Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›TCVN8523:2010

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8523:2010 về Ống tụt cứu người 30m

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN8523:2010
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2010
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2010Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 8523 : 2010

ỐNG TỤT CỨU NGƯỜI 30 m

30 m escape chute

Lời nói đầu

TCVN 8523 : 2010 do Ban Kỹ thuật tiêu chuẩn Quốc gia TCVN/TC 21 Thiết bị phòng cháy chữa cháy biên soạn trên cơ sở dự thảo đề nghị của Viện Kỹ thuật Nhiệt đới và Bảo vệ Môi trường, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

ỐNG TỤT CỨU NGƯỜI 30 m

30 m escape chute

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho ống tụt cứu người (sau đây gọi là ống tụt) được sử dụng khi xảy ra cháy hoặc các trường hợp khẩn cấp khác ở độ cao tối đa 30 m.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết đối với việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 4509 : 2006, Cao su, lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định các tính chất ứng suất giãn dài khi kéo

ASTM D 2863, Standard Test Method for Measuring the Minimum Oxygen Concentration) to Support Candle-like Combustion of plastics (Oxygen Index- OI) (Phương pháp đo nồng độ oxy tối thiểu tạo sự đốt cháy nhựa dẻo (Chỉ số oxy OI).

3. Phân loại, ký hiệu

3.1.Trong tiêu chuẩn này ống tụt được phân làm 3 loại:

- Ống tụt đứng thẳng;

- Ống tụt đứng xoắn;

- Ống tụt nghiêng.

3.2.Ký hiệu của ống tụt bao gồm tập hợp chữ và số:

- OT 30 là ký hiệu cho loại ống tụt đứng thẳng, độ cao cứu người tối đa là 30 m;

- OX 30 là ký hiệu cho loại ống tụt đứng xoắn, độ cao cứu người tối đa là 30 m;

- ON 30 là ký hiệu cho loại ống tụt nghiêng, độ cao cứu người tối đa là 30 m.

4. Cấu tạo

4.1.Cấu tạo của ống tụt bao gồm:

- Khung cửa đầu vào;

- Thân ống;

- Bộ phận giảm chấn phần cuối thân ống (Đối với ống tụt đứng thẳng không cần lắp bộ phận giảm chấn phần cuối thân ống).

4.2. Ống tụt đứng thẳng

4.2.1.Thân ống tụt đứng thẳng có dạng hình ống, gồm ba lớp từ ngoài vào theo Hình 1:

- Lớp chống cháy;

- Lớp đàn hồi, giảm tốc;

- Lớp chịu lực.

4.2.1.Thân ống tụt đứng thẳng được gắn chặt một đầu với khung cửa đầu vào (chỗ thoát nạn) để người gặp nạn có thể trượt từ chỗ đó theo phương thẳng đứng xuống đất một cách dễ dàng.

CHÚ DẪN:

1. Khung cửa đầu vào;

2. Lớp chống cháy;

3. Lớp đàn hồi, giảm tốc;

4. Lớp chịu lực;

5. Cửa ra.

Hình 1 - Ống tụt đứng thẳng

4.3. Ống tụt đứng xoắn

4.3.1.Thân ống tụt đứng xoắn có dạng hình ống, gồm hai lớp từ ngoài vào theo Hình 2:

- Lớp chống cháy;

- Lớp chịu lực, có đường tạo trượt xoắn.

4.3.2.Yêu cầu đối với đường tạo trượt xoắn.

4.3.2.1.Chiều rộng của đường tạo trượt xoắn bằng ½ chu vi thân ống trượt và chiều dài bằng1,4 lần chiều dài thân ống trượt.

4.3.2.2.Một mép của đường tạo trượt xoắn được may chắc chắn vào lớp chịu lực theo đường xoắn ốc có góc £ 45°. Mép kia được may chun lại có chiều dài bằng chiều dài thân ống.

4.3.2. Thân ống tụt đứng xoắn được gắn chặt một đầu với khung cửa đầu vào (chỗ thoát nạn) để người gặp nạn có thể trượt từ chỗ đó theo đường xoắn ốc xuống đất một cách dễ dàng.

CHÚ DẪN:

1. Khung cửa đầu vào;

2. Lớp chịu lực;

3. Đường tạo trượt xoắn;

4. Lớp chống cháy;

5. Cửa ra;

6. Đệm giảm chấn.

Hình 2 - Ống tụt đứng xoắn

4.4. Ống tụt nghiêng

4.4.1.Thân ống tụt nghiêng có dạng hình ống, gồm hai lớp từ ngoài vào theo Hình 3:

- Lớp chống cháy;

- Lớp chịu lực có 2 cáp chịu lực.

4.2.Thân ống tụt nghiêng được treo trên hai dây cáp chịu lực (một đầu được gắn chặt vào khung cửa đầu vào, đầu còn lại được móc chặt vào bộ phận chịu lực đã được chuẩn bị sẵn ở bên dưới), để người gặp nạn có thể trượt từ chỗ đó theo phương nghiêng xuống đất một cách dễ dàng (độ nghiêng của ống tụt là 45°).

4.4.3 Ống tụt nghiêng phải được trang bị bộ phận giảm chấn động khi tiếp đất (tấm đỡ).

CHÚ DẪN

1. Khung cửa đầu vào

2. Lớp chống cháy

3. Lớp chịu lực

4. Cáp chịu lực

5. Cửa ra

6. Đệm giảm chấn.

Hình 3 - Ống tụt nghiêng

5. Yêu cầu kỹ thuật

5.1. Ống tụt đứng thẳng và ống tụt đứng xoắn

5.1.1.Kích thước thân ống phải đảm bảo cho vật có đường kính trên 50 cm chuyển động trong lòngống

5.1.2.Thân ống phải đảm bảo người có thể trượt liên tục, an toàn, không xảy ra tình trạng tắc nghẽn giữa chừng. Tốc độ trượt không quá 4 m/s .

5.1.3.Thân ống phải có lớp đàn hồi tốt để hấp thụ lực kéo giãn phát sinh khi sử dụng. Khi sử dụng độ giãn của lớp đàn hồi này không được vượt quá độ giãn của vật liệu làm thân ống.

5.1.4.Thân ống phải được cố định chắc chắn vào khung cửa đầu vào.

5.1.5.Tại đầu vào của ống phải lắp đặt ít nhất 4 tay nắm. Số lượng tay nắm này phải được lắp đều hai bên phải và trái và được gắn chặt vào khung cửa đầu vào.

5.1.6.Xung quanh khung cửa đầu vào phải có đệm lót. Các phần còn lại của khung phải được bọc bằng vật liệu mềm.

5.2. Ống tụt nghiêng

5.2.1.Khi đưa vào sử dụng, thân ống phải đảm bảo không xuất hiện chỗ nhăn và rối.

5.2.2.Thân ống phải đảm bảo người có thể trượt liên tục, an toàn, không xảy ra tình trạng tắc nghẽn giữa chừng. Tốc độ trượt không quá 4 m/s.

5.2.3.Phần trong của thân ống không được có các mối nối theo hướng trượt.

5.2.4.Thân ống phải được cố định chắc chắn vào khung cửa đầu vào và đảm bảo lực kéo căng phải được phân bố đồng đều lên bộ phận chịu lực dưới mặt đất.

5.2.5.Tại vị trí tiếp đất phải có bộ phận giảm chấn.

5.2.6.Tại đầu vào của ống phải lắp đặt ít nhất bốn tay nắm. Số lượng tay nắm này phải lắp đều hai bên phải và trái và được gắn chặt vào cửa đầu vào.

5.2.7.Xung quanh khung cửa đầu vào phải có đệm lót. Các phần còn lại của khung phải được bọc bằng vật liệu mềm.

5.2.8.Phần cuối của dây cáp chịu lực phải đảm bảo có thể nhận ra trong bóng tối và phải được nối với vật nặng trên 300 kg.

5.3.Vật liệu chế tạo ống tụt phải có tính chất phù hợp với quy định trong Bảng 1, Bảng 2 và Bảng 3.

Bảng 1 - Tính chất của vật liệu ống tụt đứng

Chỉ tiêu

Độ bền kéo dứt theo chiều dọc

Độ bền kéo đứt theo chiều ngang

Tính cháy
(Độ chịu nhiệt)

Lớp chống cháy

> 20 kN/m

> 20 kN/m

Đến 600 °C

Lớp co giãn (độ co giãn 200%)

> 10 kN/m

> 10 kN/m

Không cháy

và OI*) > 25

Lớp chịu lực

> 20 kN/m

> 20 kN/m

Không cháy

và OI*) > 25

*) Chỉ số oxy

Bảng 2 - Tính chất của vật liệu ống tụt đứng xoắn

Chỉ tiêu

Độ bền kéo đứt theo chiều dọc

Độ bền kéo đứt theo chiều ngang

Tính cháy
(Độ chịu nhiệt)

Lớp chống cháy

> 20 kN/m

> 20 kN/m

Đến 600 °C

Lớp chịu lực, giảm tốc hình xoắn

> 15 kN/m

> 15 kN/m

Không cháy

và OI*) > 25

*) Chỉ số oxy

Bảng 3 - Tính chất của vật liệu ống tụt nghiêng

Chỉ tiêu

Độ bền kéo đứt theo chiều dọc

Độ bền kéo đứt theo chiều ngang

Tính cháy
(Độ chịu nhiệt)

Lớp chống cháy

> 20 kN/m

> 20 kN/m

Đến 600 °C

Cáp chịu lực

> 13 000 N

-

Không cháy

và OI*) > 25

Lớp chịu lực

> 15 kN/m

>15 kN/m

Không cháy

và OI*)> 25

*) Chỉ số oxy

5.4.Yêu cầu kỹ thuật đối với ống tụt theo các quy định trong Bảng 4.

Bảng 4 - Yêu cầu kỹ thuật của ống tụt

Chỉ tiêu

Mức yêu cầu đối vớiống tụt đứng thẳng
OT 30

Mức yêu cầu đối vớiống tụt đứng xoắn
Ox 30

Mức yêu cầu đốivới ống tụt nghiêng
ON 30

Tốc độ tụt trung bình

Tự điều chỉnh

Tự điều chỉnh

Tự điều chỉnh

Tốc độ tụt tối thiểu

Có thể dừng lại được

Có thể dừng lại được

Có thể dừng lại được

Tốc độ tụt tối đa, khônglớn hơn

4 m/s

4 m/s

4 m/s

Tốc độ tụt sơ tán

20 người/min

20 người/min

20 người/min

Chu vi thân ống:

 

 

 

- Tối thiểu

1,8 m

1,8 m

1,8 m

- Tối đa

2,0 m

2,0 m

2,0 m

Tải trọng tối thiểu

2000 kg

2000 kg

2000 kg

Độ cao cứu người lớn nhất

30 m

30 m

30 m

Khối lượng

<3,5 kg/m

< 3,0 kg/m

< 3,0 kg/m

Hình dạng

Dạng ống

Dạng ống

Dạng ống

6. Phương pháp thử

6.1.Kiểm tra kích thước và khối lượng, thời gian bằng dụng cụ đo thông dụng.

6.2.Xác định độ bền kéo đứt của vật liệu chế tạo ống tụt theo TCVN 4509 : 2006.

6.3.Xác định độ khả năng chống cháy theo ASTM D 2863.

7. Bao gói, ghi nhãn, hướng dẫn sử dụng và bảo quản

7.1. Bao gói

Ống tụt được gấp nhỏ lại và bao gói bằng bao vải PES được may thành dạng túi có dây buộc thuận tiện cho việc thao tác khi sử dụng.

7.2. Ghi nhãn

Mỗi ống tụt phải được ghi nhãn với các thông tin tối thiểu sau:

a) Tên, địa chỉ của nhà sản xuất;

b) Tên sản phẩm;

c) Số hiệu của tiêu chuẩn này;

d) Ký hiệu loại ống tụt;

e) Kích thước ống tụt;

f) Vật liệu chế tạo.

7.3. Bảo quản

7.3.1. Ống tụt phải được bảo quản ở nơi khô, thoáng.

7.3.2. Không được để ống tụt ở nơi có nhiệt độ cao và bị ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp.

7.4. Hướng dẫn sử dụng

Mỗi ống tụt phải được kèm theo Hướng dẫn sử dụng.

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

1) Tiêu chuẩn ống tụt cứu người. Theo quyết định số 1 ngày 13/3/1978 và số 7 tháng 9 năm 1999 của Cục Phòng cháy chữa cháy Nhật bản.

Từ khóa:
TCVN8523:2010Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8523:2010Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8523:2010Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8523:2010 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8523:2010 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN8523:2010 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN8523:2010
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2010
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN8523:2010
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2010
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan