Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›TCVN7835-X07:2014

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7835-X07:2014 (ISO 105-X07:1994) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần X07: Độ bền màu với nhuộm phủ: Len

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN7835-X07:2014
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2014
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2014Tình trạng:Còn hiệu lực

TCVN 7835-X07:2014

ISO 105-X07:1994

VẬT LIỆU DỆT - PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH ĐỘ BỀN MÀU - PHẦN X07: ĐỘ BỀN MÀU VỚI NHUỘM PHỦ: LEN

Textiles - Tests for colour fastness - Part X07: Colour fastness to cross-dyeing: Wool

 

Lời nói đầu

TCVN 7835-X07:2014 hoàn toàn tương đương với ISO 105-X07:1994. ISO 105-X07:1994 đã được rà soát và phê duyệt lại vào năm 2009 với bố cục và nội dung không thay đổi.

TCVN 7835-X07:2014 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 38 Vật liệu dệt biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

VẬT LIỆU DỆT - PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH ĐỘ BỀN MÀU - PHẦN X07: ĐỘ BỀN MÀU VỚI NHUỘM PHỦ: LEN

Textiles - Tests for colour fastness - Part X07: Colour fastness to cross-dyeing: Wool

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định độ bền màu của vật liệu dệt đối với tác động của các quy trình đã sử dụng để nhuộm len.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 4536:2002 (ISO 105-A01:1994)1), Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần A01: Quy định chung

TCVN 5466:2002 (ISO 105-A02:1993), Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần A02: Thang màu xám để đánh giá sự thay đổi màu

TCVN 5467:2002 (ISO 105-A03:1993), Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần A03: Thang màu xám để đánh giá sự dây màu

ISO 105-F:19852), Textiles - Tests for colour fastness - Part F: Standard adjacent fabrics (Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần F: Các vải thử kèm chuẩn)

3. Nguyên tắc

Mẫu thử vật liệu dệt tiếp xúc với các vải thử kèm được xử lý trong các loại dung dịch nhuộm len khác nhau, nhưng không có thuốc nhuộm. Sau đó mẫu thử được giũ và sấy khô. Sự thay đổi màu của mẫu thử và sự dây màu của các vải thử kèm được đánh giá bằng cách so sánh với các thang xám.

4. Thiết bị, dụng cụ và thuốc thử

4.1. Bình nhuộm được lắp ống sinh hàn

4.2. Axit axetic, dung dịch nước (300 g/l)

4.3. Axit sulfuric, (ρ 1,84 g/ml)

4.4. Natri sulfat, decahydrat (Na2SO4.10H2O)

4.5. Kali dicromat, (K2Cr2O7).

4.6. Mười miếng vải thử kèm xơ đơn, phù hợp với các phần có liên quan từ F01 đến F08 của ISO 105-F:1985, mỗi miếng có kích thước 40 mm x 100 mm, năm miếng làm từ loại xơ giống như xơ của vật liệu dệt được thử, hoặc là các xơ có tỷ lệ pha lớn trong vải pha, và năm miếng làm từ xơ được nêu trong Bảng 1, hoặc trong trường hợp vải pha, năm miếng làm từ loại xơ thứ hai theo thứ tự về tỷ lệ pha, hoặc là theo quy định khác.

4.7. Thang xám để đánh giá sự thay đổi màu phù hợp với TCVN 5466 (ISO 105-A02), và thang xám để đánh giá sự dây màu phù hợp với TCVN 5467 (ISO 105-A03).

Bảng 1 - Vải thử kèm xơ đơn

Nếu miếng thứ nhất là

Thì miếng thứ hai là

Bông

Len

Tơ tằm

Lanh

Viscô

Axetat

Polyamit

Polyeste

Acrylic

Len

Bông

Len

Len

Len

Len

Len

Len

Len

5. Mẫu thử

5.1. Chuẩn bị năm mẫu thử ghép theo cách thức mô tả dưới đây:

5.2. Nếu vật liệu dệt được thử là vải, đặt một mẫu thử giữa hai miếng vải thử kèm (4.6) mỗi loại một miếng, mỗi miếng có kích thước 40 mm x 100 mm và khâu dọc theo một cạnh ngắn để tạo được mẫu thử ghép.

5.3. Nếu vật liệu dệt được thử là sợi thì đan sợi thành vải và xử lý như trong 5.2, hoặc tạo thành một lớp có các chiều dài sợi song song giữa hai miếng vải thử kèm (4.6), mỗi loại một miếng, lượng sợi sử dụng gần bằng một nửa khối lượng kết hợp của các vải thử kèm. Khâu dọc theo tất cả bốn cạnh để giữ sợi tại chỗ và tạo thành một mẫu thử ghép.

5.4. Nếu vật liệu dệt được thử là xơ rời, chải thẳng và ép một lượng xơ gần bằng một nửa khối lượng kết hợp của hai miếng vải thử kèm (4.6), mỗi loại một miếng, thành một tấm 40 mm x 100 mm.

Đặt tấm này giữa hai miếng vải thử kèm và khâu dọc theo tất cả bốn cạnh để giữ các xơ tại chỗ và tạo thành một mẫu thử ghép.

6. Cách tiến hành

6.1. Quy định chung

Thực hiện theo các quy trình được mô tả từ 6.2 đến 6.7, ở dung tỷ 50:1. Dung tỷ và tỷ lệ phần trăm của thuốc thử trong bể nhuộm tùy thuộc vào khối lượng của mẫu thử ghép. Nếu không sử dụng ống sinh hàn thì thay bằng hơi nước.

6.2. Nhuộm phủ trung tính

Đặt một mẫu thử ghép vào trong bể nhuộm có chứa 20 % natri sulfat decahydrat (4.4). Gia nhiệt trong 30 min đến nhiệt độ 98oC ± 2oC, và duy trì ở nhiệt độ này trong 90 min.

6.3. Nhuộm phủ axit axetic

Đặt một mẫu thử ghép vào trong bể nhuộm có chứa 5 % dung dịch axit axetic (4.2) và 20 % natri sulfat decahydrat (4.4). Gia nhiệt trong 30 min đến nhiệt độ 98oC ± 2oC, và duy trì ở nhiệt độ này trong 90 min.

6.4. Nhuộm phủ axit sulfuric

Đặt một mẫu thử ghép vào trong bể nhuộm có chứa 20 % natri sulfat decahydrat (4.4) và 4 % axit sulfuric (4.3). Gia nhiệt trong 30 min đến nhiệt độ 98oC ± 2oC, và duy trì ở nhiệt độ này trong 90 min.

6.5. Nhuộm phủ axit axetic/crom

Đặt một mẫu thử ghép vào trong bể nhuộm có chứa 20 % natri sulfat decahydrat (4.4) và 5 % dung dịch axit axetic (4.2). Gia nhiệt trong 30 min đến nhiệt độ 98oC ± 2oC, và duy trì ở nhiệt độ này trong 30 min. Cho thêm 2 % kali dicromat (4.5) và duy trì bể nhuộm ở 98oC ± 2oC thêm 60 min nữa.

6.6. Nhuộm phủ axit sulfuric/crom

Đặt một mẫu thử ghép vào trong bể nhuộm có chứa 20 % natri sulfat decahydrat (4.4) và 5 % dung dịch axit axetic (4.2). Gia nhiệt trong 30 min đến nhiệt độ 98oC ± 2oC, và duy trì ở nhiệt độ này trong 30 min. Cho thêm 2 % axit sulfuric (4.3) và duy trì bể nhuộm ở 98oC ± 2oC thêm 15 min. Cho thêm 2 % kali dicromat (4.5) và duy trì ở 98oC ± 2oC thêm 60 min nữa.

6.7. Sấy khô

Mở các mẫu thử ghép (bằng cách tháo đường khâu ở tất cả các cạnh, để lại một cạnh ngắn, nếu cần thiết) và sấy khô các mẫu thử bằng cách treo trong không khí ở nhiệt độ không quá 60oC, với các phần chỉ tiếp xúc ở đường khâu còn lại.

6.8. Đánh giá

Đánh giá sự thay đổi màu của từng mẫu thử và sự dây màu của các vải thử kèm bằng cách so sánh với các thang xám.

7. Báo cáo thử nghiệm

Báo cáo thử nghiệm phải bao gồm các thông tin sau:

a) Viện dẫn tiêu chuẩn này;

b) Tất cả các chi tiết cần thiết để nhận biết mẫu đã thử;

c) Các phương pháp nhuộm phủ sử dụng;

d) Số của cấp màu thang xám đối với sự thay đổi màu của mẫu thử

e) Số của cấp màu thang xám đối với sự dây màu của từng loại vải thử kèm sử dụng.

 



1)TCVN 4536:2002 (ISO 105-A01:1994) hiện nay đã hủy và thay thế bằng TCVN 7835-A01:2011 (ISO 105-A01:2010)

2)ISO 105-F:1985 thay thế bằng ISO 105-F01 đến ISO 105-F10 (được chấp nhận thành TCVN 7835-F01 đến TCVN 7835-F10)

Từ khóa:
TCVN7835-X07:2014Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7835-X07:2014Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7835-X07:2014Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7835-X07:2014 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7835-X07:2014 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN7835 X07:2014 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN7835-X07:2014
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2014
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN7835-X07:2014
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2014
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan