Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN8036:2009

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8036:2009 (ISO 199 : 2005) về Ổ lăn - Ổ lăn chặn - Dung sai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN8036:2009
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2009
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2009 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 8036 : 2009

ISO 199 : 2005

Ổ LĂN - Ổ LĂN CHẶN - DUNG SAI

Rolling bearings - Thrust bearings - Tolerances

Lời nói đầu

TCVN 8036: 2009 hoàn toàn tương đương với ISO 199: 2005.

TCVN 8036: 2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 4 Ổ lăn, ổ đỡ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

Ổ LĂN - Ổ LĂN CHẶN - DUNG SAI

Rolling bearings - Thrust bearings - Tolerances

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định dung sai đối với các kích thước bao (trừ các kích thước mép vát) và độ chính xác vận hành của các ổ lăn chặn có các mặt mút phẳng như đã quy định trong TCVN 8034 (ISO 104).

Tiêu chuẩn này không áp dụng cho một số ổ lăn chặn hoặc cho một số lĩnh vực áp dụng đặc biệt, ví dụ, các ổ lăn chặn chính xác đặc biệt.

Các giới hạn của kích thước mép vát được cho trong TCVN 1483: 2008 (ISO 582).

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 4175-1 (ISO 1132-1), Ổ lăn - Dung sai - Phần 1: Thuật ngữ và định nghĩa.

TCVN 8034 (ISO 104), Ổ lăn - Ổ lăn chặn - Kích thước bao, bản vẽ chung.

TCVN 1483: 2008 (ISO 582), Ổ lăn - Kích thước mép vát - Giá trị lớn nhất.

ISO 1132-2, Rolling bearings - Tolerances - Part 2: Measuring and gauging principles and methods (Ổ lăn - Dung sai - Phần 2: Nguyên tắc và phương pháp đo kiểm).

ISO 5593, Rolling bearings - Vocabulary (Ổ lăn - Từ vựng).

ISO 15241, Rolling bearings - Symbols for quantities (Ổ lăn - Ký hiệu của các đại lượng).

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa đã cho trong TCVN 4175-1 (ISO 1132-1) và ISO 5593.

4. Ký hiệu

Tiêu chuẩn này áp dụng các ký hiệu đã cho trong ISO 15241 và các ký hiệu sau.

Các ký hiệu (trừ các ký hiệu cho trong dung sai) được giới thiệu trên các Hình 1 và Hình 2, và các giá trị cho trong Bảng 1 đến Bảng 8 biểu thị các kích thước danh nghĩa, trừ khi có quy định khác.

D

đường kính ngoài của vòng ổ lắp tựa vào thân hợp;

d

đường kính trong của vòng ổ lắp trên trục của ổ lăn chặn một chiều;

d2

đường kính trong của vòng ổ ở giữa của ổ lăn chặn hai chiều;

Se

độ biến đổi chiều dày giữa mặt lăn của vòng ổ lắp trên trục và mặt mút sau của vòng ổ này;

CHÚ THÍCH: Chỉ áp dụng cho ổ bi chặn và ổ đũa chặn có gốc tiếp xúc 90 °.

T chiều rộng của ổ lăn chặn một chiều;

T1 chiều rộng của ổ lăn chặn hai chiều;

VDsp độ biến đổi của đường kính ngoài trong mặt phẳng đơn nhất của vòng ổ lắp tựa vào thân hộp;

Vdsp độ biến đổi của đường kính trong trong mặt phẳng đơn nhất của ổ lăn chặn một chiều;

Vd2sp độ biến đổi của đường kính trong trong mặt phẳng đơn nhất của vòng ổ ở giữa lắp trên trục của ổ lăn chặn hai chiều;

DDmp sai lệch của đường kính ngoài trung bình trong mặt phẳng đơn nhất của vòng ổ lắp tựa vào thân hộp;

Ddmp sai lệch của đường kính trong trung bình trong mặt phẳng đơn nhất của vòng ổ lắp trên trục của ổ lăn chặn một chiều;

Dd2mp sai lệch của đường kính trong trung bình trong mặt phẳng đơn nhất của vòng ổ ở giữa lắp trên trục của ổ lăn chặn hai chiều;

DTs sai lệch của chiều rộng thực của ổ lăn chặn một chiều;

DT1s sai lệch của chiều rộng thực của ổ lăn chặn hai chiều.

5. Dung sai

5.1. Quy định chung

Dung sai của các ổ lăn chặn hai chiều được cho trong các Bảng 1 đến Bảng 8.

5.2. Cấp chính xác bình thường

Xem các Bảng 1 và Bảng 2.

Bảng 1 - Vòng ổ lắp trên trục, vòng ổ ở giữa lắp trên trục và chiều rộng của ổ

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

d và d2

mm

Ddmp , Dd2mp

Vdsp, Vd2sp

Si

DTs

DT1s

> 

≤

trên

dưới

max

max

trên

dưới

trên

dưới

-

18

0

-8

6

10

+20

-250

+150

-400

18

30

0

-10

8

10

+20

-250

+150

-400

30

50

0

-12

9

10

+20

-250

+150

-400

50

80

0

-15

11

10

+20

-300

+150

-500

80

120

0

-20

15

15

+25

-300

+200

-500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

180

0

-25

19

15

+25

-400

+200

-600

180

250

0

-30

23

20

+30

-400

+250

-600

250

315

0

-35

26

25

+40

-400

-

-

315

400

0

-40

30

30

+40

-500

-

-

400

500

0

-45

34

30

+50

-500

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500

630

0

-50

38

35

+60

-600

-

-

630

800

0

-75

55

40

+70

-750

-

-

800

1000

0

-100

75

45

+80

-1000

-

-

1000

1250

0

-125

95

50

+100

-1400

-

-

1250

1600

0

-160

120

60

+120

-1600

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1600

2000

0

-200

150

75

+140

-1900

-

-

2000

2500

0

-250

190

90

+160

-2300

-

-

CHÚ THÍCH: Đối với các ổ lăn chặn hai chiều, chỉ áp dụng các giá trị cho các kích thước d2 đến và bằng 190 mm

Bảng 2 - Vòng ổ lắp tựa vào thân hộp

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

D

mm

DDmp

VDsp

Se

> 

≤

trên

dưới

max

max

10

18

0

-11

8

 

18

30

0

-13

10

 

30

50

0

-16

12

 

50

80

0

-19

14

 

80

120

0

-22

17

 

 

 

 

 

 

 

120

180

0

-25

19

 

180

250

0

-30

23

 

250

315

0

-35

26

 

315

400

0

-40

30

Tương tự như Si của vòng ổ lắp trên trục của cùng một ổ

400

500

0

-45

34

 

 

 

 

 

500

630

0

-50

38

 

630

800

0

-75

55

 

800

1 000

0

-100

75

 

1 000

1 250

0

-125

95

 

1 250

1 600

0

-160

120

 

 

 

 

 

 

 

1 600

2 000

0

-200

150

 

2 000

2 500

0

-250

190

 

2 500

2 850

0

-300

225

 

CHÚ THÍCH: Đối với các ổ lăn chặn hai chiều, chỉ áp dụng các giá trị cho các kích thước D đến và bằng 360 mm.

5.3. Cấp chính xác 6

Xem các Bảng 3 và Bảng 4.

Bảng 3 - Vòng ổ lắp trên trục, vòng ổ ở giữa lắp trên trục và chiều rộng của ổ

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

d và d2

mm

Ddmp, Dd2mp

Vdsp, Vd2sp

Si

DTs

DT1s

> 

≤

trên

dưới

max

max

trên

dưới

trên

dưới

-

18

0

-8

6

5

+20

-250

+150

-400

18

30

0

-10

8

5

+20

-250

+150

-400

30

50

0

-12

9

6

+20

-250

+150

-400

50

80

0

-15

11

7

+20

-300

+150

-500

80

120

0

-20

15

8

+25

-300

+200

-500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

180

0

-25

19

9

+25

-400

+200

-600

180

250

0

-30

23

10

+30

-400

+250

-600

250

315

0

-35

26

13

+40

-400

-

-

315

400

0

-40

30

15

+40

-500

-

-

400

500

0

-45

34

18

+50

-500

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500

630

0

-50

38

21

+60

-600

-

-

630

800

0

-75

55

25

+70

-750

-

-

800

1 000

0

-100

75

30

+80

-1 000

-

-

1 000

1 250

0

-125

95

35

+100

-1 400

-

-

1 250

1 600

0

-160

120

40

+120

-1 600

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1 600

2 000

0

-200

150

45

+140

-1 900

-

-

2 000

2 500

0

-250

190

50

+160

-2 300

-

-

CHÚ THÍCH: Đối với các ổ lăn chặn hai chiều, chỉ áp dụng các giá trị cho các kích thước d2 đến và bằng 190 mm.

Bảng 4 - Vòng ổ lắp tựa vào thân hộp

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

D

mm

DDmp

VDsp

Se

> 

≤

trên

dưới

max

max

10

18

0

-11

8

 

18

30

0

-13

10

 

30

50

0

-16

12

 

50

80

0

-19

14

 

80

120

0

-22

17

 

 

 

 

 

 

 

120

180

0

-25

19

 

180

250

0

-30

23

 

250

315

0

-35

26

 

315

400

0

-40

30

Tương tự như Si của vòng ổ lắp trên trục của cùng một ổ

400

500

0

-45

34

 

 

 

 

 

500

630

0

-50

38

 

630

800

0

-75

55

 

800

1 000

0

-100

75

 

1 000

1 250

0

-125

95

 

1 250

1 600

0

-160

120

 

 

 

 

 

 

 

1 600

2 000

0

-200

150

 

2 000

2 500

0

-250

190

 

2 500

2 850

0

-300

225

 

CHÚ THÍCH: Đối với các ổ lăn chặn hai chiều, chỉ áp dụng các giá trị cho các kích thước D đến và bằng 360 mm.

5.4. Cấp chính xác 5

Xem các Bảng 5 và Bảng 6.

Bảng 5 - Vòng ổ lắp trên trục, vòng ổ ở giữa lắp trên trục và chiều rộng của ổ

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

d và d2

mm

Ddmp, Dd2mp

Vdsp, Vd2sp

Si

DTs

DT1s

> 

≤

trên

dưới

max

max

trên

dưới

trên

dưới

-

18

0

-8

6

3

+20

-250

+150

-400

18

30

0

-10

8

3

+20

-250

+150

-400

30

50

0

-12

9

3

+20

-250

+150

-400

50

80

0

-15

11

4

+20

-300

+150

-500

80

120

0

-20

15

4

+25

-300

+200

-500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

180

0

-25

19

5

+25

-400

+200

-600

180

250

0

-30

23

5

+30

-400

+250

-600

250

315

0

-35

26

7

+40

-400

-

-

315

400

0

-40

30

7

+40

-500

-

-

400

500

0

-45

34

9

+50

-500

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500

630

0

-50

38

11

+60

-600

-

-

630

800

0

-75

55

13

+70

-750

-

-

800

1 000

0

-100

75

15

+80

-1000

-

-

1 000

1 250

0

-125

95

18

+100

-1400

-

-

1 250

1 600

0

-160

120

25

+120

-1600

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1 600

2 000

0

-200

150

30

+140

-1900

-

-

2 000

2 500

0

-250

190

40

+160

-2300

-

-

CHÚ THÍCH: Đối với các ổ lăn chặn hai chiều, chỉ áp dụng các giá trị cho các kích thước d2 đến và bằng 190 mm.

Bảng 6 - Vòng ổ lắp tựa vào thân hộp

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

D

mm

DDmp

VDsp

Se

> 

≤

trên

dưới

max

max

10

18

0

-11

8

 

18

30

0

-13

10

 

30

50

0

-16

12

 

50

80

0

-19

14

 

80

120

0

-22

17

 

 

 

 

 

 

 

120

180

0

-25

19

 

180

250

0

-30

23

 

250

315

0

-35

26

 

315

400

0

-40

30

Tương tự như Si của vòng ổ lắp trên trục của cùng một ổ

400

500

0

-45

34

 

 

 

 

 

500

630

0

-50

38

 

630

800

0

-75

55

 

800

1 000

0

-100

75

 

1 000

1 250

0

-125

95

 

1 250

1 600

0

-160

120

 

 

 

 

 

 

 

1 600

2 000

0

-200

150

 

2 000

2 500

0

-250

190

 

2 500

2 850

0

-300

225

 

CHÚ THÍCH: Đối với các ổ lăn chặn hai chiều, chỉ áp dụng các giá trị cho các kích thước D đến và bằng 360 mm.

5.5. Cấp chính xác 4

Xem các Bảng 7 và Bảng 8.

Bảng 7 - Vòng ổ lắp trên trục, vòng ổ ở giữa lắp trên trục và chiều rộng của ổ

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

d và d2

mm

Ddmp, Dd2mp

Vdsp, Vd2sp

Si

DTs

DT1s

> 

≤

trên

dưới

max

max

trên

dưới

trên

dưới

-

18

0

-7

5

2

+20

-250

+150

-400

18

30

0

-8

6

2

+20

-250

+150

-400

30

50

0

-10

8

2

+20

-250

+150

-400

50

80

0

-12

9

3

+20

-300

+150

-500

80

120

0

-15

11

3

+25

-300

+200

-500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

180

0

-18

14

4

+25

-400

+200

-600

180

250

0

-22

17

4

+30

-400

+250

-600

250

315

0

-25

19

5

+40

-400

-

-

315

400

0

-30

23

5

+40

-500

-

-

400

500

0

-35

26

6

+50

-500

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500

630

0

-40

30

7

+60

-600

-

-

630

800

0

-50

40

8

+70

-750

-

-

CHÚ THÍCH: Đối với các ổ lăn chặn hai chiều, chỉ áp dụng các giá trị cho các kích thước d2 đến và bằng 190 mm.

Bảng 8 - Vòng ổ lắp tựa vào thân hộp

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

D

mm

DDmp

VDsp

Se

> 

≤

trên

dưới

max

max

10

18

0

-7

5

 

18

30

0

-8

6

 

30

50

0

-9

7

 

50

80

0

-11

8

 

80

120

0

-13

10

 

 

 

 

 

 

 

120

180

0

-15

11

 

180

250

0

-20

15

Tương tự như Si của vòng ổ lắp trên trục của cùng một ổ

250

315

0

-25

19

315

400

0

-28

21

400

500

0

-33

25

 

 

 

 

 

 

 

500

630

0

-38

29

 

630

800

0

-45

34

 

800

1 000

0

-60

45

 

CHÚ THÍCH: Đối với các ổ lăn chặn hai chiều, chỉ áp dụng các giá trị cho các kích thước D đến và bằng 360 mm.

6. Đo và kiểm tra

Để đo và/ hoặc kiểm tra các dung sai được quy định trong các Bảng 1 đến Bảng 8 phải sử dụng các tắc và phương pháp quy định trong ISO 1132-2.

Từ khóa:
TCVN8036:2009 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8036:2009 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8036:2009 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8036:2009 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8036:2009 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8036:2009 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN8036:2009
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2009
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN8036:2009
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2009
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan