Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN7835-F08:2007

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7835-F08:2007 (ISO 105 - F08 : 1985) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần F08: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng triaxetat

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN7835-F08:2007
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2007
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2007 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 7835 - F08 : 2007

ISO 105 - F08 : 1985

VẬT LIỆU DỆT -

PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH ĐỘ BỀN MÀU -

PHẦN F08: YÊU CẦU KỸ THUẬT CHO VẢI THỬ KÈM BẰNG TRIAXETAT

Textiles - Tests for colour fastness -

Part F08: Specification for standard adjacent fabric : Triacetate

Lời nói đầu

Bộ TCVN 7835 - F: 2007 thay thế TCVN 4185 - 86.

TCVN 7835 - F08 : 2007 hoàn toàn tương đương với ISO 105-F08:1985.

TCVN 7835-F08 : 2007 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn TCVN/TC 38 Hàng dệt biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ TCVN 7835 - F : 2007, Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu gồm các phần sau:

- Phần F01: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng len;

- Phần F02: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng bông và visco;

- Phần F03: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng polyamit;

- Phần F04: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng polyeste;

- Phần F05: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng acrylic;

- Phần F06: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng tơ tằm;

- Phần F07: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng axetat hai lần thế;

- Phần F08: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng triaxetat;

- Phần F09: Yêu cầu kỹ thuật cho vải cọ sát chuẩn: Bông;

- Phần F10: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm đa xơ.

 

VẬT LIỆU DỆT - PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH ĐỘ BỀN MÀU -

PHẦN F08: YÊU CẦU KỸ THUẬT CHO VẢI THỬ KÈM BẰNG TRIAXETAT

Textiles - Tests for colour fastness -

Part F08: Specification for standard adjacent fabric : Triacetate

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định cho vải thử kèm bằng triaxetat không nhuộm được sử dụng để đánh giá sự dây màu trong phép thử độ bền màu. Vải thử kèm bằng triaxetat chuẩn có đặc tính dây màu đã được chuẩn hóa.

2. Nguyên tắc

Để thử đặc tính dây màu đã được chuẩn hóa, tiến hành phép thử bền màu với giặt của mẫu thử ghép bao gồm vải nhuộm chuẩn, vải thử kèm chuẩn và vải thử kèm cần thử. Sự chênh lệch màu giữa hai vải thử kèm không được lớn hơn 4-5 khi dùng thang màu xám để đánh giá sự thay đổi màu.

3. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.

TCVN 4536: 2002 (ISO 105-A01: 1994), Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần A01: Quy định chung.

TCVN 5466: 2002 (ISO 105-A02: 1993), Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần A02: Thang màu xám để đánh giá sự thay đổi màu.

TCVN 7835 - C10 (ISO 105-C10), Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần C10: Độ bền màu với giặt bằng xà phòng hoặc xà phòng và soda. Phép thử B (2).

4. Thiết bị, dụng cụ và thuốc thử

4.1. Thiết bị, dụng cụ và thuốc thử, theo quy định trong TCVN 7835 - C10 (ISO 105-C10)

4.2. Vải thử kèm bằng triaxetat chuẩn (xem 6.3).

4.3. Thuốc nhuộm chuẩn: C.I đỏ phân tán 1 (thuốc nhuộm C.I Disperse Red 1), sử dụng cho vải thử kèm chuẩn (xem 6.2).

Thuốc nhuộm chuẩn được chọn để nhuộm vải chuẩn sao cho khi thử theo TCVN 7835 - C10 (ISO 105-C10) với hai vải thử kèm chuẩn thì có sự dây màu trong khoảng 2-3 và 3-4.

5. Các đặc tính của vải

5.1. Lựa chọn vải

Lựa chọn vải có các đặc tính kỹ thuật gần giống với các đặc tính của vải thử kèm bằng triaxetat chuẩn (xem 6.1).

5.2. Yêu cầu cho vải hoàn tất

pH của vải hoàn tất: 7 ± 0,5

Khối lượng trên đơn vị diện dích: 190 ± 5 g/m2

Hàm lượng dầu còn lại: nhỏ hơn 1,0 %

Độ trắng (định nghĩa bởi tọa độ màu trichromatic D65, góc quan trắc 10 o):

            x = 0,322 0 ± 0,003 0

            y = 0,339 0 ± 0,003 0

            Y = 84, 0 ± 2,0

5.3. Đặc tính dây màu

Tiến hành phép thử theo TCVN 7835 - C10 (ISO 105-C10) với mẫu vải nhuộm chuẩn đặt giữa vải thử kèm chuẩn và vải thử kèm cần thử. Chênh lệch màu của sự dây màu giữa vải thử kèm chuẩn và vải thử kèm cần thử được đánh giá bằng thang màu xám đánh giá sự thay đổi màu. Để loại trừ sự sai lệch có thể trong điều kiện thử, sử dụng cả vải thử kèm chuẩn và vải thử kèm cần thử trong cùng một mẫu ghép. Vải cần thử được chấp nhận đặc tính dây màu khi sai lệch màu giữa sự dây màu của vải chuẩn và của vải cần thử trong phép thử không lớn hơn 4-5.

6. Chú thích

6.1. Sản xuất vải thử kèm bằng triaxetat chuẩn

6.1.1. Vật liệu cho sợi dọc và sợi ngang

Xơ cắt

a) từ filamăng 0,278 tex

b) dài 33 mm

c) bóng sáng

6.1.2. Sợi ngang và dọc

16,5 tex Z 640 x 2 S 400; R 33 tex

Sợi phải không có các chất tăng trắng quang học. Sợi dọc không còn hồ.

6.1.3. Vải mộc

Khổ rộng mắc sợi trên lược của máy dệt: 127 cm

Dệt vân điểm 1/1

Số sợi

Sợi dọc: 14,4 sợi trên cm

Sợi ngang: 12,8 sợi trên cm

6.1.4. Hoàn tất

6.1.4.1. Nấu trên máy Jig

a) Đặt nhiệt độ nước ở 60 oC.

b) Sử dụng chất tẩy rửa không ion (phần ngưng của oxit etylen) và tetranatri pyrophotphat.

c) Chạy một vòng ở 60 oC.

d) Nâng lên 95 oC, chạy một vòng, xả nước

e) Giặt hai lần, mỗi lần một vòng ở 95 oC

f) Giặt dưới dòng nước lạnh ba vòng.

6.1.4.2. Trung hòa

a) Đặt nhiệt độ nước ở 60 oC.

b) Sử dụng dung dịch đệm có chứa 0,5 g mononatri photphat và 1,5 g dinatri photphat trên 1 lít dung dịch.

c) Chạy 30 phút ở 60 oC.

6.1.4.3. Sấy

Sấy ở 95 oC trên máy văng sấy. Định hình khổ từ 110 cm đến 112 cm.

6.2. Chuẩn bị vải nhuộm chuẩn

Vải nhuộm chuẩn được nhuộm bằng thuốc nhuộm C.I đỏ phân tán 1 (thuốc nhuộm C.I Disperse Red 1) dùng để nhuộm cho vải thử kèm chuẩn (xem 6.1) với 0,5 % chất phân tán anion và 5,0 % chất mang butyl benzoate và axit acetic để có pH 5,5 đến 6,5 với tỷ lệ dung dịch là 30 : 1. Tốc độ tăng nhiệt độ là 1 oC/phút đến 95 oC. Tiến hành trong 1 h ở 95 oC.

6.3. Vải thử kèm bằng triaxetat chuẩn và vải triaxetat nhuộm chuẩn

Các loại vải này có thể mua từ

AATCC

P.O.Box 12215

Research Triangle Park

North Carolina 27709

USA.

Từ khóa:
TCVN7835-F08:2007 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7835-F08:2007 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7835-F08:2007 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7835-F08:2007 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7835-F08:2007 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7835 F08:2007 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN7835-F08:2007
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2007
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN7835-F08:2007
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2007
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan