Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN7636:2007

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7636:2007 về Vật liệu chịu lửa - Gạch samốt cách nhiệt

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN7636:2007
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2007
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2007 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 7636 : 2007

VẬT LIỆU CHỊU LỬA - GẠCH SAMỐT CÁCH NHIỆT

Refractory materials - Insulating fireclay bricks

Lời nói đầu

TCVN 7636 : 2007 do Ban Kỹ thuật Tiêu chuẩn TCVN/TC33 Vật liệu chịu lửa hoàn thiện trên cơ sở dự thảo đề nghị của Viện Vật liệu xây dựng - Bộ Xây dựng, Tổng Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

VẬT LIỆU CHỊU LỬA - GẠCH SAMỐT CÁCH NHIỆT

Refractory materials - Insulating fireclay bricks

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại gạch chịu lửa samốt cách nhiệt (samốt nhẹ) có hàm lượng nhôm oxyt (Al2O3) từ 30 % đến dưới 45 %, được sử dụng trong các thiết bị nhiệt.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm ban hành thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm ban hành thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm các bản sửa đổi (nếu có).

TCVN 6530-1 : 1999 Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 1: Xác định độ bền nén ở nhiệt độ thường.

TCVN 6530-3 :1999 Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định khối lượng thể tích, độ hút nước, độ xốp biểu kiến và độ xốp thực.

TCVN 6530-5 : 1999 Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 5: Xác định độ co, nở phụ sau khi nung.

TCVN 6530-9 : 2007 Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 9: Xác định độ dẫn nhiệt bằng phương pháp dây nóng (hình chữ thập).

TCVN 6533 : 1999 Vật liệu chịu lửa alumosilicat - Phương pháp phân tích hóa học.

TCVN 7190-2 : 2002 Vật liệu chịu lửa - Phương pháp lấy mẫu - Phần 2: Lấy mẫu và kiểm tra nghiệm thu sản phẩm định hình.

3. Phân loại, ký hiệu qui ước

3.1. Theo mục đích sử dụng, gạch samốt cách nhiệt được phân thành ba nhóm A, B và C, trong đó:

- nhóm A: dùng xây lớp cách nhiệt;

- nhóm B: dùng xây lớp vừa cách nhiệt vừa chịu lửa;

- nhóm C: dùng xây lớp vừa chịu lửa vừa chịu lực.

3.2. Theo khối lượng thể tích, gạch samốt cách nhiệt nhóm A, B hoặc C được phân thành các cấp theo Bảng 2.

3.3. Ký hiệu qui ước

Gạch samốt cách nhiệt theo tiêu chuẩn này có ký hiệu qui ước với trình tự các các thông tin sau:

SN:                   gạch samốt cách nhiệt;

A, B hoặc C:     nhóm gạch;

H:                     kiểu gạch.

VÍ DỤ: Gạch samốt cách nhiệt nhóm A1, hình hộp chữ nhật kích thước 230 mm x 114 mm x 20 mm, có ký hiệu qui ước như sau:

SN-A1-H1 TCVN 7636 : 2007

4. Kiểu và kích thước cơ bản

Kiểu và kích thước cơ bản của gạch samốt cách nhiệt tiêu chuẩn được quy định ở Hình 1 và Bảng 1.

Hình 1 - Kiểu gạch samốt cách nhiệt

Bảng 1 - Ký hiệu kiểu và kích thước cơ bản của gạch tiêu chuẩn

Kí hiệu

Kiểu gạch

Kích thước danh nghĩa, mm

a

b

c

c1

H1

H2

H3

H4

Gạch hình hộp chữ nhật (Hình 1a)

230

230

230

230

114

114

114

114

20

30

40

65

-

-

-

-

H5

H6

H7

H8

Gạch vát ngang (Hình 1b)

230

230

230

230

114

114

114

114

65

65

75

75

45

55

55

65

H9

H10

H11

H12

H13

Gạch vát dọc (Hình 1c)

230

230

230

230

230

114

114

114

114

114

65

65

65

75

75

45

50

55

35

65

CHÚ THÍCH Gạch samốt cách nhiệt có hình dạng và kích thước khác quy định ở Bảng 1 được sản xuất theo thỏa thuận.

5. Yêu cầu kỹ thuật

5.1. Các chỉ tiêu kỹ thuật

Các chỉ tiêu kỹ thuật của gạch samốt cách nhiệt được quy định ở Bảng 2.

Bảng 2 - Các chỉ tiêu kỹ thuật của gạch samốt cách nhiệt

Tên chỉ tiêu

Mức

Nhóm A

Nhóm B

Nhóm C

A1

A2

A3

A4

B1

B2

B3

B4

C1

C2

1. Hàm lương nhôm oxit (Al2O3), %

Từ 30 đến dưới 45

2. Khối lượng thể tích, g/cm3, không lớn hơn

0,50

0,55

0,60

0,70

0,75

0,80

0,80

0,90

1,10

1,20

3. Độ bền nén nguội, MPa, không nhỏ hơn

0,50

0,80

0,80

1,00

2,50

2,50

2,50

3,00

5,00

7,00

4. Nhiệt độ sử dụng cao nhất ứng với độ co phụ theo chiều dài không lớn hơn 2 %, °C

1 100

1 200

1 300

1 400

1 100

1 200

1 300

1 400

1 300

1 400

5. Độ dẫn nhiệt, W/m.K, ở nhiệt độ trung bình 350 °C ± 10 °C, không lớn hơn

0,17

0,19

0,20

0,23

0,23

0,26

0,27

0,31

0,35

0,44

5.2. Sai lệch kích thước và khuyết tật

Mức cho phép về sai lệch kích thước và khuyết tật của gạch samốt cách nhiệt được quy định trong Bảng 3.

Bảng 3 - Sai lệnh kích thước và khuyết tật cho phép của gạch samốt cách nhiệt

Dạng khuyết tật

Mức cho phép

mm

1. Dung sai kích thước

- Đến 100 mm, không lớn hơn

- Lớn hơn 100 mm đến 250 mm, không lớn hơn

- Lớn hơn 250 mm, không lớn hơn

2. Độ cong vênh, không lớn hơn, khi:

- Kích thước đến 250 mm

- Kích thước lớn hơn 250 mm

3. Độ sâu sứt góc và cạnh, không lớn hơn

- Trên bề mặt làm việc

- Trên bề mặt không làm việc

4. Đường kính vết chảy riêng rẽ, không lớn hơn

5. Vết rạn nứt


Chiều dài vết rạn nứt,mm, không lớn hơn khi:

- Chiều rộng vết nứt nhỏ hơn 0,25 mm

- Chiều rộng vết nứt từ 0,25 mm đến 0,5 mm

- Chiều rộng vết nứt lớn hơn 0,5 mm đến 1,0 mm

- Chiều rộng vết nứt lớn hơn 1,0 mm

 

± 2,0

± 3,0

± 4,0

 

2,0

2,5

 

4,0

5,0

5,0

Không được tạo thành lưới và không được cắt cạnh

 

Không quy định

30

10

Không cho phép

6. Phương pháp thử

6.1. Lấy mẫu

Theo TCVN 7190-2 : 2002.

6.2. Xác định khối lượng thể tích

Theo TCVN 6530-3 : 1999.

6.3. Xác định hàm lượng nhôm oxit

Theo TCVN 6533 : 1999.

6.4. Xác định nhiệt độ sử dụng cao nhất ứng với độ co phụ theo chiều dài

Theo TCVN 6530-5 : 1999.

6.5. Xác định độ bền nén nguội

Theo TCVN 6530-1 : 1999, nhưng áp dụng tốc độ tăng tảI là (0,05 ± 0,005) MPa trong 1 giây.

6.6. Xác định độ dẫn nhiệt

Theo TCVN 6530-9 : 2007.

6.7. Xác định sai lệch kích thước và các khuyết tật

Theo Phụ lục A.

7. Bao gói, ghi nhYn, bảo quản và vận chuyển

7.1. Bao gói, ghi nhYn

Gạch samốt cách nhiệt được đóng kiện có chèn chặt bằng vật liệu mềm. Bên ngoài kiện có nhãn ghi rõ:

- tên và địa chỉ cơ sở sản xuất;

- tên và ký hiệu gạch theo 3.3;

- số hiệu lô và khối lượng kiện;

- ký hiệu tránh nước;

- tháng và năm sản xuất.

Ngoài các thông tin trên, khi xuất xưởng, mỗi lô gạch còn kèm theo giấy chứng nhận với các nội dung sau:

- kiểu và kích thước gạch;

- các chỉ tiêu kỹ thuật theo Bảng 2;

- khối lượng và số hiệu lô;

- tháng và năm sản xuất;

- viện dẫn tiêu chuẩn này.

7.2. Bảo quản

Gạch samốt cách nhiệt được bảo quản riêng biệt theo từng lô và được xếp cách nền, cách tường trong kho có mái che.

7.3. Vận chuyển

Có thể sử dụng mọi phương tiện để vận chuyển gạch samốt cách nhiệt, nhưng phải đảm bảo tránh bị ẩm ướt và va đập.

 

PHỤ LỤC A

(quy định)

Xác định kích thước, khuyết tật gạch samốt cách nhiệt

A.1. Thiết bị, dụng cụ

- thước lá, bằng kim loại, chính xác tới 1,0 mm;

- thước cặp, loại có thanh chống, chính xác đến 0,5 mm;

- thước cữ, có vạch chia chính xác đến 0,5 mm;

- kính lúp, loại phân vạch, chính xác đến 0,01 mm.

A.2. Đo kích thước

- Đối với viên gạch hình hộp chữ nhật:

Dùng thước lá kim loại đo các chiều dài, chiều rộng và chiều dày theo đường trục giữa của mặt viên gạch. Kết quả là giá trị trung bình cộng số đo của hai mặt đối diện.

- Đối với viên gạch vát dọc, vát ngang:

Mặt chữ nhật được đo như đối với viên hình hộp chữ nhật. Mặt hình thang phải đo thêm chiều cao của hình thang.

A.3. Đo độ cong vênh của viên gạch

Dùng thước lá, thước cặp hoặc thước cữ, đo khe hở lớn nhất tạo thành giữa mặt của viên gạch với cạnh của thước tại vị trí cong vênh lớn nhất.

A.4. Đo độ sứt góc và cạnh của viên gạch

Dùng thước lá kim loại và thước cặp, đo chiều sâu lớn nhất tạo thành của vết sứt so với cạnh dưới của thước lá.

A.5. Đo đường kính của vết chảy

Dùng thước lá kim loại đo chiều rộng lớn nhất của vết chảy.

A.6. Đo vết rạn và nứt

Dùng kính lúp phân vạch, đo chiều rộng lớn nhất của các vết rạn, nứt; Dùng thước lá kim loại, đo chiều rộng lớn nhất của các vết rạn, nứt.

Từ khóa:
TCVN7636:2007 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7636:2007 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7636:2007 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7636:2007 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7636:2007 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7636:2007 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN7636:2007
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2007
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN7636:2007
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2007
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan