Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›TCVN8598:2010

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8598:2010 (ISO 5742:2004) về Kìm và kìm cắt - Thuật ngữ

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN8598:2010
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2010
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2010Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 8598:2010

ISO 5742:2004

KÌM VÀ KÌM CẮT - THUẬT NGỮ

Pliers and nippers - Nomenclature

Lời nói đầu

TCVN 8598:2010 hoàn toàn tương đương với ISO 5742:2004.

TCVN 8598:2010 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 29 Dụng cụ cầm tay biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

KÌM VÀ KÌM CẮT - THUẬT NGỮ

Pliers and nippers - Nomenclature

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này đưa ra các thuật ngữ về kìm và kìm cắt.

CHÚ THÍCH 1: Các hình vẽ trong  tiêu chuẩn này chỉ dùng làm ví dụ và không qui định kết cấu của kìm và kìm cắt.

CHÚ THÍCH 2: Ngoài các thuật ngữ được sử dụng bằng ngôn ngữ chính thức tiếng Việt, tiếng Anh và tiếng Pháp. Tiêu chuẩn này còn giới thiệu các thuật ngữ tương đương bằng tiếng Đức, Italia và Tây Ban Nha (Xem Phụ lục A).

1. Kìm cắt (Cutting nippers)

Số hiệu

No

Tên gọi

Designation

Tiêu chuẩn

Standard

Hình vẽ

Figure

101

Kìm cắt cạnh

TCVN 8603

(ISO 5749)

Diagonal cutting nippers

102

Kìm cắt mặt đầu

TCVN 8602

(ISO 5748)

End cutting nippers

103

Kìm cắt mặt đầu có cần khủy trợ lực

TCVN 8602

(ISO 5748)

Toggle lever assisted end cutting nippers

104

Kìm cắt mặt đầu có tay đòn trợ lực

TCVN 8601

(ISO 5747)

Lever assisted end cutting nippers

105

Kìm cắt ngang có cần khủy trợ lực

TCVN 8603

(ISO 5749)

Toggle lever assisted side cutting nippers

106

Kìm cắt cạnh có tay đòn trợ lực

TCVN 8601

(ISO 5747)

Lever assisted diagonal cutting nippers

2. Kìm cặp (Gripping pliers)

Số hiệu

No

Tên gọi

Designation

Tiêu chuẩn

Standard

Hình vẽ

Figure

201

Kìm cặp mỏ phẳng

TCVN 8599

(ISO 5745)

Flat nose pliers

202

Kìm cặp mỏ dài

TCVN 8599

(ISO 5745)

Snipe nose pliers

203

Kìm cặp mỏ tròn

TCVN 8599

(ISO 5745)

Round nose pliers

204

Kìm cặp mở ngoài

 

External circlip pliers

205

Kìm cặp mở trong

 

Internal circlip pliers

206

Kìm cặp hai nấc

ISO 9343

Slip joint pliers

207A

Kìm cặp nhiều nấc kiểu thanh răng đơn giản

TCVN 8604

(ISO 8976)

Multiple slip jont pliers with a lay on joint

207B

Kìm cặp nhiều nấc kiểm then - rãnh

TCVN 8604

(ISO 8976)

Multipe slip joint pliers with a tongue and groove

207C

Kìm cặp nhiều nấc kiểu thanh răng kép

TCVN 8604

(ISO 8976)

Multipe slip joint pliers with a box joint

207D

Kìm cặp nhiều nấc với các kiểu khớp nối khác

TCVN 8604

(ISO 8976)

Multipe slip joint pliers with any other types of joint

208

Kìm vặn ống dẫn khí

 

Gaspipe pliers

209

Kìm làm hàng rào

 

Fencing pliers

210

Dụng cụ làm hàng rào

 

Fencing tool

3. kìm kết hợp cặp và cắt (Combined gripping and cutting pliers)

Số hiệu

No

Tên gọi

Designation

Tiêu chuẩn

Standard

Hình vẽ

Figure

301

Kìm mỏ dài có lưỡi cắt ngang

TCVN 8599

(ISO 5745)

Snipe nose pliers with side cutter (Needle nose pliers with side cutter)

302

Kìm mỏ phẳng có tay đòn trợ lực tác động song song, lưỡi cắt ngang

 

Lever assisted parallel action flat nose pliers with side cutter

303

Kìm thông dụng

TCVN 8600

(ISO 5746)

Engineer's pliers

304

Kìm điện

TCVN 8600

(ISO 5746)

Lineman's pliers

305

Kìm thợ mộc

ISO 9243

Carpenter's pincers

306

Kìm thợ xây dựng

TCVN 8605

(ISO 9242)

Construction worker's pincers

4. Các thành phần cấu thành (Component parts) (Parties composantes)

Số hiệu,

No

Tên gọi

Số hiệu,

No

Tên gọi

Số hiệu,

No

Tên gọi

401

Mỏ kìm

404

Chiều dài

406

Đầu

Jaws

Length

Head

Becs

Longueur

Tête

402

Mối nối

405

Chiều rộng

407

Chốt khớp nối

Joint

Width

Joint rivet

Charnière

(articulation)

Largeur des branches

Axe

403

Tay cầm

 

Handle

 

Branches

 

5. Tay cầm (Handles)

Số hiệu

No

Tên gọi

Designation

Hình vẽ

Figure

501

Tay cầm thẳng

Straight handle

502

Tay cầm cong

Bowed handle

503

Tay cầm cong chữ S

Flared handle

6. Khớp nối của kìm làm việc bằng đóng các mỏ kìm (Joints for closing pliers)

Số hiệu

No

Tên gọi

Designation

Hình vẽ

Figure

601

Mối nối ghép chồng

Lay on joint

602

Mối nối đơn (lồng khít)

Single joint

603

Mối nối kiểu khớp trục

Box joint

604

Mối nối trượt

Slip joint

605

Mối nối tác động song song

Parallel action joint

606

Mối nối khuỷu

Toggle joint

7. Mối nối dùng để mở kìm (Joints for opening pliers)

Số hiệu

No

Tên gọi

Designation

Hình vẽ

Figure

701

Mối nối đơn có tác động ngược

Single joint with reverse action

8. Hình dạng đầu kìm (Features of head)

Số hiệu

No

Tên gọi

Designation

Số hiệu

No

Tên gọi

Designation

801

Mũi

806

Chiều rộng dầu mỏ

Point

Width of point

802

Mặt bên

807

Chiều rộng đầu

Flank

Width of head

803

Mặt kẹp

808

Chiều dày đầu

Gripping surface

Thickness of point

804

Mặt kẹp ống

809

Chiều dày mỏ

Pipe grip

Thickness of jaw

805

Dao cắt cạnh

810

Dao cắt dây

Side cutter

Joint cutter

9. Dao cắt (Cutters)

Số hiệu

No

Tên gọi

Designation

Hình vẽ

Figure

901

Dao cắt mặt đầu

End cutter

902

Dao cắt góc

Angled cutter

903

Dao cắt chéo

Diagonal cutter

904

Dao cắt giữa

Middle cutter

10. Lưỡi cắt (Cutting edges)

Số hiệu

No

Tên gọi

Designation

Hình vẽ

Figure

1001

Lưỡi cắt có mặt vát ngoài

Cutting edge with external bevel

1002

Lưỡi cắt không có mặt vát ngoài

Cutting edge without external bevel (Flush cutting edge)

1003

Lưỡi dao và đe

Knife edge and anvil

1004

Lưỡi xén

Shear edge

 

Số hiệu

No

Tên gọi

Hình vẽ

Số hiệu

No

Tên gọi

1005

Chiều rộng lưỡi cắt

e

1008

Góc ngoài của lưỡi cắt

b1

Width of edge

External edge angle

1006

Cạnh vát ngoài

f

1009

Góc trong của lưỡi cắt

b2

External bevel

Internal edge angle

1007

Góc lưỡi cắt

b

1010

Bán kính lưỡi cắt

r

Edge angle

Radius of edge

11. Dạng mỏ kìm (Shape of nose)

Số hiệu

No

Tên gọi

Designation

Hình vẽ

Figure

1101

Mỏ thẳng

Straight

1102

Mỏ lõm

Concave

1103

Mỏ lồi

Convex

1104

Mỏ cong

a Kiểu A

b Kiểu B

Bent

1105

Tiết diện phẳng (nhìn vào đầu mút)

Flat section (end view)

1106

Tiết diện nửa tròn (nhìn vào đầu mút)

Half round section (end view)

1107

Tiết diện tròn (nhìn vào đầu mút)

Round section (end view)

1108

Tiết diện phẳng và tròn (nhìn vào đầu mút)

Flat and round section (end view)

Bề mặt kẹp (Gripping surfaces)

Số hiệu

No

Tên gọi

 

Hình vẽ

1201

Mặp cặp phẳng

Plain

1202

Mặt kẹp có răng cưa

Serrated

1203

Mặt cặp có răng cưa và kẹp ống

Serrated with pipe grip

1204

Mặt cặp có rãnh ngang

Transverse groove

1205

Mặt cặp có rãnh dọc

Longitudinal groove

1206

Mặt cặp hình chữ nhật

Rectangular

1207

Mặt cặp hình thang

Trapezoidal

1208

Mặt cặp hình mỏ vịt

Duckbill

1209

Mặt kẹp có đầu nhọn

Pointed

1210

Mặt kẹp có răng cưa ngang

Transverse serration

1211

Mặt kẹp có răng cưa nghiêng

Inclined serration

1212

Mặt kẹp có răng cưa chéo nhau

Crosswise serration

 

PHỤ LỤC A

(tham khảo)

CÁC THUẬT NGỮ TƯƠNG ĐƯƠNG BẰNG CÁC THỨ TIẾNG KHÁC

A.1. Thuật ngữ tiếp Đức (Deutsche Benennungen)

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] TCVN 8599 : 2010 (ISO 5745:2004), Pliers and nippers - Pliers for gripping and manipulating - Dimensions and test values

(Kìm và kìm cắt - Kìm để cặp/kẹp và thao tác bằng tay - Kích thước và các giá trị thử nghiệm).

[2] TCVN 8600 : 2010 (ISO 5746 : 2004), Pliers and nippers - Engineer's and lineman's pliers - Dimensions and test values.

(Kìm và kìm cắt - Kim thông dụng và kìm điện - Kích thước và các giá trị thử nghiệm).

[3] TCVN 8601 : 2010 (ISO 5747 : 1995), Pliers and nippers - Lever assisted side cutting pliers, end and diagonal cutting nippers - Dimensions and test values.

(Kìm và kìm cắt - Kìm cắt ở mặt bên, mặt đầu và cắt bằng dao cắt chéo có tay đòn trợ lực - Kích thước và các giá trị thử nghiệm)

[4] TCVN 8602 : 2010 (ISO 5748:2009), Pliers and nippers - End cutting nippers - Dimensions and test values.

(Kìm và kìm cắt - Kìm cắt ở mặt đầu - Kích thước và các giá trị thử).

[5] TCVN 8603 : 2010 (ISO 5749 : 2004), Pliers and nippers - Diagonal cutting nippers - Dimensions and test values.

(Kìm và kìm cắt - Kìm cắt bằng dao cắt chéo - Kích thước và các giá trị thử nghiệm).

[6] TCVN 8604 : 2010 (ISO 8976 : 2004), Pliers and nippers - Multiple slip joint pliers - Dimensions and test values

(Kìm và kìm cắt - Kìm cặp nhiều vị trí - Kích thước và các giá trị thử nghiệm).

[7] TCVN 8605 : 2010 (ISO 9242 :1988), Pliers and nippers - Construction worker's pincers - Dimensions and test values

(Kìm và kìm cắt - Kìm thợ xây dựng - Kích thước và các giá trị thử nghiệm).

[8] ISO 9243, Pliers and nippers - Carpenter's pincers - Dimensions and test values

(Kìm và kìm cắt - Kìm thợ mộc - Kích thước và các giá trị thử nghiệm).

[9] ISO 9343, Pliers and nippers - Slip joint pliers - Dimensions and test values.

(Kìm và kìm cắt - Kìm điều chỉnh hai vị trí - Kích thước và các giá trị thử nghiệm).

Từ khóa:
TCVN8598:2010Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8598:2010Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8598:2010Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8598:2010 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8598:2010 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN8598:2010 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN8598:2010
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2010
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN8598:2010
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2010
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan