Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN6359-2:2008

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6359-2:2008 (ISO 702-2 : 2007) về Máy công cụ - Kích thước lắp nối của đầu trục chính và mâm cặp - Phần 2: Kiểu cam khóa

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN6359-2:2008
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2008
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2008 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 6359-2 : 2008

ISO 702-2 : 2007

MÁY CÔNG CỤ - KÍCH THƯỚC LẮP NỐI CỦA ĐẦU TRỤC CHÍNH VÀ MÂM CẶP - PHẦN 2: KIỂU CAM KHOÁ

Machine tools - Connecting dimensions of spindle noses and work holding chucks - Part 2 : Camlock type

Lời nói đầu

TCVN 6359-1 : 2008; TCVN 6359-2 : 2008; TCVN 6359-3 : 2008; TCVN 6359-4 : 2008 thay thế cho TCVN 6359 : 1998.

TCVN 6359-2 : 2008 hoàn toàn tương đương ISO 702-2 : 2007.

TCVN 6359-2 : 2008 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn Quốc gia TCVN/TC39 Máy công cụ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

TCVN 6359 : 2008 Máy công cụ - Kích thước lắp nối của đầu trục chính và mâm cặp gồm 4 phần sau:

TCVN 6359-1 : 2008 (ISO 702-1 : 2001) - Phần 1: Nối ghép côn; TCVN 6359-2 : 2008 (ISO 702-2 : 2007) - Phần 2: Kiểu cam khoá; TCVN 6359-3 : 2008 (ISO 702-3 : 2007) - Phần 3: Kiểu chốt chặn;

TCVN 6359-4 : 2008 (ISO 702-4 : 2004) - Phần 4: Nối ghép trụ.

 

MÁY CÔNG CỤ - KÍCH THƯỚC LẮP NỐI CỦA ĐẦU TRỤC CHÍNH VÀ MÂM CẶP - PHẦN 2: KIỂU CAM KHÓA

Machine tools - Connecting dimensions of spindle noses and work holding chucks - Part 2: Camlock type

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định kích thước lắp lẫn của đầu trục chính hình trụ và mặt bích tương ứng của mâm cặp.

CHÚ THÍCH : “nối ghép côn”, “kiểu chốt chặn” và “nối ghép trụ” quy định tương ứng trong TCVN 6359-1; TCVN 6359-3 và TCVN 6359-4.

2. Khả năng lắp lẫn

Trong tiêu chuẩn này các kích thước và dung sai tính bằng milimét.

Tuy nhiên các chi tiết lắp ráp và các vít có thể hoàn toàn chuyển đổi giữa hệ mét và hệ inch kể cả đầu trục chính và mặt bích.

3. Kích thước lắp dẫn

3.1. Đầu trục chính

 CHÚ DẪN:

1 cỡ số 3

2 cỡ số 4

3 cỡ số 5 đến 20

a đường tham chiếu.

Hình 1 - Đầu trục chính

Bảng 1 - Kích thước đầu trục chính

Kích thước

 

 

 

Cỡ

 

 

 

 

3

4

5

6

8

11

15

20

d1

Danh nghĩa

53,975

63,513

82,563

106,375

139,719

196,869

285,775

412,775

Dung sai

+0,008
0

+0,008
0

+0,010
0

+0,010
0

+0,012
0

+0,014
0

+0,01
0

+0,020
0

d2

 

 

65

85

114

172

258

380

d3

70,6

82,6

104,8

133,4

171,4

235,0

330,2

463,6

d4

92

117

146

181

225

295

403

546

d5

15,1

16,7

19,8

23,0

26,2

31,0

35,7

42,1

d6 H8

19

19

22

26

29

32

35

42

d7

M8

M8

M6

M8

M8

M8

M10

M10

d8

15,5

15,5

10,5

13,5

13.5

13.5

16,5

16,5

e

11

11

13

14

16

18

19

21

f min

32

34

38

45

50

60

70

82

g ± 0,05

22,6

27,0

 

 

 

 

 

 

h ± 0,2

30

40

 

 

 

 

 

 

j

17,5

17,5

20,6

23,8

27,0

31,8

36,5

42,9

k ± 0,1

11,1

11,1

13,5

15,9

18,25

21,42

24,6

28,6

l

27,5

36

46

57

64

75

84

94

m

 

 

7

9

9

9

11

11

w

0,1

0,15

0,15

0,15

0,15

0,15

0,15

0,15

x

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

a

18o18,6’

15o36’

14o55’

13o46’

12o18’

10o30’

8o35’

7o05’

CHÚ THÍCH : Dung sai chung cho các kích thước không ghi dung sai: ± 0,4 mm.

3.2 Cam

CHÚ DẪN:

1 cỡ 3

2 cỡ 4

a đường tham chiếu.

Hình 2 - Cam

Bảng 2 – Kích thước cam

Kích thước

 

 

 

Cỡ

 

 

 

 

3

4

5

6

8

11

15

20

a min

13

17

22

25

28

32

37

43

b

13,4

11,9

14,2

16,7

18,9

21,2

23,5

27,8

c

 

 

7

10

10

10

10

10

d

1,65

1,60

1,45

2,56

2,46

2,44

2,35

3,10

e

0,15

0,15

0

0,45

0,36

0,28

0,20

0,50

h

26,5

35

45

56

63

73

82

92

i ± 0,1

2,2

2,2

3,0

4,2

5,3

8,7

6,0

6,0

j

3,6 ± 0,05

3,6 ± 0,05

5,0 ± 0,1

6,5 ± 0,1

6,5 ± 0,1

6,5 ± 0,1

8,5 ± 0,1

8,5 ± 0,1

k e8

19

19

22

26

29

32

35

42

l

13 ± 0,2

13 ± 0,2

14

17

21

24

27

33

m ± 0,05

 

 

4,5

6

6

6

8

8

n ± 0,1

 

 

2,0

2,85

3,95

7,35

5,2

5,2

o ± 0,2

14,9

16,7

22,4

30,2

33,2

39,5

43,6

48,4

p

21,4

26,5

35,0

43,0

49,0

59,0

62,0

69,0

q D12

8

10

11

12

14

17

17

22

r

7,5

9,5

11,1

12,7

14,2

16,7

19,0

22,2

s

 

 

13

15

15

15

15

15

t

8

9

11

12

14

16

16

20

u

1,2

1,2

 

 

 

 

 

 

Loe trên va

1,60

1,90

1,90

2,64

2,64

2,64

2,64

3,18

b

15o

10o

10o

10o

10o

15o

15o

15o

a

15o

15o

15o

20o

20o

20o

20o

20o

CHÚ THÍCH : Dung sai chung cho các kích thước không ghi dung sai: ± 0,4 mm.

 

a Xem dung sai của kích thước d và e.

 

3.3 Chốt chặn

Kích thước tính bằng milimét

CHÚ DẪN:

1 cỡ 4 đến cỡ 20

2 cỡ 3

a đường bao xác định vị trí của chốt.

Hình 3 - Chốt chặn

Bảng 3 – Kích thước Chốt chặn

Kích thước

 

 

 

Cỡ

 

 

 

 

3

4

5

6

8

11

15

20

a ±0,1

12,7

13.5

16,5

19.6

23.2

26.8

32, 0

38.5

b ±0,2

4.2

4,8

4.B

4,a

4,8

6,4

SA

6:4

c

14,3

15.9

19,0

22.2

25,4

30,2

34,9

41,3

d

M10 X 1

M10 x 1

M12 X 1

M16 X 1,5

M20 X 1,5

M22 X 1,5

M24 X 1,5

M27 X 2

e ±0,1

8,7

9,5

11,9

14.3

16,7

20.6

24.6

28.6

g

35

37

43

49

55,5

67

76

89

h

19

19

22

27

30.5

35

40

44

k

11

11

11

14

14

14

14

14

l ±0,2

30,0

31,0

35,7

40.5

44,5

53,2

58,7

69,0

r

9,5

9,5

11,25

12,7

14,3

15.9

17,5

20.6

CHÚ THÍCH : Dung sai chung cho các kích thước không ghi dung sai: ± 0,4 mm.

 

3.4 Mặt bích

CHÚ DẪN :

1 cỡ 3 và cỡ 4

2 cỡ 5 đến cỡ 20

a đường tham chiếu.

Hình 4 - Mặt bích

Bảng 4 – Kích thước mặt bích

Kích thước

 

 

 

Cỡ

 

 

 

 

3

4

5

6

8

11

15

20

d1

53,975

63,513

82,563

106,375

139,719

196,869

285,775

412,775

Dung sai

Kiểu 1 a

+0,003
-0,005

+0,003
-0,005

+0,004
-0,006

+0,004
-0,006

+0,004
-0,008

+0,004
-0,010

+0,004
-0,012

+0,005
-0,015

Dung sai

Kiểu 2 a

+0,008
0

+0,008
0

+0,010
0

+0,010
0

+0,012
0

+0,014
0

+0,01
0

+0,020
0

d2

70,6

82,6

104,8

133,4

171,4

235,0

330,2

463,6

d3

92

117

146

181

225

298

403

546

d4

M10 x 1

M10 x 1

M12 x 1

M16 x 1,5

M20 x 1,5

M22 x 1,5

M22 x 1,5

M27 x 2

d5

14,6

16,2

19,4

22,6

25,8

30,6

35,4

41,6

d6

M6

M6

M6

M8

M8

M8

M8

M8

d7

10,5

10,5

10,5

13,5

13,5

13,5

13,5

13,5

f min

13

13

15

16

18

20

21

23

g

10

10

12

13

14

16

17

19

h

26

28

30

35

38

45

50

55

j

7

8

8

9,5

9,5

13

13

13

l

11,0

11,0

12,5

15,5

17,5

18,7

21,5

24,8

m

7

7

7

9

9

9

9

9

w

0,1

0,15

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

x

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

a

18o18,6’

15o36’

14o55’

13o 46’

12o 18’

10o 30’

8o 35’

7o 05’

CHÚ THÍCH : Dung sai chung cho các kích thước không ghi dung sai: ± 0,4 mm.

a Nhận biết kiểu phải được đánh dấu.

3.5 Phụ tùng cho đầu trục chính và mặt bích

3.5.1 Chốt vít đầu chìm sáu cạnh

Bảng 5 – Kích thước chốt vít đầu chìm sáu cạnh

Chốt vít đầu chìm sáu cạnh dùng cho cam

Bảng 6 – Kích thước chốt vít đầu chìm sáu cạnh dùng cho cam

Bảng 7 – Kích thước bulông chặn dùng cho cam

3.5.4 Vít chỏm cầu dùng cho cam

Bảng 8 – Kích thước vít chỏm cầu dùng cho cam

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] TCVN 6359 -1: 2008 (ISO 702-1: 2001) Máy công cụ – Kích thước lắp nối của đầu trục chính và mâm cặp – Phần 1 : Nối ghép côn;

[2] TCVN 6359 -3 : 2008 (ISO 702-3: 2007) Máy công cụ - Kích thước lắp nối của đầu trục chính và mâm cặp - Phần 3 : Kiểu chốt chặn;

[3] TCVN 6359 - 4 : 2008 (ISO 702-4: 2004) Máy công cụ - Kích thước lắp nối của đầu trục chính và mâm cặp - Phần 4 : Nối ghép trụ.

Từ khóa:
TCVN6359-2:2008 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6359-2:2008 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN6359-2:2008 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6359-2:2008 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN6359-2:2008 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6359 2:2008 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN6359-2:2008
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2008
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN6359-2:2008
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2008
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan