Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›TCVN8032:2009

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8032:2009 (ISO 3245 : 2007) về Ổ lăn - Ổ đũa kim gia công áp lực không có vòng trong - Kích thước bao và dung sai

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN8032:2009
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2009
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2009Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 8032 : 2009

ISO 3245 : 2007

Ổ LĂN - Ổ ĐŨA KIM GIA CÔNG ÁP LỰC KHÔNG CÓ VÒNG TRONG - KÍCH THƯỚC BAO VÀ DUNG SAI
Rolling bearings - Needle roller bearings drawn cup without inner ring - Boundary diemensions and tolerance

Lời nói đầu

TCVN 8032 : 2009 hoàn toàn tương đương với ISO 3245 : 2007.

TCVN 8032 : 2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 4 Ổ lăn, ổ đỡ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

Ổ LĂN - Ổ ĐŨA KIM GIA CÔNG ÁP LỰC KHÔNG CÓ VÒNG TRONG - KÍCH THƯỚC BAO VÀ DUNG SAI

Rolling bearings - Needle roller bearings drawn cup without inner ring - Boundary diemensions and tolerance

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định kích thước bao và kích thước ưu tiên được sử dụng cho ổ đũa kim gia công áp lực không có vòng trong cũng như các giới hạn của kích thước mép vát nhỏ nhất. Tiêu chuẩn cũng quy định các kích thước chiều dày mặt mút kín dùng cho ổ lăn có vòng ổ được gia công áp lực mặt mútkín.

Ngoài ra, tiêu chuẩn này còn quy định dung sai kích thước và các phương pháp kiểm đường kính lỗ phần đỡ đũa kim.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 2245 : 1999, Hệ thống giới hạn và lắp ghép ISO - Phần 2: Bảng cấp dung sai tiêu chuẩn và sai lệch giới hạn dùng cho lỗ và trục.

TCVN 4175-1 (ISO 1132-1), Ổ bi - Dung sai - Phần 1 - Thuật ngữ và định nghĩa.

ISO 1132-2 : 2001, Rolling bearings - Tolerance - Part 2 - Measuring and gauging principles and methods (Ổlăn - Dung sai - Phần 2: Các nguyên tắc và phương pháp đo, kiểm).

ISO 5593, Rolling bearings - Vocabulary (Ổ lăn - Từ vựng).

ISO 10579, Technical drawing - Dimensioning and tolerancing - Non-rigid parts (Bản vẽ kỹ thuật - Quy định kích thước và dung sai - Các bộ phận không cứng vững).

ISO 15241, Rolling bearings - Symbols for quantities (Ổ lăn - Ký hiệu cho các đại lượng).

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa cho trong TCVN 4175-1 (ISO 1132-1) và ISO 5593.

4. Ký hiệu

Tiêu chuẩn này áp dụng các ký hiệu cho trong ISO 15241 và các ký hiệu sau:

Các ký hiệu (trừ các ký hiệu dung sai) được chỉ dẫn trên Hình 1, và các giá trị cho trong Bảng 1 đến Bảng 4 biểu thị đường kính danh nghĩa nếu không có các quy định khác.

C         chiều rộng vòng ổ được gia công áp lực;

C1        chiều dày mặt mút định hình của vòng ổ được gia công áp lực;

C2        chiều dày mặt mút phẳng của vòng ổ được gia công áp lực;

D         đường kính ngoài của vòng ổ được gia công áp lực;

Fw        đường kính trong của bộ phận đũa kim;

Fws min   đường kính trong nhỏ nhất đơn nhất của bộ phận đũa kim 1);

r          kích thước mép vát;

rsmin       kích thước nhỏ nhất đơn nhất của mép vát;

ΔCs       sai lệch của chiều rộng đơn nhất của vòng ổđược gia công áp lực.

a) Có các mặt mút hở

b) Có mặt mút kín

Hình 1 -Ổ đũa kim, gia công áp lực không có vòng trong

5. Kích thước bao

Kích thước bao của ổ đũa kim gia công áp lực, không có vòng trong, có mặt mút kín hoặc hai mặt mút hở loạt đường kính 1D được cho trong Bảng 1, loạt đường kính 2D được cho trong Bảng 2.

Giới hạn lớn nhất củaC1, và C2 được cho để cho phép người sử dụng tránh sự tiếp xúc giữa mặt mút của trục và mặt bên trong của mặt mút vòng ổ được gia công áp lực. Nếu yêu cầu các bề mặt này tiếp xúc với nhau thì người sử dụng phải tham khảo ý kiến của nhà sản xuất ổ đũa kim.

Bảng 1 - Kích thước bao của ổ đũa kim không có vòng trong có hai mặt mút hở hoặc một mặt mút kín - Đường kính loạt 1D

Kích thước tính bằng milimét

Fw

D

C

C1a

max.

C2a

max.

rsminb

Loạt đường kính

21D

31D

41D

51D

61D

71D

81D

91D

4

8

7

8

9

-

-

-

-

-

1,9

1

0,3

5

9

7

8

9

-

-

-

-

-

1,9

1

0,4

6

10

7

8

9

10

-

-

-

-

1,9

1

0,4

7

11

7

8

9

10

12

-

-

-

1,9

1

0,4

8

12

7

8

9

10

12

-

-

-

1,9

1

0,4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

13

7

8

9

10

12

14

-

-

1,9

1

0,4

10

14

7

8

9

10

12

14

-

-

1,9

1

0,4

12

16

7

8

9

10

12

14

-

-

1,9

1

0,4

14

20

10

12

14

16

18

20

-

-

2,8

1,3

0,4

15

21

10

12

14

16

18

20

-

-

2,8

1,3

0,4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

22

10

12

14

16

18

20

-

-

2,8

1,3

0,4

17

23

10

12

14

16

18

20

-

-

2,8

1,3

0,4

18

24

10

12

14

16

18

20

-

-

2,8

1,3

0,4

20

26

10

12

14

16

18

20

-

-

2,8

1,3

0,4

22

28

10

12

14

16

18

20

-

-

2,8

1,3

0,4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

32

12

14

16

18

20

24

28

32

2,8

1,3

0,8

28

35

12

14

16

18

20

24

28

32

2,8

1,3

0,8

30

37

12

14

16

18

20

24

28

32

2,8

1,3

0,8

32

39

12

14

16

18

20

24

28

32

2,8

1,3

0,8

35

42

12

14

16

18

20

24

28

32

2,8

1,3

0,8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38

45

12

14

16

18

20

24

28

32

2,8

1,3

0,8

40

47

12

14

16

18

20

24

28

32

2,8

1,3

0,8

42

49

12

14

16

18

20

24

28

32

2,8

1,3

0,8

45

52

12

14

16

18

20

24

28

32

2,8

1,3

0,8

50

58

14

16

18

20

24

28

32

36

2,8

1,6

0,8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55

63

14

16

18

20

24

28

32

36

2,8

1,6

0,8

60

68

14

16

18

20

24

28

32

36

2,8

1,6

0,8

65

73

14

16

18

20

24

28

32

36

2,8

1,6

0,8

70

78

14

16

18

20

24

28

32

36

2,8

1,6

0,8

CHÚ THÍCH Các giá trị được gạch dưới là kích thước ưu tiên.

a Không quy định giới hạn nhỏ nhất của chiều dày mặt mút kín.

b Không quy định giới hạn lớn nhất của kích thước mép vát.

Bảng 2 - Kích thước bao củaổ đũa kim không có vòng trong có hai mặt mút hở hoặc một mặt mút kín - Loạt đường kính 2D

Kích thước tính bằng milimét

Fw

D

C

C1a

max.

C2a

max.

rsminb

Loạt đường kính

22D

32D

42D

52D

62D

72D

82D

8

14

10

12

14

-

-

-

-

2,8

1,3

0,4

9

15

10

12

14

16

-

-

-

2,8

1,3

0,4

10

16

10

12

14

16

-

-

-

2,8

1,3

0,4

12

18

10

12

14

16

18

-

-

2,8

1,3

0,4

14

22

12

14

16

18

20

24

-

2,8

1,3

0,4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

23

12

14

16

18

20

24

-

2,8

1,3

0,4

16

24

12

14

16

18

20

24

-

2,8

1,3

0,8

17

25

12

14

16

18

20

24

-

2,8

1,3

0,8

18

26

12

14

16

18

20

24

-

2,8

1,3

0,8

20

28

12

14

16

18

20

24

-

2,8

1,3

0,8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

30

12

14

16

18

20

24

-

2,8

1,3

0,8

25

35

14

16

18

20

24

28

32

3,4

1,6

0,8

28

38

14

16

18

20

24

28

32

3,4

1,6

0,8

30

40

14

16

18

20

24

28

32

3,4

1,6

0,8

32

42

14

16

18

20

24

28

32

3,4

1,6

0,8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

45

14

16

18

20

24

28

32

3,4

1,6

0,8

38

48

14

16

18

20

24

28

32

3,4

1,6

0,8

40

50

14

16

18

20

24

28

32

3,4

1,6

0,8

42

52

14

16

18

20

24

28

32

3,4

1,6

0,8

45

55

14

16

18

20

24

28

32

3,4

1,6

0,8

a Không quy định giới hạn nhỏ nhất của chiều dày mặt mút kín.

b Không quy định giới hạn lớn nhất của kích thước mép vát.

6. Dung sai

6.1. Dung sai cho đường kính trong của bộ phận đũa kim

Ổ đũa kim gia công áp lực là bộ phận không cứng vững theo định nghĩa trong ISO 10579 và yêu cầu đường kính ngoài của vòng ổ được gia công áp lực được lắp căng trong một calíp đo vòng để kiểm tra đường kính trong của bộ phận (cụm) đũa kim.

Trạng thái tự đo được định nghĩa trong ISO 10579 có giá trị đối với dung sai được áp dụng cho các kích thước C, C1, C2 vàrsmin.

Dung sai cho trong Bảng 3 và Bảng 4 dùng cho đường kính trong nhỏ nhất đơn nhất của của bộ phận (cụm) đũa kim, Fws min, có giá trị trong điều kiện vòng ổ được gia công áplực được ép vào trong calíp đo vòng có mặt cắt ngang hướng tâm được quy định trong 7,4 và 7,5. ISO 1132-2:2001. Đường kính trong của calíp đo vòng phải phù hợp với Bảng 3 và Bảng 4.

Các giá trị đường kính trong của calíp đo vòng được quy định trong Bảng 3 và Bảng 4 bằng giới hạn dưới của cấp dung sai N6 quy định trong TCVN 2245 : 1999, đối với đường kính ngoài danh nghĩa của vòng ổ được gia công áp lực, D. Nếu đường kính trong thực của calíp đo vòng sai lệch so với kích thước này thì các dung sai cho đường kính trong nhỏ nhất đơn nhất của bộ phận đũa kim Fwsmin phải được hiệu chỉnh để bù cho sự biến đổi đường kính trong của calíp đo vòng. Tuy nhiên giới hạn lớn nhất của đường kính trong của calíp đo vòng phải là giới hạn trên tương ứng của cáp dung sai N6 như quy định trong TCVN 2245 : 1999.

Bảng 3 - Dung sai đối với đường kính trong của bộ phận đũa kim - Loạt đường kính 1D

Fw

Da

Đường kính trong của calíp đo vòng

Dung sai đối với Fws minb,

mm

mm

mm

mm

trên

dưới

4

8

7,984

+28

+10

5

9

8,984

6

10

9,984

7

11

10,98

+31

+13

8

9

12

13

11,98

12,98

10

14

13,98

12

16

15,98

+34

+16

14

20

19,976

15

16

21

22

20,976

21,976

17

23

22,976

18

24

23,976

20

26

25,976

+41

+20

22

28

27,976

25

32

31,972

28

35

34,972

30

37

36,972

32

39

38,972

+50

+25

35

42

41,972

38

45

44,972

40

47

46,972

42

49

48,972

45

52

51,967

50

58

57,967

55

63

62,967

+60

+30

60

68

67,967

65

73

72,967

70

78

77,967

a Không quy định sai lệch cho đường kính ngoài vòng ổ được gia công áp lực D. Nhà sản xuất ổ phải bảo đảm lắp ghép tương ứng với chức năng làm việc.

b Các giá trị trong bảng này cho các giới hạn khác nhau giữa Fws min và Fw.

Bảng 4 - Dung sai đối với đường kính trong của bộ phận đũa kim - Loạt đường kính 2D

Fw

Da

Đường kính trong của calíp đo vòng

Dung sai đối với Fws minb,

mm

mm

mm

mm

trên

dưới

8

14

13,98

+31

+13

9

15

14,98

10

16

15,98

12

18

17,98

+34

+16

14

22

21,976

15

23

22,976

16

24

23,976

17

25

24,976

18

26

25,976

20

28

27,976

+41

+20

22

30

29,976

25

35

34,972

28

38

37,972

30

40

39,972

32

42

41,972

+50

+25

35

45

44,972

38

48

47,972

40

50

49,972

42

52

51,967

45

55

54,967

a Không quy định sai lệch đường kính ngoài của vòng ổ được gia công áp lực D. Nhà chế tạo ổ phải bảo đảm lắp ghép tương ứng với chức năng làm việc.

b Các giá trị trong bảng cho các giới hạn khác nhau giữa Fws và Fw

6.2. Dung sai cho chiều rộng vòng ổ được gia công áp lực

Dung sai của chiều rộng vòng ổ được gia công áp lực, C, cho trong Bảng 5.

Bảng 5 - Dung sai cho chiều rộng vòng ổđược gia công áp lực

Các giá trị bằng milimét

C

ΔCs

cao

thấp

Toàn bộ các chiều rộng

0

-0,3

7. Đo đường kính trong nhỏ nhất đơn nhất của bộ phận đũa kim

Để đo đường kính trong nhỏ nhất đơn nhất của bộ phận đũa kim, Fws, phải sử dụng phương pháp đo được quy định trong 7.4 và 7.5, ISO 1132-2 : 2001.



1)Đường kính trong nhỏ nhất đơn nhất của bộ phận đũa kim là đường kính của hình trụ khi được đặt vào trong lỗ của bộ phận đũa kim gây ra khe hở hướng kính bằng không tại ít hất là một phương hướng kính.

Từ khóa:
TCVN8032:2009Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8032:2009Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8032:2009Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8032:2009 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8032:2009 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN8032:2009 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN8032:2009
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2009
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN8032:2009
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2009
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan