Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN7253:2003

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7253:2003 về Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá - Xác định hàm lượng nitơ protein

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN7253:2003
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Bộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành 25/11/2003
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 25/11/2003 Tình trạng: Còn hiệu lực

TCVN 7253:2003

THUỐC LÁ VÀ SẢN PHẨM THUỐC LÁ - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NITƠ PROTEIN

Tobacco and tobacco products - Determination of protein nitrogen content

Lời nói đầu

TCVN 7253:2003 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn TCVN/TC 126 Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.

Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

THUỐC LÁ VÀ SẢN PHẨM THUỐC LÁ - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NITƠ PROTEIN

Tobacco and tobacco products - Determination of protein nitrogen content

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng nitơ protein trong thuốc lá và sản phẩm thuốc lá.

2. Nguyên tắc

Nitơ protein có trong thuốc lá được tách dưới dạng kết tủa, nitơ trong chất kết tủa được xác định bằng phương pháp Kjeldahl.

3. Thiết bị, dụng cụ

Sử dụng các thiết bị, dụng cụ thông thường của phòng thử nghiệm và đặc biệt là các loại sau:

3.1. Cân phân tích, có độ chính xác đến 0,1 mg.

3.2. Bộ phá mẫu, có thể điều chỉnh nhiệt độ ở 420oC ± 5oC.

3.3. Thiết bị cất nitơ theo phương pháp Kjeldahl.

3.4. Thiết bị chuẩn độ, hiện số hoặc buret có chia vạch đến 0,05 ml.

3.5. Tủ sấy, có thể duy trì nhiệt độ ở 40oC và 60oC.

3.6. Máy nghiền mẫu, có kích thước lỗ 0,5 mm.

3.7. Rây, có kích thước lỗ ≤ 0,5 mm.

3.8. Ống phá mẫu, dung tích 250 ml.

3.9. Phễu lọc, có đường kính 8 cm.

3.10. Đũa thủy tinh.

3.11. Cốc thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 100 ml, 250 ml và 1 000 ml.

3.12. Giấy lọc nhanh.

3.13. Bếp điện.

3.14. Bình hấp thụ.

3.15. Bình nón.

4. Thuốc thử

Chỉ sử dụng thuốc thử đạt chất lượng tinh khiết phân tích, trừ khi có quy định khác, và sử dụng nước cất hoặc nước có chất lượng tương đương.

4.1. Nước cất một lần hoặc nước cất 2 lần không chứa nitơ

4.2. Dung dịch đồng sunfat (CuSO4) 6%: Hòa tan 60 g CuSO4. 5H2O trong 940 ml nước cất không chứa nitơ (4.1) rồi lọc qua giấy lọc nhanh (3.12).

4.3. Dung dịch natri hidroxit (NaOH) 1,25%: Hòa tan 12,5 g NaOH tinh thể hòa tan trong 987,5 ml nước cất không chứa nitơ (4.1).

4.4. Dung dịch bari clorua (BaCl2) 5%: Hòa tan 5 g BaCl2 hòa tan trong 95 ml nước cất không chứa nitơ (4.1).

4.5. Hỗn hợp xúc tác: Trộn lẫn đồng sunfat và kali sunfat theo tỉ lệ khối lượng: 8,75:1.

4.6. Axit sunfuric (H2SO4) đậm đặc, d = 1,84.

4.7. Dung dịch axit sunfuric (H2SO4) tiêu chuẩn 0,05N: Dùng ống chứa axit sunfuric (H2SO4) tiêu chuẩn pha loãng thành 1 000 ml bằng nước cất không chứa nitơ (4.1).

4.8. Axit boric (H3BO3) 4%: Hòa tan 40 g H3BO3 trong 960 ml nước cất không chứa nitơ (4.1), khuấy tan rồi lọc qua giấy lọc nhanh (3.12).

4.9. Chỉ thị Tasiro: Hỗn hợp metyl đỏ và metylen xanh có khoảng biến đổi màu ở pH = 5,2 đến 5,6, trong môi trường axit có màu tím đỏ, trong môi trường kiềm có màu xanh lục. Hòa 0,05 g metylen xanh vào 5 ml nước cất không chứa nitơ (4.1), thêm 100 ml etanol và 0,15 g metyl đỏ. Khuấy cho tan hết, chuyển vào lọ có nắp đậy kín rồi bọc giấy đen.

5. Cách tiến hành

5.1. Chuẩn bị mẫu: Sấy mẫu ở nhiệt độ nhỏ hơn hoặc bằng 40oC đến khô rồi nghiền nhỏ bằng máy nghiền (3.6), cho qua rây (3.7). Mẫu được bảo quản trong lọ tối màu.

5.2. Tiến hành thử nghiệm

Cân khoảng 0,2 g đến 0,5 g mẫu thuốc lá đã được chuẩn bị ở 5.1 cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt 100 ml (3.11), thêm 20 ml nước cất rồi đun trên bếp điện cho đến sôi. Thêm 5 ml CuSO4 6% (4.2) và 5 ml NaOH 1,25 % (4.3) tiếp tục đun đến sôi, để nguội 30 phút cho nitơ protein kết tủa hoàn toàn. Lọc kết tủa qua giấy lọc (3.12), rửa kết tủa nhiều lần bằng nước cất một lần, giai đoạn cuối rửa lại bằng nước cất không chứa nitơ (4.1).

Dùng thuốc thử BaCl2 5 % (4.4) thử cho đến khi hết SO42-.

Sấy kết tủa ở nhiệt độ 50oC đến 60oC trong khoảng 5 giờ cho đến khô.

Chuyển mẫu và giấy lọc vào ống phá mẫu (3.8), thêm 12 ml H2SO4 đậm đặc (4.6), 7 g đến 8 g hỗn hợp xúc tác (4.5). Đặt ống phá mẫu vào bộ phá mẫu rồi tiến hành phá mẫu trong khoảng 60 phút kể từ khi nhiệt độ của bộ phá mẫu đạt được 420oC.

Sau khi phá mẫu xong để nguội ít nhất 15 phút rồi đem cất trên bộ chưng cất đạm (3.3) theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Dùng bình nón miệng rộng chứa 10 ml H3BO3 4% (4.8) để hấp thụ nitơ.

Xác định nitơ trong bình hấp thụ bằng cách chuẩn độ với axit H2SO4 tiêu chuẩn (4.7) đến khi dung dịch chuyển từ màu xanh lá mạ sang màu đỏ thẫm thì kết thúc.

Tiến hành thử mẫu trắng đồng thời với việc phân tích mẫu thử, bằng cách dùng tất cả các thuốc thử nhưng sử dụng nước cất không chứa nitơ (4.1) thay cho phần mẫu thử.

5.3. Tính toán và biểu thị kết quả

Hàm lượng nitơ protein, X, được tính bằng % chất khô của mẫu thử theo công thức sau:

X % =

trong đó

V1 là thể tích dung dịch H2SO4 tiêu chuẩn dùng để chuẩn độ mẫu thử, tính bằng mililit;

V2 là thể tích dung dịch H2SO4 tiêu chuẩn dùng để chuẩn độ mẫu trắng, mililit;

0,014 là hệ số chuyển từ miligam đương lượng thành gam nitơ;

m là khối lượng mẫu thử, tính bằng gam;

N là nồng độ dung dịch H2SO4 tiêu chuẩn;

w là độ ẩm của mẫu thử tính bằng phần trăm khối lượng (%).

Hàm lượng nitơ protein có trong thuốc lá được biểu thị bằng phần trăm khối lượng (%).

6. Báo cáo thử nghiệm

Báo cáo thử nghiệm phải nêu rõ hàm lượng nitơ protein thu được và phương pháp đã sử dụng, cùng tất cả các chi tiết thao tác không quy định trong tiêu chuẩn này, hoặc tùy ý lựa chọn cùng với các chi tiết bất thường khác có thể ảnh hưởng tới kết quả.

Từ khóa:
TCVN7253:2003 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7253:2003 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7253:2003 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7253:2003 của Bộ Khoa học và Công nghệ Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7253:2003 của Bộ Khoa học và Công nghệ Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7253:2003 của Bộ Khoa học và Công nghệ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN7253:2003
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Bộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành 25/11/2003
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN7253:2003
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Bộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành 25/11/2003
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan