Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN7835-X02:2014

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7835-X02:2014 (ISO 105-X02:1993) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần X02: Độ bền màu với quá trình cacbon hóa: Axit sulfuric

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN7835-X02:2014
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2014
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2014 Tình trạng: Còn hiệu lực

TCVN 7835-X02:2014

ISO 105-X02:1993

VẬT LIỆU DỆT - PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH ĐỘ BỀN MÀU - PHẦN X02: ĐỘ BỀN MÀU VỚI QUÁ TRÌNH CACBON HÓA: AXIT SULFURIC

Textiles - Tests for colour fastness - Part X02: Colour fastness to carbonizing: Sulfuric acid

 

Lời nói đầu

TCVN 7835-X02:2014 hoàn toàn tương đương với ISO 105-X02:1993. ISO 105-X02:1993 đã được rà soát và phê duyệt lại vào năm 2009 với bố cục và nội dung không thay đổi.

TCVN 7835-X02:2014 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 38 Vật liệu dệt biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

VẬT LIỆU DỆT - PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH ĐỘ BỀN MÀU - PHẦN X02: ĐỘ BỀN MÀU VỚI QUÁ TRÌNH CACBON HÓA: AXIT SULFURIC

Textiles - Tests for colour fastness - Part X02: Colour fastness to carbonizing: Sulfuric acid

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định độ bền màu của tất cả các dạng vật liệu dệt đối với công đoạn sản xuất được thiết kế để loại bỏ tạp chất thực vật bằng cách xử lý với axit sulfuric ở nhiệt độ cao. Phương pháp này áp dụng chủ yếu cho len và vật liệu dệt có chứa len.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 5466:2002 (ISO 105-A02:1993), Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần A02: Thang màu xám để đánh giá sự thay đổi màu

ISO 105-A01:19891), Textiles - Tests for colour fastness - Part A01: General principles of testing (Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần A01: Nguyên tắc chung của phép thử)

3. Nguyên tắc

Mẫu thử đã ngâm tẩm dung dịch axit sulfuric được sấy khô, xử lý nhiệt, giũ và trung hòa. Sự thay đổi màu sau khi giũ, trung hòa và sấy khô được đánh giá bằng thang xám.

4. Thiết bị, dụng cụ và vật liệu

4.1. Tủ sấy, dùng để sấy khô mẫu thử trong không khí ở 60oC ± 2oC và xử lý nhiệt trong không khí ở 105oC ± 2oC.

4.2. Dung dịch axit sulfuric, chứa 50 g axit sulfuric đậm đặc (ρ 1,84 g/ml) trên lít.

4.3. Dung dịch natri cacbonat, chứa 2 g natri cacbonat khan trên lít.

4.4. Mẫu kiểm chứng: nhuộm bằng Cl Mordant Red 3 (Colour Index, 3rd edition) được xử lý với kali dicromat.

Mẫu kiểm chứng được chuẩn bị bằng cách cho vải len đã được ngấm ướt hoàn toàn ở 40oC vào trong bể nhuộm có chứa 1 % Cl Mordant Red 3 (Colour Index, 3rd edition), 10 % natri sulfat decahydrat (Na2SO4.10H2O) và 3 % axit axetic (300 g/l), tất cả các tỉ lệ phần trăm được tính dựa trên khối lượng của mẫu, ở dung tỉ 40:1.

Gia nhiệt bể nhuộm đến nhiệt độ sôi trong 30 min và đun sôi thêm 30 min nữa. Nếu cần thiết, tận trích bể nhuộm bằng cách cẩn thận cho thêm 1 % đến 3 % axit axetic (300 g/l) hoặc 1 % axit sulfuric (ρ 1,84 g/ml), pha loãng đều với nước. Sau khi thêm axit, đun sôi bể nhuộm thêm 15 min nữa. Làm nguội bể nhuộm bằng cách thêm nước mát, và thêm 0,5 % kali dicromat hòa tan trong nước. Gia nhiệt lại bể nhuộm đến nhiệt độ sôi và đun sôi trong 30 min. Sau đó lấy mẫu ra, giũ dưới vòi nước mát và sấy khô.

4.5. Thang xám để đánh giá sự thay đổi màu phù hợp với TCVN 5466 (ISO 105-A02).

5. Mẫu thử

5.1. Nếu vật liệu dệt được thử là vải, sử dụng một mẫu thử có kích thước 40 mm x 100 mm.

5.2. Nếu vật liệu dệt được thử là sợi thì đan sợi thành vải và sử dụng mẫu thử có kích thước 40 mm x 100 mm, hoặc tạo một bó sợi là các đoạn sợi song song dài 100 mm và đường kính khoảng 5 mm, buộc chặt bó sợi ở gần hai đầu.

5.3. Nếu vật liệu dệt được thử là xơ rời, chải thẳng và ép vừa đủ để tạo thành một tấm có kích thước 40 mm x 100 mm.

6. Cách tiến hành

6.1. Thực hiện song song các quy trình được mô tả từ 6.2 đến 6.5 với mẫu thử và mẫu kiểm chứng, trong các bể riêng rẽ.

6.2. Ngâm ngập mẫu trong dung dịch axit sulfuric (4.2) trong 15 min ở nhiệt độ phòng (dung tỉ 20:1). Ép mẫu để còn lại 80 % khối lượng mẫu có chứa dung dịch.

6.3. Sấy khô mẫu bằng cách treo trong tủ sấy 30 min, hoặc lâu hơn nếu cần thiết, ở 60oC ± 2oC. Sau đó xử lý nhiệt bằng cách gia nhiệt trong 15 min ở 105oC ± 2oC.

6.4. Giũ mẫu trong 5 min dưới vòi nước mát và sau đó chia mẫu thành hai phần bằng nhau. Sấy khô một phần mẫu bằng cách treo trong không khí ở nhiệt độ không quá 60oC.

6.5. Khuấy phần mẫu còn lại trong dung dịch natri cacbonat (4.3) (dung tỉ 40:1) trong 30 min ở nhiệt độ phòng. Sau đó giũ mẫu trong 5 min dưới vòi nước mát và sấy khô bằng cách treo trong không khí ở nhiệt độ không quá 60oC.

6.6. Đánh giá ảnh hưởng lên mẫu kiểm chứng chưa trung hòa bằng thang xám. Nếu sự thay đổi màu không bằng với cấp “vàng hơn 2” trên thang tương ứng, phép thử chưa được thực hiện đúng, và lặp lại các quy trình được mô tả từ 6.1 đến 6.5 với một mẫu thử mới và một mẫu kiểm chứng mới.

6.7. Đánh giá sự thay đổi màu của từng phần mẫu thử bằng thang xám.

7. Báo cáo thử nghiệm

Báo cáo thử nghiệm phải bao gồm các thông tin sau:

a) Viện dẫn tiêu chuẩn này;

b) Tất cả các chi tiết cần thiết để nhận biết mẫu đã thử;

c) Số của cấp màu đối với sự thay đổi màu ở cả phần mẫu thử đã giũ và phần mẫu thử đã trung hòa.

 



1) ISO 105-A01:1989 hiện nay đã hủy và thay thế bằng ISO 105-A01:2010 (được chấp nhận thành TCVN 7835-A01:2011)

Từ khóa:
TCVN7835-X02:2014 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7835-X02:2014 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7835-X02:2014 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7835-X02:2014 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7835-X02:2014 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7835 X02:2014 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN7835-X02:2014
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2014
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN7835-X02:2014
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2014
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan