Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN6359-3:2008

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6359-3:2008 (ISO 702-3 : 2007) về Máy công cụ - Kích thước lắp nối của đầu trục chính và mâm cặp - Phần 3: Kiểu chốt chặn

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN6359-3:2008
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2008
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2008 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 6359-3 : 2008

ISO 702-3 : 2007

MÁY CÔNG CỤ - KÍCH THƯỚC LẮP NỐI CỦA ĐẦU TRỤC CHÍNH VÀ MÂM CẶP - PHẦN 3: KIỂU CHỐT CHẶN

Machine tools - Connecting dimensions of spindle noses and work holding chucks - Part 3 : Bayonet type

Lời nói đầu

TCVN 6359-1 : 2008; TCVN 6359-2 : 2008; TCVN 6359-3 : 2008; TCVN 6359-4 : 2008 thay thế cho TCVN 6359 : 1998.

TCVN 6359-3 : 2008 hoàn toàn tương đương ISO 702-3 : 2007.

TCVN 6359-3 : 2008 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn Quốc gia TCVN/TC39 Máy công cụ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

TCVN 6359 : 2008 Máy công cụ - Kích thước lắp nối của đầu trục chính và mâm cặp gồm 4 phần sau:

TCVN 6359-1 : 2008 (ISO 702-1 : 2001) - Phần 1: Nối ghép côn; TCVN 6359-2 : 2008 (ISO 702-2 : 2007) - Phần 2: Kiểu cam khoá; TCVN 6359-3 : 2008 (ISO 702-3 : 2007) - Phần 3: Kiểu chốt chặn;

TCVN 6359-4 : 2008 (ISO 702-4 : 2004) - Phần 4: Nối ghép trụ.

 

MÁY CÔNG CỤ - KÍCH THƯỚC LẮP NỐI CỦA ĐẦU TRỤC CHÍNH VÀ MÂM CẶP - PHẦN 3: KIỂU CHỐT CHẶN

Machine tools - Connecting dimensions of spindle noses and work holding chucks - Part 3: Bayonet type

1 Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định kích thước lắp lẫn của đầu trục chính máy tiện kiểu chốt chặn và mặt bích tương ứng.

CHÚ THÍCH : “nối ghép côn”, “kiểu cam khoá” và “ nối ghép trụ” quy định tương ứng trong TCVN 6359-1; TCVN 6359-2 và TCVN 6359-4.

2 Khả năng lắp lẫn

Trong tiêu chuẩn này toàn bộ kích thước và dung sai tính bằng milimét.

3. Kích thước lắp dẫn

3.1. Đầu trục chính

CHÚ DẪN:

1 cỡ số 3 và số 4, cỡ số 3 không tính mặt đầu

2 cỡ số 5 đến số 8

3 cỡ số 11 đến số 20

a tất cả các lỗ.

Hình 1 - Đầu trục chính

Bảng 1- Kích thước đầu trục chính

Kích thước

 

 

 

Cỡ

 

 

 

 

3

4

5

6

8

11

15

20

Danh nghĩa

d1

Dung sai

53,975

63,513

82,563

106,375

139719

196.869

285,775

412.775

+0,008
0

+0,008
0

+0,010
0

+0,010
0

+0,012
0

+0,014
0

+0,016
0

+0,020
0

d2

75

85

104.8

133,4

171.4

235

330,2

463.6

d3

102

112

135

170

220

290

400

540

d4

21

21

21

23

29

36

43

43

d5 H8/h8

 

14,25

15,9

19.05

23.8

28,6

34,9

41,3

d6

6r4

6,4

6.4

8.4

10,5

10.5

13

13

d7

10,4

10.4

10,4

13.5

16,5

16.5

19

19

e

11

11

13

14

16

13

19

21

f

16

20

22

25

28

35

42

48

g

 

5

5

5

6

8

8

3

h

10

10

10

11

12

13

15

15

w

0,2

0,2

0,2

0.2

0,2

0,2

03

0.3

CHÚ THÍCH : Dung sai chung cho các kích thước không ghi dung sai: ± 0,4 mm.

3.2. Đĩa chốt chặn

CHÚ DẪN :

1 cỡ 3 và cỡ 4

2 cỡ 5 đến cỡ 8

3 cỡ 11 đến cỡ 20

4 bạc chốt

5 vít đầu chìm sáu cạnh

a tất cả các lỗ.

Hình 2 - Đĩa chốt chặn

Bảng 2 – Kích thước đĩa chốt cài

Kích thước

 

 

 

Cỡ

 

 

 

 

3

4

5

6

8

11

15

20

d2

75

85

104.S

133,4

171,4

235

330,2

463,6

d2

50

60

80

100

130

185

270

400

d3

110

120

145

180

230

300

410

550

d4

21

21

21

23

29

36

43

43

d5

M6

M6

M6

M8

M10

M10

M12

M12

d6

11

11

11

13

17

17

22

22

d7

16

16

16

19

25

25

32

32

e

11,5

11,5

11,5

14

18

23

27

27

f

11.5

11,5

11,5

14

18

13

23

23

g

5

6

8

10

12

16

18

22

h

8

9

12

15

18

22

26

30

h1

5,2

6,2

3,2

10.2

12,2

16,2

18,3

22

s

14

14

14

17

22

22

27

27

w

0,2

0,2

0,2

0;2

0,2

0,2

0,3

0.3

Vít đầu chìm sáu cạnh

M6 X 15

M6 X 20

M6 X 25

MS X 30

M10 X 35

M10 X 45

M12 X 55

M12 X 65

CHÚ THÍCH : Dung sai chung cho các kích thước không ghi dung sai: ± 0,4 mm.

CHÚ THÍCH : Dung sai chung cho các kích thước không ghi dung sai: ± 0,4 mm.

3.3 Mặt bích

Hình 3 - Mặt bích

Bảng 3 – Kích thước mặt bích

Kích thước

 

 

 

Cỡ

 

 

 

 

3

4

5

6

8

11

15

20

d1 Danh nghĩa

53,975

63,513

82,563

106,375

139,719

196,869

285,775

412,775

Dung sai

Kiểu 1 a

+0,003
-0,005

+0,003
-0,005

+0,004
-0,006

+0,004
-0,006

+0,004
-0,008

+0,004
-0,010

+0,004
-0,012

+0,005
-0,015

Dung sai

Kiểu 2 a

+0,008
0

+0,008
0

+0,010
0

+0,010
0

+0,012
0

+0,014
0

+0,016
0

+0,020
0

d2

75

85

104,8

133,4

171.4

235

330,2

463,6

d3

51,5

61

79,6

103,2

136,2

192.9

281,5

408

d4

102

112

135

170

220

290

400

540

d5

M10

M10

M10

M12

M16

M20

M24

M24

d6

 

14,7

16,3

19,45

24,25

29,4

35,7

42,1

d7

11

11

11

14

18

22

26

26

e

10

10

12

13

14

16

17

19

f

15

15

15

18

24

30

36

36

g

13

18

13

22

28

34

40

40

h

 

6,5

675

6,5

8

10

10

10

w

0,2

0,2

0.2

0.2

0,2

0,2

0,3

0.3

Chốt

M10x34

M10 X 39

M10 x43

M12 X 50

M16 X 60

M20 X 75

M24 X 90

M24x 100

CHÚ THÍCH : Dung sai chung cho các kích thước không ghi dung sai: ± 0,4 mm.

a Nhận biết kiểu phải được đánh dấu.

3.4 Chốt bu lông và đai ốc nối

 CHÚ DẪN :

1 Chốt bu lông

2 Đai ốc nối

Hình 4 - Chốt bu lông và đai ốc nối

Bảng 4 — Kích thước của chốt bu lông và đai ốc nối

Kích thước

 

 

 

Cỡ

 

 

 

 

3

4

5

6

8

11

15

20

d1

M10

M10

M10

M12

M16

M20

M24

M24

d2 h11

19,5

19,5

19,5

21,5

27

34

41

41

d3

7,7

7,7

7,7

9,4

13

16,4

19,6

19,6

h1

12

12

12

14

18

22

27

27

h2

3

3

3

3

3

4

4

4

l1

34

39

43

50

60

75

90

100

l2

20

22

24

28

35

44

52

56

l3

18

18

18

20

25

30

36

36

l4

12

12

12

15

20

25

30

30

l5

5

3

10

12

12

15

20

26

r

0,6

0,6

0,6

1

1

1

1,6

1,6

s

17

17

17

19

24

30

36

36

CHÚ THÍCH : Dung sai chung cho kích thước không ghi dung sai : ± 0,4 mm

 

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] TCVN 6359 -1: 2008 (ISO 702-1: 2001) Máy công cụ – Kích thước lắp nối của đầu trục chính và mâm cặp – Phần 1 : Nối ghép côn;

[1] TCVN 6359 -2 : 2008 (ISO 702-2: 2007) Máy công cụ - Kích thước lắp nối của đầu trục chính và mâm cặp - Phần 2: Kiểu cam khoá;

[3] TCVN 6359 - 4 : 2008 (ISO 702-4: 2004) Máy công cụ - Kích thước lắp nối của đầu trục chính và mâm cặp - Phần 4 : Nối ghép trụ.

Từ khóa:
TCVN6359-3:2008 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6359-3:2008 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN6359-3:2008 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6359-3:2008 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN6359-3:2008 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6359 3:2008 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN6359-3:2008
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2008
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN6359-3:2008
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2008
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan