Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›TCVN7870-3:2020

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7870-3:2020 (ISO 80000-3:2019) về Đại lượng và đơn vị - Phần 3: Không gian và thời gian

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN7870-3:2020
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2020
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2020Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 7870-3:2020

ISO 80000-3:2019

ĐẠI LƯỢNG VÀ ĐƠN VỊ - PHẦN 3: KHÔNG GIAN VÀ THỜI GIAN

Quantities and units - Part 3: Space and time

Lời nói đầu

TCVN 7870-3:2020 thay thế cho TCVN 7870-3: 2007.

TCVN 7870-3:2020 hoàn toàn tương đương với ISO 80000-3:2019.

TCVN 7870-3:2020 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 12 Đại lượng và đơn vị đo biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ TCVN 7870 (ISO 80000), Đại lượng và đơn vị đo, gồm các tiêu chuẩn sau:

- TCVN 7870-1:2010 (ISO 80000-1:2009), Phần 1: Quy định chung

- TCVN 7870-2:2020 (ISO 80000-2:2019), Phần 2: Toán học

- TCVN 7870-3:2020 (ISO 80000-3:2019), Phần 3: Không gian và thời gian

- TCVN 7870-4:2020 (ISO 80000-4:2019), Phần 4: Cơ học

- TCVN 7870-5:2020 (ISO 80000-5:2019), Phần 5: Nhiệt động lực

- TCVN 7870-7:2020 (ISO 80000-7:2019), Phần 7: Ánh sáng và bức xạ

- TCVN 7870-8:2007 (ISO 80000-8:2007), Phần 8: Âm học

- TCVN 7870-9:2020 (ISO 80000-9:2019), Phần 9: Hóa lý và vật lý phân tử

- TCVN 7870-10:2020 (ISO 80000-10:2019), Phần 10: Vật lý nguyên tử và hạt nhân

- TCVN 7870-11:2020 (ISO 80000-11:2019), Phần 11: Số đặc trưng

- TCVN 7870-12:2020 (ISO 80000-12:2019), Phần 12: Vật lý chất ngưng tụ

Bộ TCVN 7870 (IEC 80000), Đại lượng và đơn vị đo, gồm các tiêu chuẩn sau:

- TCVN 7870-6:2010 (IEC 80000-6:2008), Phần 6: Điện từ

- TCVN 7870-13:2010 (IEC 80000-13:2008), Phần 13: Khoa học và công nghệ thông tin

- TCVN 7870-14:2010 (IEC 80000-14:2008), Phần 14: Viễn sinh trắc liên quan đến sinh lý người

 

ĐẠI LƯỢNG VÀ ĐƠN VỊ - PHẦN 3: KHÔNG GIAN VÀ THỜI GIAN

Quantities and units - Part 3: Space and time

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định tên, ký hiệu, định nghĩa và đơn vị của các đại lượng không gian và thời gian. Các hệ số chuyển đổi cũng được đưa ra ở những chỗ thích hợp.

2  Tài liệu viện dẫn

Không có tài liệu viện dẫn trong tiêu chuẩn này.

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Tên, ký hiệu, định nghĩa và đơn vị của các đại lượng không gian và thời gian được cho trong Bảng 1.


Bảng 1 - Đại lượng và đơn vị của không gian và thời gian

Số mục

Đại lượng

Đơn vị

Chú thích

Tên

Ký hiệu

Định nghĩa

3-1.1

độ dài

l, L

độ căng tuyến tính trong không gian giữa hai điểm bất kỳ

m

Độ dài không nhất thiết phải được đo dọc theo một đường thẳng.

Độ dài là một trong bảy đại lượng cơ bản trong Hệ đơn vị quốc tế [TCVN 7870-1 (ISO 80000-1)].

3-1.2

độ rộng

b, B

độ dài nhỏ nhất của đoạn đường thẳng giữa hai đường thẳng song song (trong hai chiều) hoặc mặt phẳng (trong ba chiều) bao quanh một dạng hình học xác định

m

Đại lượng này không âm.

3-1.3

độ cao, độ sâu

h,H

độ dài nhỏ nhất của đoạn đường thẳng giữa một điểm và đường quy chiếu hoặc mặt quy chiếu

m

Đại lượng này thường có dấu. Dấu thể hiện vị trí của điềm cụ thể với đường quy chiếu hoặc mặt quy chiếu và được chọn theo quy ước.

Ký hiệu H thường được sử dụng để chỉ độ cao, nghĩa là độ cao so với mực nước biển.

3-1.4

độ dày

d, δ

độ rộng (mục 3-1.2)

m

Đại lượng này không âm.

3-1.5

đườngkính

d,D

độ rộng (mục 3-1.2) của hình tròn, hình trụ hoặc hình cầu.

m

Đại lượng này không âm.

3-1.6

bánkính

r, R

nửa đường kính (mục 3-1.5)

m

Đại lượng này không âm.

3-1.7

quãng đường, độ dài cung

s

độ dài giữa hai điểm trong số các điểm của một đường cong có thể nắn thẳng được

m

Quãng đường lấy vi phân tại một điểm nhất định của đường cong là:

trong đó x, y và z là tọa độ Đêcac [TCVN 7870-2 (ISO 80000-2)] của điểm cụ thể.

Có đường cong không nắn thẳng được, ví dụ, đường cong fractal.

3-1.8

khoảngcách

d, r

quãng đường ngắn nhất (mục 3-1.7) giữa hai điểm trong không gian metric

m

Không gian metric có thể bị cong. Ví dụ, không gian metric cong là mặt Trái đất.

Trong trường hợp này, khoảng cách được đo dọc theo đường tròn lớn.

Không gian metric không nhất thiết là Euclide.

3-1.9

khoảng xuyên tâm

rQ, p

khoảng cách (mục 3-1.8), khi một điềm nằm trên một trục hoặc trong một đường cong hoặc một mặt khép kín không tự cắt

m

Chỉ số Q là ký hiệu điểm từ đó xác định khoảng xuyên tâm.

Ví dụ về, đường cong khép kín không tự cắt là hình tròn hoặc hình elip.

Ví dụ về: mặt khép kín không tự cắt là bề mặt của mặt cầu hoặc vật hình quả trứng.

3-1.10

vectơ vị trí

r

đại lượng vectơ [TCVN 7870-2 (ISO 80000-2)] từ điểm gốc của hệ tọa độ đến một điểm trong không gian

m

Vectơ vị trí còn gọi là vectơ giới hạn, nghĩa là độ lớn [TCVN 7870-2 (ISO 80000-2)] và hướng của chúng phụ thuộc vào hệ tọa độ cụ thể được sử dụng.

3-1.11

độ dịch

∆r

đại lượng vectơ [TCVN 7870-2 (ISO 80000-2)] giữa hai điểm bất kỳ trong không gian

m

Vectơ độ dich còn gọi là vectơ tự do, nghĩa là độ lớn [TCVN 7870-2 (ISO 80000-2)] và hướng của chúng không phụ thuộc vào hệ tọa độ cụ thể.

Độ lớn của vectơ nảy cũng được gọi là độ dịch.

3-1.12

bán kính cong

p

bán kính (mục 3-1.6) của đường tròn nội tiếp của đường cong phẳng tại một điểm cụ thể của đường cong đó

m

Bán kính cong chỉ được xác định đối với đường cong có thể vi phân liên tiếp được ít nhất hai lần.

3-2

độ cong

nghịch đảo của bán kính cong (mục 3-1.12)

m'1

Độ cong được cho bằng:

trong đó p là bán kính cong (mục 3-1.12).

3-3

diện tích

A,S

độ chiếm chỗ của một dạng hình học hai chiều

m2

Phần tử mặt tại một điểm nhất định của mặt được cho bằng:

dA=g du dv

trong đó u và v là tọa độ mặt Gauss và g là ký hiệu định thức của tenxơ đo [TCVN 7870-2 (ISO 80000-2)] tại một điểm cụ thể.

Ký hiệu dσ cũng được sử dụng cho phần tử mặt.

3-4

thể tích

V, (S)

độ chiếm chỗ của một dạng hình học ba chiều

m3

Phần tử thể tích trong không gian Euclid được cho bằng:

dV = dxdydz

trong đó dx, dy và dz là vi phân của các toạ độ Đêcac [TCVN 7870-2 (ISO 80000-2)].

Ký hiệu  cũng được sử dụng cho phần tử thể tích.

3-5

số đo góc

α, β,

số đo của một hình hình học gọi là góc phẳng được hình thành bằng hai tia, gọi là các cạnh của góc phẳng, xuất phát từ một điểm chung, gọi là đỉnh của góc phẳng

rad

1

số đo góc được cho bằng:

trong đó s là độ dài cung (mục 3-1.7) của một cung tròn giới hạn, có tâm là đỉnh của góc phẳng và r là bán kính (mục 3-1.6) của đường tròn đó. Các ký hiệu khác cũng được sử dụng.

3-6

độ dịch quay, độ dịch góc

tỷ số giữa độ dài cung tròn đi qua (mục 3-1.7) của một điểm đi qua trong không gian khi quay và khoảng cách của nó (mục 3-1.8) từ trục hoặc tâm vòng quay.

rad

1

Độ dịch quay được cho bằng:

trong đó s là quãng đường đi qua (mục 3-1.7) dọc theo chu vi đường tròn có tâm là đỉnh của góc phẳng và r là bán kính (mục 3-1.6) của đường tròn.

Độ dịch quay có dấu. Dấu chỉ ra hướng quay và được lựa chọn theo quy ước.

Các ký hiệu khác cũng được sử dụng.

3-7

góc pha

số đo góc (mục 3-5) giữa trục thực dương và bán kính của mô tả cực của số phức trong mặt phẳng phức.

rad

1

Góc pha (thường được gọi không chính xác là “pha”) là đối số của số phức.

Các ký hiệu khác cũng được sử dụng.

3-8

số đogóckhối

số đo của một hình học hình nón, gọi là góc khối, được hình thành bởi tất cả các tia, bắt nguồn từ một điểm chung, được gọi là đỉnh của góc khối, và qua các điểm của đường cong kín không tự cắt trong không gian được xem là biên của mặt

sr

1

Số đo góc khối vi phân thể hiện theo tọa độ cầu [TCVN 7870-2 (ISO 80000-2)] được cho bằng:

trong đó A là diện tích, r là bán kính,  và  là tọa độ cầu.

3-9

khoảngthờigian

t

số đo chênh lệch thời gian giữa hai thời điểm

s

Khoảng thời gian thường chỉ được gọi là thời gian. Thời gian là một trong bảy đại lượng cơ bản của Hệ đại lượng quốc tế, ISO [TCVN 7870-1 (ISO 80000-1)].

Khoảng thời gian là số đo của một quãng thời gian.

3-10.1

vận tốc

đại lượng vectơ [TCVN 7870-2 (ISO 80000-2)] cho biết tốc độ thay đổi của vectơ vị trí (mục 3-1.10)

m s-1

Vectơ vận tốc được cho bằng:

trong đó r là vectơ vị trí (mục 3-1.10) và t là khoảng thời gian (mục 3-9).

Khi không sử dụng ký hiệu chung v cho vận tốc thì có thể sử dụng ký hiệu  cho các thành phần [TCVN 7870-2 (ISO 80000-2)] của vận tốc.

3-10.2

tốc độ

độ lớn [TCVN 7870-2 (ISO 80000-2)] của vận tốc (mục 3.10.1)

m s-1

 

3-11

gia tốc

a

đại lượng vectơ [TCVN 7870-2 (ISO 80000-2)] cho biết tốc độ thay đổi của vận tốc (mục 3-10)

m s-2

Vectơ gia tốc được cho bằng:

trong đó v là vận tốc (mục 3-10.1) vàt là khoảngthời gian (mục 3-9).

Độ lớn [TCVN 7870-2 (ISO 80000-2)] của gia tốc rơi tự do thường được ký hiệu bằng g.

3-12

vận tốc góc

đại lượng vectơ [TCVN 7870-2 (ISO 80000-2)] cho biết tốc độ thay đổi của độ dịch quay (mục 3-6) như là độ lớn của nó [TCVN 7870-2 (ISO 80000-2)] và có hướng cùng hướng với trục quay

rad s-1

s-1

Vectơ vận tốc góc được cho bằng:

trong đó  là độ dịch góc (mục 3-6), tlà khoảng thời gian (mục 3-9) và u là vectơ đơn vị [TCVN 7870-2 (ISO 80000-2)] dọc theo trục quay theo hướng tương ứng với quy tắc bàn tay phải.

3-13

gia tốc góc

α

đại lượng vectơ [TCVN 7870-2 (ISO 80000-2)] cho biết tốc độ thay đổi của vận tốc góc (mục 3-12)

rad s-2

s-2

Vectơ gia tốc góc được cho bằng:

trong đó  là vận tốc góc (mục 3-12) vàtlà khoảng thời gian (mục 3-9).

3-14

khoảng thời gian chu kỳ, chu kỳ

T

khoảng thời gian (mục 3-9) một chu trình của biến cố tuần hoàn

s

Biến cố tuần hoàn là biến cố xảy ra thường xuyên với quãng thời gian cố định.

3-15

hằng số thời gian

tham số đặc trưng cho đáp ứng đối với đầu vào nhảy bậc của hệ thống bậc nhất tuyến tính bất biến theo thời gian

s

Nếu một đại lượng là hàm của khoảng thời gian (mục 3-9) được cho bởi:

trong đó t là khoảng thời gian (mục 3-9), thì  là hằng số thời gian. Ở đây hằng số thời gian  áp dụng cho đại lượng phân rã theo hàm mũ.

3-16

số vòng quay

N

số lượng vòng quay

1

Nlà số (không nhất thiết là số nguyên) vòng quay, ví dụ, của một vật quay quanh một trục nhất định. Giá trị của nó được cho bằng:

trong đó:  là số đo của độ dịch quay (mục 3-6).

3-17.1

tần số

nghịch đảo của khoảng thời gian chu kỳ (mục 3-14)

Hz

s-1

Tần số được cho bằng:

trong đó Tlà khoảng thời gian chu kỳ (mục 3-14).

3-17.2

tần số quay

n

tốc độ thay đổi của số vòng quay (mục 3-16)

s-1

Tần số quay được cho bằng:

trong đó Nlà vòng quay (mục 3-16) và t là khoảng thời gian (mục 3-9).

3-18

tần số góc

tốc độ thay đổi của góc pha (mục 3-7)

rad s-1

s-1

Tần số góc được cho bằng:

trong đóflà tần số (mục 3-17.1).

3-19

bướcsóng

độ dài (mục 3-1.1) khoảng lặp lại của sóng

m

 

3-20

độ lặp, số sóng

nghịch đảo của bước sóng (mục 3-19)

m-1

Độ lặp được cho bằng:

trong đó  là bước sóng (mục 3-19).

3-21

vectơsóng

vectơ vuông góc với mặt góc pha (mục 3-7) không đổi của sóng, với độ lớn [TCVN 7870-2 (ISO 80000-2)] bằng độ lặp (mục 3-20)

m-1

 

3-22

độ lặp góc, số sóng góc

k

độ lớn [TCVN 7870-2 (ISO 80000-2)] của vectơ sóng (mục 3-21)

m-1

Độ lặp góc được cho bằng:

trong đó  là bước sóng (mục 3-19).

3-23.1

vận tốc pha, tốc độ pha

tốc độ mà góc pha (mục 3-7) của sóng lan truyền trong không gian

ms-1

Vận tốc pha được cho bằng:

trong đó  là tần số góc (mục 3-18) và k là độ lặp góc (mục 3- 22).

Nếu vận tốc pha của sóng điện từ vá các vận tốc pha khác cùng được dùng thì c dùng cho vận tốc pha của sóng điện từ còn v dùng cho các vận tốc pha khác.

Vận tốc pha cũng có thể được viết là .

3-23.2

vận tốc nhóm, tốc độ nhóm

tốc độ mà đường bao của sóng lan truyền trong không gian

m s-1

Vận tốc nhóm được cho bằng:

trong đó  là tần số góc (mục 3-18) và k là độ lặp góc (mục 3-22).

3-24

hệ số tắt dần

nghịch đảo của hằng số thời gian (mục 3-15) của đại lượng biến thiên theo hàm mũ.

s-1

 

3-25

độ tắt dần loga

tích của hệ số tắt dần (mục 3-24) và khoảng thời gian chu kỳ (mục 3-14)

1

 

3-26.1

hệ sốsuygiảm

α

sự giảm dần về độ lớn [TCVN 7870-2 (ISO 80000-2)] của loại dòng bất kỳ thông qua một môi trường.

m-1

 

Nếu một đại lượng là hàm số của khoảng cách (mục 3-1.8) được biểu thị bằng:

trong đó x là khoảng cách (mục 3-1.8), thì α là hệ số suy giảm. Nghịch đảo của hệ số suy giảm được gọi là độ dài suy giảm.

3-26.2

hệ số pha

β

sự thay đổi của góc pha (mục 3-7) theo độ dài (mục 3-1.1) dọc theo đường đi của sóng phẳng

rad m-1

m-1

 

Nếu một đại lượng là hàm số của khoảng cách được biểu thị bằng:

trong đó x là khoảng cách (mục 3-1.8) thì β là hệ số pha.

3-26.3

hệ số truyền

số đo sự thay đổi của biên độ và góc pha (mục 3-7) của sóng phẳng truyền theo một hướng nhất định

m-1

Hệ số truyền được cho bằng:

trong đó α là hệ số suy giảm (mục 3-26.1) và βlà hệ số pha (mục 3-26.2) của sóng phẳng.


Thư mục tài liệu tham khảo

[1 ] TCVN 7870-1 (ISO 80000-1), Đại lượng và đơn vị - Phần 1: Quy định chung

[2] TCVN 7870-2 (ISO 80000-2), Đại lượng và đơn vị - Phần 2: Toán học

Chỉ mục theo bảng chữ cái

Tên chính xác của đại lượng được in đậm. Các mục nhập khác trong chỉ mục này được đưa ra để tạo thuận lợi cho việc tìm kiếm đại lượng.

Tên

Mục

gia tốc pha

3-23.1

 

 

hệ số suy giảm

3-26.1

bán kính cong

3-1.12

hệ số tắt dần

3-24

bán kính

3-1.6

hệ số pha

3-26.2

bước sóng

3-19

hệ số truyền

3-26.3

 

 

hằng số thời gian

3-15

chu kỳ

3-14

khoảng cách

3-1.8

diện tích

3.3

khoảng xuyên tâm

3-1.9

 

 

khoảng thời gian, chukỳ

3-14

độ cong

3.2

 

 

độ rộng

3-1.2

khoảng thời gian

3-9

độ sâu

3-1.3

khoảng thời gian

3-14

đường kính

3-1.5

chu kỳ

 

độ dịch

3-1.11

 

 

độ cao

3-1.3

quãng đường

3-1.7

độ dài

3-1.1

 

 

độ dài, đường

3-1.7

số sóng góc

3-22

độ cong, bán kính

3-1.12

số sóng, góc

3-22

độ dày

3-1.4

 

 

độ rộng

3-1.2

thời gian

3.9

độ dịch góc

3-18

tần số

3-17.1

số đo góc

3-5

tốc độ nhóm

3-23.2

độ đo góc, khối

3-8

tần số quay

3-17.2

độ lặp góc

3-22

tốc độ

3-10.2

độ dài suy giảm

3-26.1

tốc độ, nhóm

3-23.2

độ tắt dần, loga

3-25

tốc độ pha

3-23.1

độ dịch, góc

3-6

tốc độ, pha

3-23.1

độ dịch, quay

3-6

thể tích

3-4

độ dài, suy giảm

3-26.1

 

 

độ tắt dần loga

3-25

vectơ vị trí

3-1.10

độ lặp

3-20

vận tốc góc

3-12

độ lặp, góc

3-22

vòng quay

3-20

độ dịch quay

3-6

vòng quay, góc

3-22

độ đo góc khối

3-8

vận tốc

3-10.1

 

 

vận tốc, góc

3-12

gia tốc

3-11

vận tốc, nhóm

3-23.2

gia tốc, góc

3-13

vận tốc, pha

3-23.1

góc, pha

3-7

vectơ sóng

3-21

gia tốc góc

3-13

vận tốc pha

3-23.1

gia tốc nhóm

3-23.2

 

 

góc pha

3-7

 

 

Mục lục

Lời nói đầu

1  Phạm vi áp dụng

2  Tài liệu viện dẫn

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Thư mục tài liệu tham khảo.

Chỉ mục theo bảng chữ cái.

 

Từ khóa:
TCVN7870-3:2020Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7870-3:2020Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7870-3:2020Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7870-3:2020 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7870-3:2020 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN7870 3:2020 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN7870-3:2020
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2020
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN7870-3:2020
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2020
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan