Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN8599:2010

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8599:2010 (ISO 5745:2004) về Kìm và kìm cắt - Kìm cặp và thao tác bằng tay - Kích thước và các giá trị thử nghiệm

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN8599:2010
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2010
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2010 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 8599:2010

ISO 5745:2004

KÌM VÀ KÌM CẮT – KÌM CẶP VÀ THAO TÁC BẰNG TAY – KÍCH THƯỚC VÀ CÁC GIÁ TRỊ THỬ NGHIỆM

Pliers and nippers – Pliers for gripping and manipulating – Dimensions and test values

Lời nói đầu

TCVN 8599:2010 hoàn toàn tương đương với ISO 5745:2004.

TCVN 8599:2010 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN/TC 29 Dụng cụ cầm tay biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

KÌM VÀ KÌM CẮT – KÌM CẶP VÀ THAO TÁC BẰNG TAY – KÍCH THƯỚC VÀ CÁC GIÁ TRỊ THỬ NGHIỆM

Pliers and nippers – Pliers for gripping and manipulating – Dimensions and test values

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định các kích thước chính của kìm cặp thao tác bằng tay và các giá trị thử nghiệm đối với kìm để kiểm tra khả năng thực hiện chức năng của kìm phù hợp với TCVN 8278 (ISO 5744). Các yêu cầu kỹ thuật chung được cho trong TCVN 8277 (ISO 5743).

Các kìm cặp và thao tác bằng tay được minh họa trong tiêu chuẩn này chỉ là các ví dụ và không ảnh hưởng đến thiết kế của nhà sản xuất.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 8277:2009 (ISO 5743), Kìm và kìm cắt – Yêu cầu kỹ thuật chung.

TCVN 8278:2009 (ISO 5744:2004), Kìm và kìm cắt – Phương pháp thử.

3. Kích thước và các giá trị thử nghiệm

3.1. Kìm mỏ tròn để cặp và thao tác bằng tay

Các kích thước chính của kìm cặp mỏ tròn thao tác bằng tay được nêu trên Hình 1 và Bảng 1.

Kìm mỏ tròn phải được thử nghiệm phù hợp với TCVN 8278 (ISO 5744).

Sau khi thử tải trọng, độ biến dạng dư s không được vượt quá các giá trị cho trong Bảng 2. Nếu khoảng cách l1 không thích hợp cho thử tải trọng thì phải sử dụng công thức cho trong TCVN 8278 (ISO 5744).

Kích thước tính bằng milimét

a Lực tác dụng cho trong thử tải trọng.

Hình 1 – Kìm mỏ tròn để cặp và thao tác bằng tay

Bảng 1 – Kìm mỏ tròn cặp và thao tác bằng tay, các kích thước chính

Kích thước tính bằng milimét

Chiều dài mỏ

l

l3

d1

max

w3

max

t

max

Mỏ ngắn

125 ± 6,3

250-

2

16

9

140 ± 8

320-6,3

2,8

18

10

160 ± 8

400-8

3,2

20

11

Mỏ dài

140 ± 7

40 ± 4

2,8

17

9

160 ± 8

50 ± 5

3,2

19

10

180 ± 9

63 ± 6,3

3,6

20

11

Bảng 2 – Kìm mỏ tròn để cặp và thao tác bằng tay, các giá trị thử xoắn và thử tải trọng

Chiều dài mỏ

Chiều dài danh nghĩa

l

mm

l1

mm

Thử xoắn

Thử tải trọng

Momen xoắn

T

N.m

Góc xoắn lớn nhất

αmax

Tải trọng

F

N

Độ biến dạng dư lớn nhất

smaxa
mm

Mỏ ngắn

125

63

0,5

20o

630

1

140

71

1,0

710

160

80

1,25

800

Mỏ dài

140

63

0,25

25o

630

160

71

0,5

710

180

80

1,0

800

a s = w1 - w2 [Xem TCVN 8278 (ISO 5744)]

3.2. Kìm cặp mỏ phẳng thao tác bằng tay

Các kích thước chính của kìm mỏ phẳng để cặp và thao tác bằng tay được nêu trên Hình 2 và Bảng 3.

Kìm mỏ phẳng phải được thử phù hợp với TCVN 8278 (ISO 5744).

Kích thước tính bằng milimét

a Đầu kìm có thể được làm vát trên chiều dài l3;

b F = Lực tác động trong thử tải trọng.

Hình 2 – Kìm cặp mỏ phẳng thao tác bằng tay

Bảng 3 – Kìm cặp mỏ phẳng thao tác bằng tay, các kích thước chính

Kích thước tính bằng milimét

Chiều dài mỏ

l

l3

w3

max

w4

max

t1

max

Mỏ ngắn

125 ± 6

250-5

16

3,2

9

140 ± 7

320-6,3

18

4

10

160 ± 8

400-8

20

5

11

Mỏ dài

140 ± 7

40 ± 4

16

3,2

9

160 ± 8

50 ± 5

18

4

10

180 ± 9

63 ± 6,3

20

5

11

Sau khi thử tải trọng, độ biến dạng dư s không được vượt quá các giá trị cho trong Bảng 4. Nếu khoảng cách l1 không thích hợp cho thử tải trọng thì phải sử dụng công thức cho trong Điều 4.2, TCVN 8278 (ISO 5744).

Bảng 4 – Kìm cặp mỏ phẳng thao tác bằng tay, các giá trị thử xoắn và thử tải trọng

Chiều dài mỏ

Chiều dài danh nghĩa

 

Thử xoắn

Thử tải trọng

Momen xoắn

Góc xoắn lớn nhất

Tải trọng

Độ biến dạng dư lớn nhất

 

l

mm

l1

mm

T

N.m

αmax

F

N

samax

mm

Mỏ ngắn

125

63

4

20o

630

1

140

71

5

20o

710

1

160

80

6

20o

800

1

Mỏ dài

140

63

-

-

630

1

160

71

-

-

710

1

180

80

-

-

800

1

a s = w1 – w2 [xem TCVN 8278 (ISO 5744)].

3.3. Kìm cặp mỏ dài thao tác bằng tay

Các kích thước chính của kìm mỏ nửa tròn để cặp và thao tác bằng tay được nêu trên Hình 3 và Bảng 5.

Kìm mỏ dài phải được thử phù hợp với TCVN 8278 (ISO 5744).

Sau khi thử tải trọng, độ biến dạng dư s không được vượt quá giá trị cho trong Bảng 6. Nếu khoảng cách l1 không thích hợp cho thử tải trọng thì phải sử dụng công thức cho trong TCVN 8278 (ISO 5744), Điều 4.2.

Kích thước tính bằng milimét

a F = Lực tác dụng trong thử tải trọng.

Hình 3 – Kìm cặp mỏ dài thao tác bằng tay

Bảng 5 – Kìm cặp mỏ dài thao tác bằng tay, các kích thước chính

Kích thước tính bằng milimét

l

l3

w3

max

w4

max

t1

max

t2

max

140 ± 7

40 ± 5

16

2,5

9

2

160 ± 8

53 ± 6,3

19

3,2

10

2,5

180 ± 10

60 ± 8

20

5

11

3

200 ± 10

80 ± 10

22

5

12

4

280 ± 14

80 ± 14

22

5

12

4

Bảng 6 – Kìm mỏ dài cặp và thao tác bằng tay, các giá trị thử tải trọng

Kích thước tính bằng milimét

Chiều dài danh nghĩa

 

Thử tải trọng

Tải trọng

Độ biến dạng dư lớn nhất

l

mm

l1

mm

F

N

samax

140

63

630

1

160

71

710

1

180

80

800

1

200

90

900

1

280

140

630

1

a s = w1 – w2 [xem TCVN 8278 (ISO 5744)].

3.4. Kìm mỏ dài lưỡi cắt ngang dùng cho dây có độ cứng trung bình

Các kích thước chính của kìm mỏ dài cặp và thao tác bằng tay được nêu trên Hình 4 và Bảng 7.

Kích thước tính bằng milimét

a F = Lực tác dụng trong thử tải trọng hoặc lực F1 tác động trong thử cắt.

Hình 4 – Kìm mỏ dài lưỡi cắt ngang dùng cho dây có độ cứng trung bình

Bảng 7 – Kìm mỏ dài lưỡi cắt ngang dùng cho dây có độ cứng trung bình, các kích thước chính

Kích thước tính bằng milimét

l

l3

w3

max

w4

max

t1

max

t2

max

140 ± 7

40 ± 5

16

2,5

9

2

160 ± 8

53 ± 6,3

19

3,2

10

2,5

180 ± 10

0 ± 8

20

5

11

3

200 ± 10

80 ± 10

22

5

12

4

Kìm mỏ dài phải được thử phù hợp với TCVN 8278 (ISO 5744).

Sau khi thử tải trọng, độ biến dạng dư s không được vượt quá giá trị cho trong Bảng 8. Nếu khoảng cách l1 không thích hợp cho thử tải trọng thì phải sử dụng công thức cho trong TCVN 8278 (ISO 5744), Điều 4.2.

Lực cắt F1 và đường kính d của dây thử không được vượt quá các giá trị cho trong Bảng 8.

Các kìm có tỷ số cánh tay đòn khác với các giá trị cho trong Bảng 8 phải được kiểm tra về sự phù hợp bằng công thức cho trong điều 5.3.2, TCVN 8278 (ISO 5744).

Bảng 8 – Kìm mỏ dài lưỡi cắt ngang dùng cho dây có độ cứng trung bình, kích thước và các giá trị thử tải trọng và lực tác động

Chiều dài danh nghĩa

 

 

Thử cắt

Thử tải trọng

Đường kính dây thử có độ cứng trung bình

Lực cắt lớn nhất

Tải trọng

Độ biến dạng dư lớn nhất

l

mm

l1

mm

l2

mm

da

mm

F1, max

N

F

N

sbmax

mm

140

63

12,5

1,6

570

630

1

160

71

14

1,6

570

710

1

180

80

16

1,6

570

800

1

200

90

18

1,6

570

900

1

a Dữ liệu đối với dây thép có độ cứng trung bình được cho trong TCVN 8278 (ISO 5744);

b s = w1 – w2 [xem TCVN 8278 (ISO 5744)].

3.5. Kìm mỏ phẳng lưỡi cắt ngang dùng cho dây có độ cứng trung bình

Các kích thước chính của kìm mỏ phẳng để cặp và thao tác bằng tay được nêu trên Hình 5 và Bảng 9.

Kìm mỏ phẳng phải được thử phù hợp với TCVN 8278 (ISO 5744).

Kích thước tính bằng milimét

a Đầu kìm có thể được làm vát trên chiều dài l3.

b F = Lực tác động trong thử tải trọng hoặc lực F1 trong thử cắt.

Hình 5 – Kìm mỏ phẳng lưỡi cắt ngang dùng cho dây có độ cứng trung bình

Bảng 9 – Kìm mỏ phẳng lưỡi cắt ngang dùng cho dây có độ cứng trung bình, các kích thước chính

Kích thước tính bằng milimét

l

l3

w3

max

w4

max

t1

max

140 ± 7

40 ± 5

16

2,5

9

160 ± 8

53 ± 6,3

19

3,2

10

200 ± 10

80 ± 10

22

5

11

Sau khi thử tải trọng, độ biến dạng dư s không được vượt quá giá trị cho trong Bảng 10. Nếu khoảng cách l1 không thích hợp cho thử tải trọng thì phải sử dụng công thức cho trong Điều 4.2, TCVN 8278 (ISO 5744).

Các kìm có tỷ số cánh tay đòn khác với các giá trị cho trong Bảng 10 phải được kiểm tra về sự phù hợp bằng công thức cho trong TCVN 8278 (ISO 5744), Điều 5.3.2.

Bảng 10 – Kìm mỏ phẳng lưỡi cắt ngang dùng cho dây có độ cứng trung bình, các kích thước và các giá trị thử tải trọng và lực tác động

Chiều dài danh nghĩa

 

 

Thử cắt

Thử tải trọng

Đường kính dây thử có độ cứng trung bình

Lực cắt lớn nhất

Tải trọng

Độ biến dạng dư lớn nhất

l

mm

l1

mm

l2

mm

da

mm

F1, max

N

F

N

sbmax

mm

140

63

12,5

1,6

570

630

1

160

71

14

1,6

570

710

1

200

90

18

1,6

570

900

1

a Dữ liệu đối với dây có độ cứng trung bình được cho trong TCVN 8278 (ISO 5744);

b s = w1 – w2 [xem TCVN 8278 (ISO 5744)].

4. Ký hiệu

VÍ DỤ 1: Kìm mỏ tròn số 203 theo TCVN 8598 (ISO 5742) có chiều dài danh nghĩa l bằng 140 mm và mỏ ngắn (S) được ký hiệu như sau:

Kìm mỏ tròn 203-TCVN 8598 -140-S.

VÍ DỤ 2: Kìm mỏ tròn số 201 theo TCVN 8598 (ISO 5742) có chiều dài danh nghĩa l bằng 160 mm và nhỏ dài (L) được ký hiệu như sau:

Kìm mỏ tròn 201-TCVN 8598 -160-L.

VÍ DỤ 3: Kìm mỏ nửa tròn số 202 theo TCVN 8598 (ISO 5742) có chiều dài danh nghĩa l bằng 180 mm được ký hiệu như sau:

Kìm mỏ nửa tròn 202-TCVN 8598 -180.

VÍ DỤ 4: Kìm mỏ nửa tròn số 202 theo TCVN 8598 (ISO 5742) có chiều dài danh nghĩa l bằng 160 mm và cắt ở mặt bên (C) được ký hiệu như sau:

Kìm mỏ nửa tròn 202-TCVN 8598 -160-C.

VÍ DỤ 5: Kìm mỏ phẳng số 201 theo TCVN 8598 (ISO 5742) có chiều dài danh nghĩa l bằng 140 mm và cắt ở mặt bên (C) được ký hiệu như sau:

Kìm mỏ phẳng 201-TCVN 8598 -140-C.

5. Ghi nhãn

Việc ghi nhãn phải phù hợp với TCVN 8277 (ISO 5743).

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] TCVN 8598:2010 (ISO 5742:2004), Kìm và kìm cắt – Thuật ngữ.

Từ khóa:
TCVN8599:2010 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8599:2010 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8599:2010 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8599:2010 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8599:2010 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8599:2010 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN8599:2010
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2010
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN8599:2010
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2010
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan