Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN8253:2009

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8253:2009 về Gạch chịu lửa kiềm tính cho lò thổi oxy và lò điện hồ quang luyện thép - Hình dạng và kính thước

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN8253:2009
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2009
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2009 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 8253 : 2009

GẠCH CHỊU LỬA KIỀM TÍNH CHO LÒ THỔI ÔXY VÀ LÒ ĐIỆN HỒ QUANG LUYỆN THÉP - HÌNH DẠNG VÀ KÍCH THƯỚC

Basic refractory bricks for oxygen steel-making converters and electric funaces - Shape and dimensions

Lời nói đầu

TCVN 8253 : 2009 được xây dựng trên cơ sở ISO 5019-6:2005.

TCVN 8253 : 2009 do Viện Vật liệu xây dựng - Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

GẠCH CHỊU LỬA KIỀM TÍNH CHO LÒ THỔI ÔXY VÀ LÒ ĐIỆN HỒ QUANG LUYỆN THÉP - HÌNH DẠNG VÀ KÍCH THƯỚC

Basic refractory bricks for oxygen steel-making converters and electric funaces - Shape and dimensions

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định hình dạng và kích thước cơ bản của gạch chịu lửa kiềm tính dùng trong lò thổi ôxy và lò điện hồ quang luyện thép.

2. Hình dạng và kích thước

Hình dạng: hình dạng gạch kiềm tính dùng trong lò thổi ôxy và lò điện hồ quang luyện thép được thể hiện ở Hình 1.

Kích thước: kích thước gạch kiềm tính dùng trong lò thổi ôxy và lò điện hồ quang luyện thép được thể hiện ở Bảng 1.

3. Ký hiệu quy ước

Mỗi kích thước gạch có một ký hiệu quy ước được thể hiện ở cột đầu tiên của Bảng 1. Ký hiệu này bao gồm hai số, phân cách nhau bằng dấu gạch chéo (dấu “/”).

Con số đầu tiên trước dấu gạch chéo thể hiện chiều dài của viên gạch (chiều dày lớp lót) tính bằng centimét, tương ứng với A/10.

Con số đứng sau dấu gạch chéo thể hiện sự chênh lệch giữa mặt nguội và mặt nóng của viên gạch tính bằng milimét, tương ứng với C - D. Trong trường hợp viên gạch hình chữ nhật thì số này là 0.

4. Sai lệch kích thước

Sai lệch kích thước sẽ được thỏa thuận giữa nhà cung cấp và người sử dụng.

Hình 1 - Gạch chịu lửa kiềm tính cho lò thổi ôxy và lò điện hồ quang luyện thép

Bảng 1 - Kích thước gạch chịu lửa kiềm tính cho lò thổi ôxy và lò điện hồ quang luyện thép

Ký hiệu

Kích thước, mm

Đường kính trong của thể xây, m

Thể tích viên gạch, dm3

A

B

C/D

25/60

 

 

180/120

1,000

 

25/30

 

 

165/135

2,250

 

25/16

250

100

158/142

4,438

3,75

25/8

 

 

154/146

9,125

 

25/0

 

 

150/150

-

 

30/70

 

 

185/115

0,986

 

30/40

 

 

170/130

1,950

 

30/20

300

100

160/140

4,200

4,50

30/8

 

 

154/146

10,950

 

30/0

 

 

150/150

-

 

35/80

 

 

190/110

0,963

 

35/40

 

 

170/130

2,275

 

35/20

350

100

160/140

4,900

5,25

35/8

 

 

154/146

12,775

 

35/0

 

 

150/150

-

 

40/80

 

 

190/110

1,100

 

40/40

 

 

170/130

2,600

 

40/20

400

100

160/140

5,600

6,00

40/8

 

 

154/146

14,600

 

40/0

 

 

150/150

-

 

45/90

 

 

195/105

1,105

 

45/40

 

 

170/130

2,925

 

45/20

450

100

160/140

6,300

6,75

45/8

 

 

154/146

16,425

 

45/0

 

 

150/150

-

 

50/100

50/60

50/36

50/20

50/8

50/0

500

100

200/100

180/120

168/132

160/140

154/146

150/150

1,000

2,000

3,667

7,000

18,250

-

7,50

55/110

 

 

205/95

0,950

 

55/80

 

 

190/110

1,513

 

55/60

 

 

180/120

2,200

 

55/36

550

100

168/132

4,033

8,25

55/20

 

 

160/140

7,700

 

55/8

 

 

154/146

20,075

 

55/0

 

 

150/150

-

 

60/120

 

 

210/ 90

0,900

 

60/80

 

 

190/110

1,650

 

60/60

 

 

180/120

2,400

 

60/36

600

100

168/132

4,400

9,00

60/20

 

 

160/140

8,400

 

60/8

 

 

154/146

21,900

 

60/0

 

 

150/150

-

 

65/120

 

 

210/90

0,975

 

65/80

 

 

190/110

1,788

 

65/60

 

 

180/120

2,600

 

65/36

650

100

168/132

4,767

9,75

65/20

 

 

160/140

9,100

 

65/8

 

 

154/146

23,725

 

65/0

 

 

150/150

-

 

70/120

 

 

210/90

1,050

 

70/80

 

 

190/110

1,925

 

70/60

 

 

180/120

2,800

 

70/36

700

100

168/132

5,133

10,50

70/20

 

 

160/140

9,800

 

70/8

 

 

154/146

25,550

 

70/0

 

 

150/150

-

 

75/120

 

 

210/90

1,125

 

75/80

 

 

190/110

2,063

 

75/60

 

 

180/120

3,000

 

75/36

750

100

168/132

5,500

11,25

75/20

 

 

160/140

10,500

 

75/8

 

 

154/146

27,375

 

75/0

 

 

150/150

-

 

80/120

 

 

210/90

1,200

 

80/80

 

 

190/110

2,200

 

80/60

 

 

180/120

3,200

 

80/36

800

100

168/132

5,867

12,00

80/20

 

 

160/140

11,200

 

80/8

 

 

154/146

29,200

 

80/0

 

 

150/150

-

 

85/120

 

 

210/90

1,275

 

85/80

 

 

190/110

2,338

 

85/60

 

 

180/120

3,400

 

85/36

850

100

168/132

6,233

12,75

85/20

 

 

160/140

11,900

 

85/8

 

 

154/146

31,025

 

85/0

 

 

150/150

-

 

90/120

 

 

210/ 90

1,350

 

90/80

 

 

190/110

2,475

 

90/60

 

 

180/120

3,600

 

90/36

900

100

168/132

6,600

13,50

90/20

 

 

160/140

12,600

 

90/8

 

 

154/146

32,850

 

90/0

 

 

150/150

-

 

95/120

 

 

210/ 90

1,425

 

95/80

 

 

190/110

2,613

 

95/60

 

 

180/120

3,800

 

95/36

950

100

168/132

6,969

14,25

95/20

 

 

160/140

13,300

 

95/8

 

 

154/146

34,675

 

95/0

 

 

150/150

-

 

100/120

 

 

210/90

1,500

 

100/80

 

 

190/110

2,750

 

100/60

 

 

180/120

4,000

 

100/36

1000

100

168/132

7,333

15,00

100/20

 

 

160/140

14,000

 

100/8

 

 

154/146

36,500

 

100/0

 

 

150/150

-

 

110/120

 

 

210/90

1,650

 

110/80

 

 

190/110

3,025

 

110/60

 

 

180/120

4,400

 

110/36

1100

100

168/132

8,067

16,50

110/20

 

 

160/140

15,400

 

110/8

 

 

154/146

40,150

 

110/0

 

 

150/150

-

 

120/120

 

 

210/90

1,800

 

120/80

 

 

190/110

3,300

 

120/60

 

 

180/120

4,800

 

120/36

1200

100

168/132

8,800

18,00

120/20

 

 

160/140

16,800

 

120/8

 

 

154/146

43,800

 

120/0

 

 

150/150

-

 

 

Từ khóa:
TCVN8253:2009 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8253:2009 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8253:2009 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8253:2009 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8253:2009 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8253:2009 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN8253:2009
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2009
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN8253:2009
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2009
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan