Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN4473:2012

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4473:2012 về Máy xây dựng - Máy làm đất - Thuật ngữ và định nghĩa

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN4473:2012
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2012
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2012 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 4473:2012

MÁY XÂY DỰNG - MÁY LÀM ĐẤT - THUẬT NGỮ ĐỊNH NGHĨA

Construction machinery - Earth moving machinery - Terminology and definitions

Lời nói đầu

TCVN 4473 : 2012 thay thế TCVN 4473 : 1987

TCVN 4473 : 2012 được chuyển đổi từ TCVN 4473 : 1985 theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm b khoản 1 Điều 6 Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

TCVN 4473 : 2012 do Viện Kiến trúc, Quy hoạch Đô thị & Nông thôn - Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

MÁY XÂY DỰNG - MÁY LÀM ĐẤT - THUẬT NGỮ ĐỊNH NGHĨA

Construction machinery - Earth moving machinery - Terminology and definitions

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định thuật ngữ và định nghĩa của máy làm đất thuộc lĩnh vực xây dựng.

2. Thuật ngữ và định nghĩa

Thuật ngữ

Định nghĩa

Thuật ngữ tiếng Anh

Sơ đồ minh họa

1. Máy đào

 

 

 

1.1. Máy đào một gầu

Máy đào làm việc theo chu kì, có một gầu, dùng để đào, xúc, chuyển và đổ đất (hay vật liệu khác) thành đống hoặc lên các phương tiện vận chuyển

Single - bucket excavator

1.2. Máy đào một gầu vạn năng

Máy đào một gầu, ngoài công tác đất còn có thể đóng cọc, bốc dỡ, khoan phá dỡ… nhờ thay đổi một trong các bộ phận công tác tương ứng

Universal single bucket excavator

 

1.3. Máy đào một gầu vạn năng quay toàn vòng

Máy đào một gầu vạn năng, phần quay có thể quay một góc không hạn chế theo hai chiều thuận, nghịch

Full-revoling universal excavator

1.4. Máy đào một gầu vạn năng quay không toàn vòng

Máy đào một gầu vạn năng, phần quay chỉ có thể quay một góc hạn chế

Nofull-revoling universal excavator

1.5. Máy đào một gầu vạn năng bánh xích

Máy đào một gầu vạn năng có bộ phận di chuyển là bánh xích

Chain-crawloring universal excavator

1.6. Máy đào một gầu vạn năng bánh hơi

Máy đào một gầu vạn năng có bộ phận di chuyển là bánh hơi.

Wheel - moving universal excavator

1.7. Máy đào một gầu vạn năng một động cơ

Máy đào một gầu vạn năng có một động cơ dẫn động cho tất cả các cơ cấu.

Single-engine universal excavator

 

1.8. Máy đào một gầu vạn năng nhiều động cơ

Máy đào một gầu vạn năng nhiều động cơ, mỗi động cơ dẫn động cho một cơ cấu hoặc một nhóm cơ cấu riêng biệt.

Multi-engine universal excavator

 

1.9. Máy đào một gầu vạn năng truyền động cơ khí

Máy đào một gầu vạn năng một động cơ, có hệ thống truyền động bằng cơ khí

Mechanical-operated excavator

 

1.10. Máy đào một gầu vạn năng truyền động cơ khí thủy lực

Máy đào một gầu vạn năng một động cơ, có hệ thống truyền động bằng cơ khí kết hợp với thủy lực

Hydrau mechanical - operated excavator

 

1.11. Máy đào một gầu vạn năng truyền động thủy lực

Máy đào một gầu vạn năng nhiều động cơ, có hệ thống truyền động thủy lực

Hydraulic-operated excavator

 

1.12. Máy đào một gầu vạn năng truyền động điện

Máy đào một gầu vạn năng nhiều động cơ, có hệ thống truyền động bằng điện

Electrically-operated excavator

 

1.13. Máy đào một gầu vạn năng có bộ công tác treo mềm

Máy đào một gầu vạn năng dùng cáp treo giữ và dẫn động bộ công tác

Cable universal excavator

1.14. Máy đào một gầu vạn năng có bộ công tác treo cứng (máy đào thủy lực)

Máy đào một gầu vạn năng dùng xi lanh thủy lực treo giữ và dẫn động bộ công tác

Hydraulic universal excavator

1.15. Máy đào gầu thuận

Máy đào lắp gầu ngửa để đào tầng đất cao hơn vị trí máy đứng

Push shovel

1.16. Máy đào gầu nghịch

Máy đào lắp gầu sấp để đào tầng đất thấp hơn vị trí máy đứng

Back excavator

1.17. Máy đào gầu quăng

Máy đào lắp gầu quăng có bán kính đào mở rộng để đào tầng đất thấp hơn vị trí máy đứng.

Dragline excavator

1.18. Máy đào gầu ngoạm

Máy đào lắp gầu ngoạm để đào đất theo hướng thẳng đứng hoặc bốc dỡ vật liệu rời.

Clamshell excavator

1.19. Máy đào nhiều gầu

Máy đào và xả đất liên tục, có nhiều gầu chuyển động theo một quỹ đạo khép kín để đào hào, kênh mương…

Multi-bucket excavator

 

1.20. Máy đào nhiều gầu đào dọc

Máy đào nhiều gầu có hướng đào trùng với hướng di chuyển của máy.

Longitudinal trenching machine

1.21. Máy đào nhiều gầu đào ngang

Máy đào nhiều gầu có hướng đào vuông góc với hướng di chuyển của máy

Diametrical trenching machine

1.22. Máy đào nhiều gầu kiểu xích (kéo gầu)

Máy đào nhiều gầu có khung phẳng, trên đó lắp một hệ xích dẫn động gầu

Ladder-type trenching machine

1.23. Máy đào nhiều gầu kiểu rôto

Máy đào nhiều gầu có khung tròn (rôto), trên đó lắp gầu theo chu vi

Wheel-type treching machine

2. Máy đào - chuyển

2.1. Máy ủi

Máy đào - chuyển đất làm việc theo chu kì, có lưỡi ủi lắp trên máy kéo dùng để đào, đẩy, san và chuyển đất với cự li hạn chế (nhỏ hơn 100 m)

Bulldozer

2.2. Máy ủi lưỡi không quay

Máy ủi có lưỡi ủi đặt cố định vuông góc với trục dọc của máy cơ sở

Bulldozer

2.3. Máy ủi lưỡi quay

Máy ủi có lưỡi ủi đặt những góc nhất định trong mặt phẳng nằm ngang và thẳng đứng

Angledozer

2.4. Máy ủi thông dụng

Máy ủi được chế tạo để làm việc trong những điều kiện bình thường

General-duty bulldozer

 

2.5. Máy ủi chuyên dùng

Máy ủi được chế tạo để thực hiện một công việc nhất định trong một điều kiện nhất định

Suitable bulldozer

 

2.6. Máy ủi bánh xích

Máy ủi có bộ phận di chuyển là bánh xích

Crawler bulldozer

2.7. Máy ủi bánh hơi

Máy ủi có bộ phận di chuyển là bánh hơi.

Wheet bulldozer

2.8. Máy ủi điều khiển bằng cáp

Máy ủi dùng hệ thống ròng rọc - cáp để điều khiển lưỡi ủi.

Cable bulldozer

2.9. Máy ủi điều khiển bằng thủy lực (máy ủi thủy lực)

Máy ủi dùng hệ thống thủy lực để điều khiển lưỡi ủi

Hydraulic bulldozer

2.10. Máy cạp

Máy đào - chuyển đất, làm việc theo chu kỳ, vận chuyển, đổ và san đất sơ bộ với cự ly mở rộng (từ một vài trăm mét đến một vài kilomet)

Scraper

2.11. Máy cạp kéo theo

Máy cạp có thùng cạp do máy kéo kéo theo.

Pull-type scraper

2.12. Máy cạp tự hành

Máy cạp tự di chuyển

Autoscra-per

2.13. Máy cạp điều khiển bằng cáp

Máy cạp dùng hệ thống ròng rọc - cáp để điều khiển thùng cạp

Cable scraper

2.14. Máy cạp điều khiển bằng thủy lực (máy cạp thủy lực)

Máy cạp dùng hệ thống thủy lực để điều khiển thùng cạp

Hydraulic scraper

2.15. Máy san

Máy gạt - san đất, làm việc theo chu kì, có lưỡi san dùng để san phẳng mặt bằng, tạo hình nền đường, đào rãnh, bạt mái dốc….

Grader

2.16. Máy san kéo theo

Máy san do máy kéo kéo theo

Pull-type grader

2.17. Máy san tự hành

Máy san tự di chuyển

Autograder (Motor-graders)

 

2.18. Máy san điều khiển bằng cơ khí

Máy san dùng hệ thống cơ khí để điều khiển lưỡi san

Mechanical drive grader

2.19. Máy san điều khiển bằng thủy lực (máy san thủy lực)

Máy san dùng hệ thống thủy lực để điều khiển lưỡi san.

Hydrau-lical drive grader

2.20. Máy san Elevatơ

Máy san có lắp băng tải để san, chuyển và xả đất liên tục

Elevating grader

3. Máy xúc

 

 

 

3.1. Máy xúc một gầu

Máy xúc tự hành, làm việc theo chu kì, dùng để bốc xúc đất đá (hoặc vật liệu rời) lên các phương tiện vận chuyển hoặc gom thành đống.

Single- bucket loader

 

3.2. Máy xúc một gầu bánh xích

Máy xúc một gầu có bộ phận di chuyển là bánh xích

Single-bucket crawler loader

3.3. Máy xúc một gầu bánh hơi

Máy xúc một gầu có bộ phận di chuyển là bánh hơi.

Single-bucket wheeled loader

3.4. Máy xúc một gầu đổ phía trước

Máy xúc một gầu đổ đất (hoặc vật liệu rời) theo hướng tiến về phía trước

Single-bucket front and loader

 

3.5. Máy xúc một gầu đổ lật (máy xúc lật)

Máy xúc một gầu đổ đất (hoặc vật liệu rời) theo hướng tiến về phía sau.

Single-bucket back and loader

 

4. Máy đầm

 

 

 

4.1. Máy đầm đất

Máy nén chặt nền đất (hoặc nền đường, áo đường…) nhờ tác dụng của lực tĩnh và lực động.

Tamping machine

4.2. Máy đầm lăn tự hành (lu tự hành)

Máy đầm có bộ công tác là bánh thép trơn, tự di chuyển

Mortor roller

 

4.3. Máy đầm vấu (đầm vấu)

Máy đầm có bộ công tác là bánh thép, trên đó lắp các vấu

Sheep-foot roller

4.4. Máy đầm bánh hơi (đầm bánh hơi)

Máy đầm có bộ công tác là các bánh hơi

Pneumatict-typed roller

 

4.5. Máy đầm bánh hơi kéo theo

Máy đầm bánh hơi do máy kéo kéo theo.

Tralled prumatity-red roller

4.6. Máy đầm bánh hơi tự hành

Máy đầm bánh hơi tự di chuyển.

Motor roller

 

4.7. Máy đầm rung (đầm rung)

Máy đầm có bộ rung lắp trên bộ công tác.

Vibrating roller

 

4.8. Máy đầm rung kéo theo

Máy đầm rung do máy kéo kéo theo.

Vibrating-towel roller (Vibroweb roller)

4.9. Máy đầm rung tự hành

Máy đầm rung tự di chuyển

Motor vibrating roller

4.10. Bàn rung

Máy đầm có bộ rung lắp trên bàn thép, có thể tự di chuyển trong quá trình làm việc.

Vibroplate

4.11. Máy (đầm rơi)

Máy đầm có bộ công tác làm việc theo nguyên lí rơi tự do (tạo lực động)

Tamping plate

5. Máy đào - chuyền bằng sức nước

 

5.1. Súng phun nước

Thiết bị đào đất chuyên dùng phun dòng nước có áp lực cao để đào phá đất.

Monitor

5.2. Máy bơm bùn

Máy bơm chuyên dùng kiểu li tâm để hút và vận chuyển bùn.

Suction dredger

 

5.3. Trạm bơm bùn

Trạm bơm chuyên dùng, làm việc liên tục, dùng để đào phá đất ở dưới nước và chuyển chúng đến nơi đổ.

Dredger pumping station

 

5.4. Trạm bơm bùn cố định

Trạm bơm bùn đặt cố định để làm việc ở một vị trí tương đối lâu.

Dredger pumping stationary station

 

5.5. Trạm bơm bùn di động

Trạm bơm bùn tự di chuyển

Dredger pumping mobile station

 

5.6. Tàu hút bùn

Trạm bơm bùn đặt nổi trên mặt nước

Suction-tube dredger

6. Máy làm công việc phụ

 

6.1. Máy phát bụi cây

Máy để phát bụi cây và cắt cây nhỏ nhờ lưỡi cắt có dạng hình nêm lắp trên máy kéo.

Brush saw

6.2. Máy nhổ gốc cây

Máy để ủi đổ cây, đào nhổ gốc cây và dọn lọc đá…. nhờ thay đổi một trong các bộ công tác lắp trên máy kéo.

Grubber

6.3. Máy xới đất

Máy để cày, phá tơi đất cứng hoặc nền đường cũ nhờ các răng xới lắp trên máy kéo

Ripper

 

MỤC LỤC

1. Phạm vi áp dụng

2. Thuật ngữ và định nghĩa

Từ khóa:
TCVN4473:2012 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN4473:2012 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN4473:2012 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN4473:2012 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN4473:2012 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN4473:2012 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN4473:2012
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2012
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN4473:2012
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2012
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan