Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN7046:2009

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7046:2009 về thịt tươi - Yêu cầu kỹ thuật

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN7046:2009
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2009
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2009 Tình trạng: Hết hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 7046 : 2009

THỊT TƯƠI - YÊU CẦU KỸ THUẬT

Fresh meat - Technical requirements

Lời nói đầu

TCVN 7046 : 2009 thay thế TCVN 7046 : 2002;

TCVN 7046 : 2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia

TCVN/TC/F8 thịt và sản phẩm thịt biên soạn, Tổng cục

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

THỊT TƯƠI - YÊU CẦU KỸ THUẬT

Fresh meat - Technical requirements

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho thịt tươi được dùng để làm thực phẩm.

2.Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 3699 : 1990, Thuỷ sản - Phương pháp thủ định tính hydro sulfua và amoniac.

TCVN 3706 : 1990, Thuỷ sản - Phương pháp xác định hàm lượng nitơ amoniac.

TCVN 4829 : 2005 (ISO 6579:2002, Amd. 1 : 2004), Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện Salmonella trên đĩa thạch.

Sửa đổi 1 : 2008 TCVN 4829:2005 (ISO 6579 : 2002, Amd. 1 : 2007), Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện Salmonella spp trên đĩa thạch - Sủa đổi 1: Phụ lục D: Phát hiện Salmonella spp trong phân động vật và trong mẫu môi trường từ giai đoạn sản xuất ban đầu.

TCVN 4830-1 : 2005 (ISO 6888-1 : 1999, Amd 1:2003), Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - phương pháp định lượng Staphylococci có phản ứng dương tính với coagulasa (Staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa thạch - Phần 1: kỹ thuật áp dụng môi trường thạch Baird-parker.

TCVN 4830-2 : 2005 (ISO 6888-2 : 1999, Amd 2:2003), Vi sinh vật trong thục phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp đinh lượng Staphylococci có phản ứng dương tính với coagulasa (Staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa thạch. Phần 2: Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch fibrinogen huyết tương thỏ.

TCVN 4835 : 2002 (ISO 2917 : 1999), Thịt và các sản phẩm thịt - Đo độ pH - Phương pháp chuẩn.

TCVN 4991 : 2005 (ISO 7937 : 2004), Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng Clostridium perfringens trên đă thạch - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc.

TCVN 5733 : 1993, Thịt - Phương pháp phát hiện ký sinh trùng.

TCVN 6848 : 2007 (ISO 4832 : 2006), Vi sinh vật trong thực phầm và thức ăn chăn nuôi - phương pháp định lượng coliform - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc.

TCVN 7924-1 : 2008 (ISO 16649-1 : 2001), Vi sinh vật trong thục phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng Eschenchia coli dương tính ,6-glucuronidaza - Phần 1: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 oC sử dụng màng lọc và 5-bromo-4-clo-3-indolyl , b-D-glucuronid.

TCVN 7924-2 : 2008 (ISO 16649-2 : 2001), Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng Eschenchia coli dương tính b - glucuronidaza. Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 oC sử dụng 5-bromo-4-clo-3-indoly b-d-glucuronid.

TCVN 7928 : 2008, Thực phẩm - Xác định tổng số vi sinh vật hiếu khí bằng phẳng pháp gel pectin.

TCVN 7993 : 2009 (EN 13806:2002), Thực phẩm - Xác định các nguyên tố vết - Xác định thuỷ ngân bằng đo phố hấp thụ nguyên tử hơi-lạnh (CVAAS) sau khi phân huỷ bằng áp lực.

TCVN 8126 : 2009, Thực phẩm - Xác định hàm lựơng chì, cadimi, kẽm, đồng và sắt - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử sau khi đã phân hủy bằng vi sóng.

AOAC 956. 10, Diethylstilbestrol in feeds - Spectrophotometric method (Dietylstylbestrol trong thức ăn gia súc - Phương pháp quang phổ).

3 Thuật ngữ, Định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này sử dụng thuật ngữ, định nghĩa sau đây:

Thit tươi (fresh meat)

Thịt của gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi sau khi giết mổ ở dạng nguyên con, mảnh, miếng hoặc xay và được bảo quản ở nhiệt độ thường hoặc nhiệt độ từ 0 oC đến 4 oC.

4 Yêu cầu kỹ thuật

4.1 Nguyên liệu

Thịt tươi được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi sống, khoẻ mạnh, được cơ quan kiểm tra thú y có thẩm quyền cho phép sử dụng làm thực phẩm.

4.2 Chỉ tiêu cảm quan, được quy định trong Bảng 1.

Bảng 1 - Các chỉ tiêu cảm quan

Tên chỉ tiêu

Yêu cầu

Trạng thái

 1 – Bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;

 

- Mặt cắt mim;

 

- Có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra;

 

- Tuỷ bám chặt vào thành ống tuỷ (nếu có)

Màu sắc

Đặc trưng của sản phẩm

Mùi

Đặc trưng của sản phẩm không có mùi lạ

 

Sau khi luộc chín

Mùi

Thơm, đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ

Vị

Ngọt, đặc trưng của sản phẩm, không có vị lạ

Nước luộc thịt

Thơm, trong, váng mỡ to, khi phản ứng với đồng sulffat (CuSO4) cho phép hơi đục

4.3. Các chỉ tiêu lý – hoá, được quy định trong bảng 2

Bảng 2- Các chi tiêu lý – hoá

Tên chỉ tiêu

Yêu cầu

1. Độ pH

5,5 đến 6,2

2. Phản ứng định tính hydro sulfua (H2S)

âm tính

3. Hàm lượng amoniac, mg/100 g, không lớn hơn

35

4.4 Các chất nhiễm bẩn

4.4.1 Hàm lượng kim loại nặng, được quy định trong Bảng 3.

Bảng 3 – Hàm lượng kim loại nặng

Tên chỉ tiêu

Mức tối đa

(mg/kg)

1. Cadimi (Cd)

0,05*

2. Chì (Pb)

0,1

* Đối với thịt ngựa là 0,2

0,05

4.4.2 Dư lượng thuốc thú y, theo qui định hiện hành

4.4.3 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật, theo qui định hiện hành

4.4.4 Dư lượng hoocmon, được quy định trong Bảng 4.

Bảng 4 – Dư lượng hoocmon

Tên chỉ tiêu

Mức tối đa

(mg/kg)

1. Dietylstylbestrol

0,0

2. Testosterol

0,015

3. Estadiol

0,0005

4. Nhóm Beta-agonist (gồm : Salbutanol và Clenbutanol)

Không cho phép

4.5 Các chỉ tiêu vi sinh vật, được qui định trong bảng 5.

Bảng 5 – Các chỉ tiêu vi sinh vật

Tên chỉ tiêu

Mức tối đa

1. Tổng số vi sinh vật hiếu khí. CFU trên gam sản phảm

10 5*

2. Coliform, CFU trên gam sản phẩm

10 2

3. E.coli, CFU trên gam sản phẩm

10 2

4. Staphytlococcus aureus, CFU trên gam sản phẩm

10 2

5. Clostridium perfringens. CFU trên gam sản phẩm

10 2

6. Salmonella, trong 25 g sản phẩm

Không cho phép

* Đối với thịt xay nhỏ là 10 6

 

4.6 Các chỉ tiêu ký sinh trùng, được quy định trong bảng 6

Bảng 6 – Các chỉ tiêu ký sinh trùng

Tên chỉ tiêu

Yêu cầu

1. Gạo bò, gạo lợn (Cysticercus csuitsae; Cysticercus bovis...)

 

Không cho phép

2 Giun xoắn (Trichinella spiralis)

5 Phương pháp thử

5.1 Xác định pH, theo TCVN 4835 : 2002 (ISO 2917 : 1999).

5.2 Thử định tính hydro sulfua (H2S) theo TCVN 3699 : 1990.

5.3 Xác định hàm lượng amoniac, theo TCVN 3706 : 1990.

5.4 Xác định hàm lượng cadimi, chì theo TCVN 8126 : 2009.

5.5 Xác định hàm lượng thuỷ ngân, theo TCVN 7993 : 2009 (EN 13806 : 2002).

5.6 Xác định hoocmon dietylstylbestrol, theo AOAC 956.10.

5.7 Xác định tổng số vi sinh vật hiếu khí, theo TCVN 7928 : 2008.

5.8 Xác định coliform, theo TCVN 6848 : 2007 (ISO 4832 : 2006)

5.9 Xác định E. coli, theo TCVN 7924-1 : 2008 (ISO 16649-1 : 2001) hoặc TCVN 7924-2 : 2008 (ISO 16649-2 : 2001).

5.10 Xác định Staphylococcus aureus, theo TCVN 4830-1 : 2005 (ISO 6888-1 : 1999, Amd 1:2003) hoặc TCVN 4830-2 : 2005 (ISO 6888-2 : 1999, Amd 1: 2003) .

5.11 Xác định Clostridium perfringens, theo TCVN 4991 : 2005 (ISO 7937 : 2004).

5.12 Xác định Salmonella, theo TCVN 4829 : 2005 (ISO 6579 : 2002, Amd. 1 : 2004) và Sửa đổi 1 : 2008

TCVN 4829:2005 (ISO 6579:2002, Amd.1:2007).

5.13 Phát hiện ký sinh trùng, theo TCVN 5733 : 1993.

6 Bao gói, vận chuyển và bảo quản

6.1 Bao gói

Thịt tươi được bao gói trong bao bì đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.

6.2 Vận chuyển

Thịt tươi được vận chuyển bằng các phương tiện chuyên dùng, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm và không ảnh hưởng đến chất lượng thịt

6.3 Bảo quản

Sản phẩm được bảo quản ở nơi khô, sạch, thoáng mát.

Từ khóa:
TCVN7046:2009 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7046:2009 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7046:2009 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7046:2009 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7046:2009 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7046:2009 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN7046:2009
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2009
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN7046:2009
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2009
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan