Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN6028-2:2008

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6028-2:2008 (ISO 3033-2:2005) về Tinh dầu bạc hà - Phần 2: Tinh dầu chưng cất lại, loài Trung Quốc (80% và 60%) (Mentha viridis L. var. crispa Benth.)

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN6028-2:2008
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2008
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2008 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 6028-2:2008

ISO 3033-2:2005

TINH DẦU BẠC HÀ - PHẦN 2: TINH DẦU CHƯNG CẤT LẠI, LOÀI TRUNG QUỐC (80 % VÀ 60 %) (MENTHA VIRIDIS L. VAR. CRISPA BENTH.)

Oil of spearmint – Part 2: Chinese type (80% and 60 %)(Mentha viridis L.var.crispa Benth.), redistilled oil

Lời nói đầu

TCVN 6028-2:2008 hoàn toàn tương đương với ISO 3033-2:2005;

TCVN 6028-2:2008 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC/F2 Dầu mỡ động vật và thực vật biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ TCVN 6028:2008 (ISO 3033:2005) Tinh dầu bạc hà, bao gồm các phần sau:

- Phần 1: Loài nguyên sản (Mentha spicata L.);

- Phần 2: Tinh dầu chưng cất lại, loài Trung Quốc (80 % và 60 %) (Mentha viridis L. Var. Crispa Benth.);

- Phần 3: Tinh dầu chưng cất lại, loài Ấn Độ (Mentha spicata L.);

- Phần 4: Giống Xcốt-len (Mentha x gracilis Sole).

 

TINH DẦU BẠC HÀ - PHẦN 2: TINH DẦU CHƯNG CẤT LẠI, LOÀI TRUNG QUỐC (80 % VÀ 60 %) (MENTHA VIRIDIS L. VAR. CRISPA BENTH.)

Oil of spearmint – Part 2: Chinese type (80% and 60 %)(Mentha viridis L.var.crispa Benth.), redistilled oil

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định các đặc tính cụ thể của tinh dầu bạc hà chưng cất lại, loài Trung Quốc (80 % và 60 %) (Mentha viridis L. var.crispa Benth.), để đánh giá chất lượng của tinh dầu.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.

ISO/TR 210, Essential oils - General rules for packaging, conditioning and storage (Tinh dầu – Nguyên tắc chung về việc bao gói, bảo ôn và bảo quản).

ISO/TR 211, Essential oils - General rules for labeling and marking of containers (Tinh dầu – Nguyên tắc chung về ghi nhãn và dán nhãn vật chứa).

ISO 212, Essential oils - Sampling (Tinh dầu - Lấy mẫu).

ISO 279, Essential oils - Determination of relative density at 20 oC - Reference method (Tinh dầu – Xác định tỷ trọng tương đối ở 20 oC - Phương pháp chuẩn).

ISO 280, Essential oils - Determination of refractive index (Tinh dầu - Xác định chỉ số khúc xạ).

ISO 592, Essential oils - Determination of optical rotation (Tinh dầu - Xác định độ quay cực).

ISO 875, Essential oils - Evaluation of miscibility in ethanol (Tinh dầu - Xác định tính tan trong etanol).

ISO 1271, Essential oils - Determination of carbonyl value - Free hydroxylamine method (Tinh dầu - Xác định trị số cacbonyl - Phương pháp hydroxylamin tự do).

ISO 11024-1, Essential oils - General guidance on chromatographic profiles - Part 1: Preparation of chromatographic profiles for presentation in standards (Tinh dầu - Hướng dẫn chung về định dạng sắc ký - Phần 1: Chuẩn bị định dạng sắc ký đồ chuẩn).

ISO 11024-2, Essential oils - General guidance on chromatographic profiles - Part 2: Utilization of chromatographic profiles of sample of essential oils (Tinh dầu - Hướng dẫn chung về định dạng sắc ký - Phần 2: Sử dụng sắc ký đồ của mẫu tinh dầu).

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau đây:

3.1. Tinh dầu bạc hà chưng cất lại, loài Trung Quốc (oil of spearmint, Chinese type), redistilled

Tinh dầu thu được bằng cách chưng cất hơi nước từ các phần tươi phía trên mặt đất của loài cây ra hoa Mentha viridis L. var.crispa Benth., thuộc họ Lamiaceae.

CHÚ THÍCH 1: Mentha viridis L. var.crispa Benth. cũng được gọi là Mentha spicata L. var.crispa Benth.

CHÚ THÍCH 2: Chưng cất lại có thể nâng cao chất lượng của carvon.

CHÚ THÍCH 3: Đối với loài Trung Quốc 80 %, tinh dầu thu được bằng cách chưng cất lại để tạo ra hàm lượng carvon tối thiểu là 80 %. Đối với loài Trung Quốc 60 % thì tinh dầu thu được bằng cách chưng cất lại để có hàm lượng carvon tối thiểu là 60 %.

CHÚ THÍCH 4: Thông tin về chỉ số CAS xem ISO/TR 21092.

4. Yêu cầu

4.1. Trạng thái

Chất lỏng linh động, trong suốt.

4.2. Màu sắc

Từ không màu đến màu vàng nhạt.

4.3. Mùi

Mùi đặc trưng của carvon, giống mùi bạc hà tươi.

4.4. Tỷ trọng tương đối ở 20 oC,

Loài Trung Quốc 80 %

Loài Trung Quốc 60 %

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

0,942

0,955

0,918

0,938

4.5. Chỉ số khúc xạ ở 20 oC

Loài Trung Quốc 80 %

Loài Trung Quốc 60 %

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

1,488

1,496

1,484

1,491

4.6. Độ quay cực ở 20 oC

Loài Trung Quốc 80 %

Loài Trung Quốc 60 %

Trong khoảng từ - 55 0 đến – 50 0

Trong khoảng từ - 60 0 đến - 48 0

4.7. Tính tan trong etanol 70 % (theo thể tích) ở 20 oC

Để thu được một dung dịch trong suốt thì không cần phải sử dụng quá 3 thể tích etanol 70 % (theo thể tích) với 1 thể tích tinh dầu.

4.8. Trị số cacbonyl

Tối thiểu là 224, tương ứng với hợp chất cacbonyl 60 %, tính theo carvon.

Tối đa là 299, tương ứng với hợp chất cacbonyl 80 %, tính theo carvon.

4.9. Sắc ký đồ

Phân tích tinh dầu tiến hành bằng sắc ký khí. Trong sắc đồ thu được, các thành phần đặc trưng và đại diện đưa ra trong Bảng 1 phải được nhận dạng. Tỷ lệ giữa các thành phần này được nhận dạng bằng máy tích phân nêu trong Bảng 1. Điều này tạo thành sắc ký đồ của tinh dầu.

Bảng 1 - Sắc ký đồ

Thành phần

Loài Trung Quốc 80 %

Loài Trung Quốc 60 %

Tối thiểu

%

Tối đa

%

Tối thiểu

%

Tối đa

%

Limonen a

0,5

3,0

10,0

22,0

3-octanon

Vết

0,4

0,2

0,8

Menthon b

0,8

2,0

0,8

2,0

trans-Sabinen hydrat

-

0,1

-

0,1

cis-dihydrocarvon

2,0

4,0

2,0

4,0

Carvon c

78,0

84,0

57,0

66,0

trans-dihydrocarvyl axetat

1,5

4,0

1,5

3,5

cis-carvyl axetat

0,1

0,3

0,1

0,3

cis-jasmon

-

0,1

-

0,1

-bourbonen

0,5

1,2

0,5

1,2

Viridifloron

Không phát hiện

Không phát hiện

a Dựa trên phép thử vật lý limonen tìm thấy chủ yếu là dạng L-limonen. Điều này cũng được khẳng định là có thể có một lượng nhỏ D-limonen xuất hiện nhưng chưa biết được lượng chính xác là bao nhiêu.

b Dựa trên phép thử vật lý methon tìm thấy chủ yếu là dạng L-methon. Điều này cũng được khẳng định là có thể có một lượng nhỏ D-methon xuất hiện nhưng chưa biết được lượng chính xác là bao nhiêu.

c Dựa trên phép thử vật lý carvon tìm thấy chủ yếu là dạng L-carvon. Điều này cũng được khẳng định là có thể có một lượng nhỏ D-carvon xuất hiện nhưng chưa biết được lượng chính xác là bao nhiêu.

CHÚ THÍCH: Sắc ký đồ chuẩn, trái ngược với sắc đồ điển hình đưa ra trong Phụ lục A

4.10. Điểm cháy

Thông tin về điểm cháy được nêu trong Phụ lục B.

5. Lấy mẫu

Xem ISO 212.

Thể tích tối thiểu của mẫu thử: 50 ml.

CHÚ THÍCH: Thể tích này để đảm bảo mỗi phép thử qui định trong tiêu chuẩn này được thực hiện ít nhất một lần.

6. Phương pháp thử

6.1. Tỷ trọng tương đối ở 20 oC

Xem ISO 279.

6.2. Chỉ số khúc xạ ở 20 oC

Xem ISO 280.

6.3. Độ quay cực ở 20 oC

Xem ISO 592

6.4. Tính tan trong etanol 70 % (theo thể tích) ở 20 oC

Xem ISO 875.

6.5. Trị số cacbonyl

Xem ISO 1271

Phần mẫu thử: 1 g.

Thời gian chưng cất hồi lưu: 3 h.

Khối lượng phân tử tương đối của carvon: 150,21

6.6. Sắc ký đồ

Xem ISO 11024-1 và ISO 11024-2.

7. Bao gói, ghi nhãn và vận chuyển

Xem ISO/TR 210 và ISO/TR 211.

 

Phụ lục A

(tham khảo)

Sắc ký đồ điển hình của tinh dầu bạc hà chưng cất lại, loài Trung Quốc (80 % và 60 %) (Mentha viridis L. var.crispa Benth.) phân tích bằng sắc ký khí

A.1. Loài Trung Quốc 80 %

Nhận diện pic

Điều kiện tiến hành

1

3-octanon

Cột: mao dẫn silica nấu chảy; chiều dài 30 m, đường kính trong 0,25 mm

2

Limonen

Pha tĩnh: poly(dimetyl xiloxan) (DB-1®)

3

trans-sabinen hydrat

Độ dày màng: 0,25  

4

Menthon

Nhiệt độ lò: đẳng nhiệt ở 75 oC trong 5 min sau đó nâng đến nhiệt độ của quá trình từ 75 oC đến 100 oC với tốc độ 5 oC/min, sau đó từ nâng từ 100 oC đến 220 oC với tốc độ 6 oC/min và đẳng nhiệt ở 200 oC trong 8,34 min

5

cis-dihydrocarvon

6

Carvon

7

trans - dihydrocarvyl axetat

8

cis – carvyl axetat

Nhiệt độ bơm: 230 oC

9

cis – jasmon

Nhiệt độ detector: 260 oC

10

-bourbonen

Detector: ion hóa ngọn lửa

11

Viridifloron

Khí mang: heli

 

 

Thể tích bơm: 0,1

 

 

Tốc độ dòng khí mang: 1 ml/min

 

 

Tỷ lệ chia dòng: 1/100

Hình A.1 – Sắc ký đồ điển hình của loài Trung Quốc 80 % thu được trên cột không phân cực

Nhận diện pic

Điều kiện tiến hành

1

Limonen

Cột: mao dẫn silica nấu chảy; chiều dài 30 m, đường kính trong 0,25 mm

2

3-octanon

Pha tĩnh: poly(etylen glycon) (DB-WAX®)

3

Menthon

Độ dày màng: 0,25  

4

trans-sabinen hydrat

Nhiệt độ lò: đẳng nhiệt ở 75 oC trong 5 min sau đó nâng đến nhiệt độ của quá trình từ 75 oC đến 100 oC với tốc độ 5 oC/min, sau đó từ nâng từ 100 oC đến 220 oC với tốc độ 6 oC/min và đẳng nhiệt ở 220 oC trong 8,34 min

5

-bourbonen

6

Cis-dihydrocarvon

Nhiệt độ bơm: 230 oC

7

Trans - dihydrocarvyl axetat

Nhiệt độ detector: 260 oC

8

Carvon

Detector: ion hóa ngọn lửa

9

cis-carvyl axetat

Khí mang: heli

10

cis-jasmon

Thể tích bơm: 0,1

11

Viridifloron (không phát hiện)

Tốc độ dòng khí mang: 1 ml/min

 

 

Tỷ lệ chia dòng: 1/100

Hình A.2 – Sắc ký đồ điển hình của loài Trung Quốc 80 % thu được trên cột phân cực

A.2. Loài Trung Quốc 60 %

Nhận diện pic

Điều kiện tiến hành

1

3-octanon

Cột: mao dẫn silica nấu chảy; chiều dài 30 m, đường kính trong

2

Limonen

0,25 mm

3

trans-Sabinen hydrat

Pha tĩnh: poly(dimetyl xiloxan) (DB-1®)

4

Menthon

Độ dày màng: 0,25  

5

cis-dihydrocarvon

Nhiệt độ lò: đẳng nhiệt ở 75 oC trong 5 min sau đó nâng đến nhiệt độ của quá trình từ 75 oC đến 100 oC với tốc độ 5 oC/min, sau đó nâng từ 100 oC đến 220 oC với tốc độ 6 oC/min và đẳng nhiệt ở 200 oC trong 8,34 min

6

Carvon

7

trans-dihydrocarvyl axetat

8

cis-carvyl axetat

220 0C trong 8,34 min

9

cis-jasmon

Nhiệt độ bơm: 230 oC

10

-bourbonen

Nhiệt độ detector: 260 oC

11

Viridifloron

Detector: ion hóa ngọn lửa

 

 

Khí mang: heli

 

 

Thể tích bơm: 0,1

 

 

Tốc độ dòng khí mang: 1 ml/min

 

 

Tỷ lệ chia dòng: 1/100

Hình A.3 – Sắc ký đồ điển hình của loài Trung Quốc 60 % thu được trên cột không phân cực

Nhận diện pic

Điều kiện tiến hành

1

Limonen

Cột: mao dẫn silica nấu chảy; chiều dài 30 m, đường kính trong

2

3-octanon

0,25 mm

3

Menthon

Pha tĩnh: poly(etylen glycon) (DB-WAX®)

4

trans-Sabinen hydrat

Độ dày màng: 0,25  

5

-bourbonen

Nhiệt độ lò: đẳng nhiệt ở 75 oC trong 5 min sau đó nâng đến nhiệt độ của quá trình từ 75 oC đến 100 oC với tốc độ 5 oC/min, sau đó từ nâng từ 100 oC đến 220 oC với tốc độ 6 oC/min và đẳng nhiệt ở 200 oC trong 8,34 min

6

Cis-dihydrocarvon

7

Trans-dihydrocarvyl axetat

8

Carvon

9

cis-carvyl axetat

Nhiệt độ bơm: 230 oC

10

cis-jasmon

Nhiệt độ detector: 260 oC

11

Viridifloron (không phát hiện)

Detector: ion hóa ngọn lửa

 

 

Khí mang: heli

 

 

Thể tích bơm: 0,1

 

 

Tốc độ dòng khí mang: 1 ml/min

 

 

Tỷ lệ chia dòng: 1/100

Hình A.4 - Sắc ký đồ điển hình của loài Trung Quốc 60% thu được trên cột phân cực.

 

Phụ lục B

(tham khảo)

Điểm cháy

B.1. Thông tin chung

Vì lý do an toàn, các công ty vận chuyển, công ty bảo hiểm, người có trách nhiệm đảm bảo an toàn v.v... cần phải thông báo các thông tin về điểm cháy của tinh dầu trong hầu hết các trường hợp sản phẩm dễ cháy nổ.

Nghiên cứu so sánh các phương pháp phân tích liên quan (xem ISO/TR 11018) cho thấy rằng khó có thể đưa ra một phương pháp để chuẩn hoá, vì:

- có sự biến đổi lớn về các thành phần hoá học của tinh dầu;

- thể tích mẫu cần cho phân tích không đáp ứng được vì giá tinh dầu cao.

- có nhiều loại thiết bị khác nhau dùng để xác định, người sử dụng không bắt buộc phải sử dụng một loại cụ thể.

Thông thường, giá trị trung bình về điểm cháy được đưa ra trong Phụ lục của mỗi tiêu chuẩn để thoả mãn các yêu cầu của các bên có liên quan.

Cần phải qui định các thiết bị sử dụng để thu được giá trị này.

Thông tin chi tiết xem ISO/TR 11018.

B.2. Điểm cháy của tinh dầu bạc hà chưng cất lại, loài Trung Quốc (80 % và 60 %)

Giá trị trung bình đối với loài Trung Quốc 60 % là + 58 oC.

Giá trị trung bình đối với loài Trung Quốc 80 % là + 74 oC.

CHÚ THÍCH: Các giá trị thu được bằng thiết bị "Setaflash".

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] ISO/TR 11018, Essential oils - General guidance on the determination of flashpoint.

[2] ISO/TR 21092, Essential oils - Characterization.

Từ khóa:
TCVN6028-2:2008 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6028-2:2008 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN6028-2:2008 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6028-2:2008 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN6028-2:2008 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6028 2:2008 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN6028-2:2008
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2008
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN6028-2:2008
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2008
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan