hóa hơi, r

Hơi bão hòa khô, h"

0,0010

6,983

0,0010001

129,21

29,34

2485,0

2514,4

0,0015

13,036

0,0010006

87,98

54,71

2470,7

2525,5

0,002

17,513

0,0010012

67,01

73,46

2460,2

2533,6

0,003

24,100

0,0010027

45,67

101,00

2444,6

2545,6

0,004

28,983

0,0010040

34,80

121,41

2433,1

2554,5

0,005

32,898

0,0010052

28,19

137,77

2423,8

2561,6

0,0075

40,316

0,0010079

19,239

168,77

2406,2

2574,9

0,01

45,833

0,0010102

14,675

191,83

2392,9

2584,8

0,015

53,997

0,0010140

10,023

225,97

2373,2

2599,2

0,02

60,086

0,0010172

7,650

251,45

2358,4

2609,9

0,03

69,124

0,0010223

5,229

289,30

2336,1

2625,4

0,04

75,886

0,0010265

3,993

317,65

2319,2

2636,9

0,05

81,345

0,0010301

3,240

340,56

2305,4

2646,0

0,075

91,785

0,0010375

2,2169

384,45

2278,6

2663,0

0,1

99,632

0,0010434

1,6937

417,51

2257,9

2675,4

0,15

111,37

0,0010530

1,1590

467,13

2226,2

2693,4

0,2

120,23

0,0010608

0,8854

504,70

2210,6

2706,3

0,3

133,54

0,0010735

0,6056

561,4

2163,2

2724,7

0,4

143,62

0,0010839

0,4622

604,7

2133,0

2737,6

0,5

151,84

0,0010928

0,3747

640,1

2107,4

2747,5

0,6

158,84

0,0011009

0,3155

670,4

2085,0

2755,5

0,7

164,96

0,0011082

0,27268

697,1

2064,9

2762,0

0,8

170,41

0,0011150

0,24026

720,9

2046,5

2767,5

0,9

175,36

0,0011213

0,21481

742,6

2029,5

2772,1

1,0

179,88

0,0011274

0,19429

762,6

2013,6

2776,2

1,5

198,29

0,0011539

0,13166

844,7

1945,2

2789,9

2,0

212,37

0,0011766

0,09954

908,6

1888,6

2797,2

3,0

233,84

0,0012163

0,06663

1008,4

1793,9

2802,3

4,0

250,33

0,0012521

0,04975

1087,4

1712,9

2800,3

5,0

263,91

0,0012858

0,03943

1154,4

1639,7

2794,2

7,5

290,50

0,0013677

0,025327

1292,7

1474,2

2766,9

10,0

310,96

0,0014526

0,018041

1408,0

1391,7

2727,7

15,0

342,13

0,0016579

0,010340

1611,0

1004,0

2615,0

20,0

365,70

0,0020370

0,005877

1826,5

591,9

2418,4

22,12

374,15

0,0031700

0,00317

2107,4

0,0

2107,4

 

Từ khóa:
TCVN8630:2010Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8630:2010Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8630:2010Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8630:2010 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8630:2010 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN8630:2010 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN8630:2010
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành29/12/2010
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN8630:2010
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành29/12/2010
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan