Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›TCVN4445:2009

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4445:2009 về Kiểm soát chất lượng bằng phương pháp thống kê - Kiểm tra nghiệm thu định tính lô cỡ nhỏ

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN4445:2009
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2009
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2009Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 4445 : 2009

KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP THỐNG KÊ - KIỂM TRA NGHIỆM THU ĐỊNH TÍNH LÔ CỠ NHỎ

Statistical quality control - Acceptance inspection by attributes for lots of small size

Lời nói đầu

TCVN 4445 : 2009 thay thế cho TCVN 4445-1987;

TCVN 4445 : 2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 69 Ứng dụng các phương pháp thống kê biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP THỐNG KÊ - KIỂM TRA NGHIỆM THU ĐỊNH TÍNH LÔ CỠ NHỎ

Statistical quality control - Acceptance inspection by attributes for lots of small size

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các quy tắc lựa chọn và sử dụng các phương án kiểm tra định tính một lần được áp dụng cho các lô cỡ nhỏ.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn dưới đây rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.

TCVN 3691, Thống kê học - Thuật ngữ và ký hiệu

TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999), Quy trình lấy mẫu để kiểm tra định tính - Phần 1: Chương trình lấy mẫu được xác định theo giới hạn chất lượng chấp nhận (AQL) để kiểm tra từng lô

TCVN 4441 : 2009, Phương pháp lấy mẫu ngẫu nhiên sản phẩm dạng đơn chiếc

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa trong TCVN 3691.

4. Nguyên tắc chung

4.1. Các phương án kiểm tra nghiệm thu thống kê định tính dùng cho các lô cỡ nhỏ bổ sung cho các phương án kiểm tra một lần quy định trong TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999). Các lô kiểm tra phải thỏa mãn các yêu cầu sau:

a) Cỡ lô không quá 250;

b) Cỡ mẫu không nhỏ hơn 10 % cỡ lô.

4.2. Để lập phương án kiểm tra cần xác định:

a) cỡ lô;

b) bậc kiểm tra;

c) mức chất lượng chấp nhận (AQL) và mức chất lượng giới hạn (LQ).

5. Trình tự lập phương án kiểm tra

a) Theo cỡ lô và bậc kiểm tra đã chọn, xác định cỡ mẫu theo Bảng 1.

b) Theo cỡ lô và cỡ mẫu đã cho, xác định số chấp nhận và một số điểm của đường hiệu quả theo một trong các bảng từ Bảng 3 đến Bảng 16. Để nhanh chóng tìm được bảng thích hợp, cần sử dụng Bảng 2.

c) Phân tích các điểm của đường hiệu quả để kiểm tra sự phù hợp của xác suất chấp nhận lô Pa ứng với mức chất lượng AQL và LQ đã xác định.

Ứng với p = AQL, giá trị Pa phải nằm trong khoảng 86 % - 98 %;

Ứng với p = LQ, giá trị Pa phải nằm trong khoảng 5 % - 10 %.

d) Phương án kiểm tra được coi là phù hợp, nếu các điều kiện trong điểm c) được thỏa mãn.

e) Nếu các điều kiện trong điểm c) không được thỏa mãn thì tăng cỡ mẫu; nếu việc tăng cỡ mẫu không đem lại kết quả mong muốn thì cho phép giảm AQL.

f) Nếu các cỡ mẫu trong Bảng 1 đều không thỏa mãn điều kiện của điểm c) thì áp dụng kiểm tra 100 % (trong trường hợp kiểm tra không phá hủy).

6. Cách sử dụng các phương án kiểm tra theo quy định trong TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999)

a) Lô kiểm tra được coi là không phù hợp yêu cầu nếu số sản phẩm có khuyết tật trong mẫu lớn hơn số chấp nhận Ac;

b) Phương pháp lấy mẫu ngẫu nhiên tiến hành theo TCVN 4441 : 2009.

Bảng 1 - Cỡ mẫu đối với các lô kiểm tra riêng lẻ

Cỡ lô

Bậc kiểm tra

S-1

S - 2

S - 3

S-4

I

II

III

10, 15

2

2

2

2

2

3

5

20

2

2

3

3

3

5

8

30, 40, 50

2

3

3

5

5

8

13

60, 70, 80, 90

3

3

5

5

5

13

20

100, 150

3

3

5

8

8

20

32

200, 250

3

5

8

13

13

32

50

Bảng 2 - Các phương án kiểm tra và đặc trưng hiệu quả

Cỡ lô

Cỡ mẫu

Phương án kiểm tra và đặc trưng hiệu quả

10

2, 3, 5

Bảng 3

15

2, 3,5

Bảng 4

20

2, 3, 5, 8

Bảng 5

30

2

Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (1)

3,5, 8, 13

Bảng 6

40

2

Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (1)

3

Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (2)

5,8, 13

Bảng 7

50

2

Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (1)

3

Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (2)

5,8, 13

Bảng 8

60

3

Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (2)

5

Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (3)

13, 20

Bảng 9

70

3

Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (2)

5

Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (3)

13,20

Bảng 10

80

3

Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (2)

5

Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (3)

13,20

Bảng 11

90

3

Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (2)

5

Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (3)

13,20

Bảng 12

100

3

Theo TCVN 7790-1 :2007 (ISO 2859-1 : 1999) (2)

5

Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (3)

8

Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (4)

13, 20, 32

Bảng 13

150

3

Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (2)

5

Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (3)

8

Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (4)

13

Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (5)

20, 32

Bảng 14

200

3

Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (2)

5

Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (3)

8

Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (4)

13

Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (5)

20, 32, 50

Bảng 15

250

3

Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (2)

5

Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (3)

8

Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (4)

13

Theo TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999) (5)

32,50

Bảng 16

CHÚ THÍCH: Các chỉ số (1), (2), (3), (4), (5) trong Bảng 2 được giải thích trong bảng dưới đây, cột giá trị AQL có nghĩa là sử dụng giá trị AQL tương ứng khi lập phương án theo Bảng 2-A của TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999).

Chỉ số

AQL, %
Bảng 2-A, TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 :
1999)

Đường hiệu quả trong TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 :1999)

(1)

6,5

Bảng 10-A

(2)

4,0

Bảng 10-B

(3)

2,5; 10

Bảng 10-C

(4)

1,5; 6,5; 10

Bảng 10-D

(5)

1,0; 4,0; 6,5; 10

Bảng 10-E

Bảng 3 - Các phương án kiểm tra và đặc trưng hiệu quả cho cỡ lô N= 10

Mức chất lượng

p,%

Xác suất nhận lô Pa, %

n = 2

n = 3

n = 5

Ac = 0

Ac = 0

Ac = 0

Ac = 1

0

100

100

100

-

10

80

70

50

100

20

62

47

22

78

30

47

29

8

50

40

33

17

2

26

50

22

8

0,0

10

60

13

3

-

2

70

7

1

-

0,0

80

2

0,0

-

-

90

0,0

-

-

-

AQL, %

6,5

4,0

2,5

10

Bảng 4 - Các phương án kiểm tra và đặc trưng hiệu quả cho cỡ lô N = 15

Mức chất lượng

p,%

Xác suất nhận lô Pa, %

n = 2

n = 3

n = 5

Ac = 0

Ac = 0

Ac = 0

Ac = 1

0

100

100

100

-

6,7

87

80

67

100

13,3

74

63

43

90

20,0

63

48

26

70

26,7

52

36

15

59

33,3

43

26

8

43

40,0

34

18

4

29

46,7

27

12

2

18

53,3

20

8

1

10

60,0

14

4

0

5

66,7

10

2

-

2

73,3

6

1

-

0

80,0

3

0

-

-

86,7

1

-

-

-

93,7

0

-

-

-

AQL, %

6,5

4,0

2,5

10

Bảng 5 - Các phương án kiểm tra và đặc trưng hiệu quả cho cỡ lô N = 20

Mức chất lượng

p, %

Xác suất nhận lô Pa, %

n = 2

n = 3

n = 5

n = 8

Ac = 0

Ac = 0

Ac = 0

Ac = 1

Ac = 0

Ac = 1

Ac = 2

0

100

100

100

-

100

-

-

5

90

85

75

100

60

100

-

10

81

72

55

95

35

85

100

15

72

64

40

86

19

66

95

20

63

49

28

75

10

47

85

25

55

40

19

63

5

31

70

30

48

32

13

52

2

19

54

35

41

25

8

41

1

11

39

40

35

19

5

31

0

5

26

45

29

14

3

22

-

2

16

50

24

11

2

15

-

1

8

55

19

7

1

10

-

0

4

60

15

5

0

6

-

-

2

65

11

3

-

3

-

-

0

70

8

2

-

1

-

-

-

75

5

1

-

0

-

-

-

80

3

0

-

-

-

-

-

85

2

-

-

-

-

-

-

90

1

-

-

-

-

-

-

95

0

-

-

-

-

-

-

AQL, %

6,5

4,0

2,5

10,0

1,5

6,5

10,0

Bảng 6 - Các phương án kiểm tra và đặc trưng hiệu quả cho cỡ lô N = 30

Mức chất lượng

p,%

Xác suất nhận lô Pa, %

n = 3

n = 5

n = 8

n =15

Ac = 0

Ac = 0

Ac = 1

Ac = 0

Ac = 1

Ac = 2

Ac = 0

Ac = 1

Ac = 2

Ac = 3

0

100

100

-

100

-

-

100

-

-

-

3,3

90

83

100

73

100

-

57

100

-

-

66,7

81

69

98

53

95

100

31

82

100

-

10,0

72

57

94

38

83

99

17

60

93

100

16,7

57

37

82

18

60

90

4

26

63

91

20,0

50

30

75

13

48

83

2

16

47

80

26,7

38

18

60

5

29

64

0

5

21

51

36,7

24

8

38

1

11

36

-

0

4

17

40,0

20

6

32

1

7

28

-

-

2

10

50,0

11

2

16

0

2

11

-

-

0

1

60,0

5

1

7

-

0

3

-

-

-

0

70,0

2

0

2

-

-

0

-

-

-

-

76,7

1

-

1

-

-

-

-

-

-

-

80,0

0

-

0

-

-

-

-

-

-

-

AQL, %

4,0

2,5

10

1,5

6,5

10

1,0

4,0

6,5

10

Bảng 7 - Các phương án kiểm tra và đặc trưng hiệu quả cho cỡ lô N = 40

Mức chất lượng

p, %

Xác suất nhận lô Pa, %

n = 5

n = 8

n =13

Ac = 0

Ac = 1

Ac = 0

Ac = 1

Ac = 2

Ac = 0

Ac = 1

Ac = 2

Ac = 3

0

100

-

100

-

-

100

-

-

-

2,5

88

100

80

100

-

67

100

-

-

5,0

76

99

64

96

100

45

90

100

-

7,5

66

96

50

90

99

30

76

97

100

10,0

57

93

39

83

98

19

61

91

99

15,0

42

85

24

66

92

8

35

71

93

20,0

31

74

14

49

82

3

18

48

78

25,0

22

63

8

34

69

1

8

29

39

30,0

15

52

4

23

55

0

3

15

39

35,0

10

42

2

14

41

-

1

7

23

40,0

6

32

1

8

29

-

0

3

12

42,5

5

28

1

6

24

-

-

2

8

45,0

4

24

0

4

19

-

-

1

5

50,0

2

17

-

2

12

-

-

0

2

55,0

1

12

-

1

7

-

-

-

1

57,0

1

9

-

1

5

-

-

-

0

60,0

1

7

-

0

3

-

-

-

-

62,5

0

5

-

-

2

-

 

 

 

70,0

-

2

-

-

0

-

-

-

-

80,0

-

0

-

-

-

-

-

-

-

AQL, %

2,5

10

1,5

6,5

10

1,0

4,0

6,5

10

Bảng 8 - Các phương án kiểm tra và đặc trưng hiệu quả cho cỡ lô N = 50

Mức chất lượng

p,%

Xác suất nhận lôPa, %

n = 5

n = 8

n = 13

Ac = 0

Ac = 1

Ac = 0

Ac = 1

Ac = 2

Ac = 0

Ac = 1

Ac = 2

Ac = 3

0

100

-

100

-

-

100

-

-

-

2

90

100

84

100

-

74

100

-

-

4

81

99

70

98

100

54

94

100

-

6

72

98

59

94

100

40

84

99

100

8

65

96

49

88

99

27

73

95

100

10

58

95

40

82

98

21

61

90

99

12

51

90

33

76

96

15

50

83

97

14

45

86

27

69

93

10

41

75

94

18

35

78

18

55

86

5

35

57

84

22

27

70

11

43

76

2

14

40

70

26

21

61

7

32

66

1

8

27

55

30

15

52

4

23

55

0

4

16

40

36

10

40

2

13

39

-

1

7

22

42

6

29

1

7

25

-

0

2

10

46

4

23

0

4

18

-

-

1

5

50

3

17

-

2

12

-

-

0

3

52

2

15

-

2

10

-

-

-

2

56

1

11

-

1

6

-

-

-

1

60

1

8

-

0

4

-

-

-

0

64

0

5

-

-

2

-

-

-

-

74

-

1

-

-

0

-

-

-

-

82

-

0

-

-

-

-

-

-

-

AQL, %

2,5

10

1,5

6,5

10

1,0

4,0

6,5

10

Bảng 9 - Các phương án kiểm tra và đặc trưng hiệu quả cho cỡ lô N = 60

Mức chất lượng

p,%

Xác suất nhận lô Pa, %

n = 13

n = 20

Ac = 0

Ac = 1

Ac = 2

Ac = 3

Ac = 0

Ac = 1

Ac = 2

Ac = 3

Ac = 5

0

100

-

-

-

100

-

-

-

-

1,67

78

100

-

-

67

100

-

-

-

3,33

61

96

100

-

44

89

100

-

-

5,00

47

88

99

100

29

74

97

100

-

6,67

37

80

97

100

19

59

90

99

-

8,33

28

71

91

99

12

46

80

96

100

10,00

21

61

89

98

8

34

69

91

100

13,33

12

44

77

94

3

18

46

75

99

16,67

7

30

63

87

1

8

28

58

94

20,00

4

20

49

77

0

4

15

37

85

23,33

2

13

36

65

-

2

8

23

71

26,67

1

8

25

52

-

1

4

13

55

30,00

0

4

17

40

-

0

1

6

39

36,67

-

1

7

21

-

-

0

1

15

40,00

-

1

4

14

-

-

-

0

8

46,67

-

0

1

5

-

-

-

-

2

55,00

-

-

0

1

-

-

-

-

0

60,00

-

-

-

0

-

-

-

-

-

AQL, %

1,0

4,0

6,5

10

0,65

2,5

4,0

6,5

10

Bảng 10 - Các phương án kiểm tra và đặc trưng hiệu quả cho cỡ lô N = 70

Mức chấtlượng

p, %

Xác suất nhận lô Pa,%

n = 13

n = 20

Ac = 0

Ac = 1

Ac = 2

Ac = 3

Ac = 0

Ac = 1

Ac = 2

Ac = 3

Ac = 5

0

100

-

-

-

100

-

-

-

-

1,43

81

100

-

-

71

100

-

-

-

2,86

66

97

100

-

51

92

100

-

-

4,29

53

91

99

100

36

81

98

100

-

5,71

43

85

98

100

25

68

93

99

-

7,14

35

77

96

100

18

56

86

98

100

8,57

28

69

93

99

12

44

78

95

100

10,00

22

61

89

98

8

35

68

90

100

12,86

14

47

79

95

4

20

50

77

99

15,71

9

34

67

89

2

11

33

62

95

18,57

5

25

55

81

1

6

21

45

89

20,00

4

20

49

76

0

4

16

38

84

22,86

2

14

38

66

-

2

9

36

73

25,71

1

9

29

56

-

1

5

16

59

28,57

1

6

21

45

-

0

3

9

46

31,43

0

4

15

36

-

-

1

5

33

37,14

-

1

7

20

-

-

0

1

15

40,00

-

1

4

14

-

-

-

1

9

42,86

-

0

2

10

-

-

-

0

5

45,71

-

-

1

6

-

-

-

-

3

55,71

-

-

0

1

-

-

-

-

0

60,00

-

-

-

0

-

-

-

-

-

AQL, %

1,0

4,0

6,5

10

0,65

2,5

4,0

6,5

10

Bảng 11 - Các phương án kiểm tra và đặc trưng hiệu quả cho cỡ lô N = 80

Mức chấtlượng

p, %

Xác suất nhận lô Pa,%

n = 13

n = 20

Ac = 0

Ac = 1

Ac = 2

Ac = 3

Ac = 0

Ac = 1

Ac = 2

Ac = 3

Ac = 5

0

100

-

-

-

100

-

-

-

-

1,25

84

100

-

-

75

100

-

-

-

2,50

70

98

100

-

56

94

100

-

-

3,75

58

93

100

100

42

85

99

100

-

5,00

48

88

99

100

31

74

95

100

-

6,25

40

82

97

100

23

63

90

99

100

7,50

33

75

95

99

17

53

84

97

100

10,00

23

62

88

98

9

35

68

90

100

12,50

15

49

80

95

5

23

52

79

99

15,00

10

38

70

90

2

14

37

65

96

17,50

6

28

59

84

1

8

26

52

91

20,00

4

21

49

76

1

5

17

39

83

25,00

2

11

31

58

0

1

6

19

63

30,00

1

5

18

41

-

0

2

8

40

35,00

0

2

9

26

-

-

1

3

21

40,00

-

1

4

15

-

-

0

1

9

45,00

-

0

2

7

-

-

-

0

3

55,00

-

-

0

1

-

-

-

-

0

60,00

-

-

-

0

-

-

-

-

-

AQL, %

1,0

4,0

6,5

10

0,65

2,5

4,0

6,5

10

Bảng 12 - Các phương án kiểm tra và đặc trưng hiệu quả cho cỡ lô N = 90

Mức chấtlượng

p, %

Xác suất nhận lô Pa,%

n = 13

n = 20

Ac = 0

Ac = 1

Ac = 2

Ac = 3

Ac = 0

Ac = 1

Ac = 2

Ac = 3

Ac = 5

0

100

-

-

-

100

-

-

-

-

1,11

86

100

-

-

78

100

-

-

-

2,22

73

98

100

-

60

95

100

-

-

3,33

62

95

100

100

47

88

99

100

-

5,56

45

85

98

100

28

69

93

99

100

7,78

32

73

94

99

16

51

82

96

100

10,00

23

62

88

98

9

36

68

89

100

12,22

16

50

81

95

5

24

54

80

99

15,56

9

36

67

89

2

13

35

62

95

20,00

4

21

49

76

1

5

17

39

83

25,56

2

10

30

56

0

1

6

18

60

30,00

1

5

18

41

-

0

2

8

40

32,22

0

3

14

34

-

-

1

5

31

35,56

-

2

9

25

-

-

1

2

20

40,00

-

1

4

15

-

-

0

1

10

45,56

-

0

2

7

-

-

-

0

3

50,00

-

-

0

1

-

-

-

-

0

60,00

-

-

-

0

-

-

-

-

-

AQL, %

1,0

4,0

6,5

10

0,65

2,5

4,0

6,5

10

Bảng 13 - Các phương án kiểm tra và đặc trưng hiệu quả cho cỡ lô N = 100

Mức chất lượng

p,%

Xác suất nhận lô Pa, %

n = 13

n = 20

n = 32

Ac=0

Ac=1

Ac=2

Ac=3

Ac=0

Ac=1

Ac=2

Ac=3

Ac=5

Ac=0

Ac=1

Ac=2

Ac=3

Ac=5

Ac=7

0

100

-

-

-

100

-

-

-

-

100

-

-

-

-

-

1

87

100

-

-

80

100

-

-

-

68

100

-

-

-

-

2

76

98

100

-

64

96

100

-

-

46

90

100

-

-

-

3

66

96

100

100

51

90

99

100

-

31

76

97

100

-

-

4

57

92

99

100

40

82

98

100

-

21

62

90

99

-

-

5

49

88

98

100

32

74

95

99

100

14

48

91

96

100

-

7

37

78

96

99

20

57

86

97

100

6

28

60

85

100

-

10

23

62

88

98

10

36

68

89

100

2

11

32

60

95

100

12

17

52

81

95

6

26

55

81

99

1

5

19

42

86

99

15

10

38

70

90

3

15

38

65

95

0

2

8

22

67

94

18

6

27

57

82

1

8

24

49

87

-

1

3

10

45

85

20

4

21

49

76

1

5

18

39

83

-

0

1

6

32

73

25

2

11

32

58

0

1

7

20

62

-

-

0

1

11

41

28

1

7

23

48

-

1

4

12

45

-

-

-

0

5

25

30

1

5

18

41

-

0

2

8

40

-

-

-

-

2

16

35

0

2

10

26

-

-

1

3

22

-

-

-

-

0

5

38

-

1

6

19

-

-

0

1

14

-

-

-

-

-

2

40

-

1

5

15

-

-

-

1

10

-

-

-

-

-

1

42

-

1

3

12

-

-

-

0

7

-

-

-

-

-

0

46

-

0

2

7

-

-

-

-

3

-

-

-

-

-

-

56

-

-

0

1

-

-

-

-

0

-

-

-

-

-

-

60

-

-

-

0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Bảng 14- Các phương án kiểm tra và đặc trưng hiệu quả cho cỡ lô N= 150

Mức chất lượng

p,%

Xác suất nhận lô Pa, %

n = 20

n = 32

Ac = 0

Ac = 1

Ac = 2

Ac = 3

Ac = 5

Ac = 0

Ac = 1

Ac = 2

Ac = 3

Ac = 5

Ac = 7

0,00

100

-

-

-

-

100

-

-

-

-

-

0,67

87

100

-

-

-

79

100

-

-

-

-

1,33

76

98

100

-

-

62

96

100

-

-

-

2,00

65

95

100

100

-

48

88

99

100

-

-

3,33

48

87

98

100

100

30

71

93

99

100

-

6,00

27

66

90

98

100

11

39

71

90

100

100

8,00

17

50

80

94

100

5

23

51

76

98

100

10,00

10

37

68

88

99

2

13

34

60

93

100

12,00

6

27

56

80

98

1

7

21

44

85

98

14,00

4

19

44

70

96

0

3

12

30

73

95

16,00

2

13

34

60

93

-

2

7

19

60

90

18,00

1

9

26

50

88

-

1

4

12

46

82

20,00

1

6

19

40

82

-

0

2

7

34

71

22,00

0

4

13

31

75

-

-

1

4

23

60

24,00

-

2

9

24

66

-

-

0

2

16

48

26,00

-

1

6

18

58

-

-

-

1

10

36

28,00

-

1

4

13

49

-

-

-

1

6

26

30,00

-

0

3

9

41

-

-

-

0

3

18

34,00

-

-

1

4

26

-

-

-

-

1

8

40,00

-

-

0

1

11

-

-

-

-

0

1

44,00

-

-

-

0

5

-

-

-

-

-

0

56,00

-

-

-

-

0

-

-

-

-

-

-

AQL, %

0,65

2,5

4,0

6,5

10

0,40

1,5

2,5

4,0

6,5

10

Bảng 15 - Các phương án kiểm tra và đặc trưng hiệu quả cho cỡ lôN= 200

Mức chất lượng

p,%

Xác suất nhận lô Pa, %

n = 20

n = 32

Ac = 0

Ac = 1

Ac = 2

Ac = 3

Ac = 5

Ac = 0

Ac = 1

Ac = 2

Ac = 3

Ac = 5

Ac = 7

0,00

100

-

-

-

-

100

-

-

-

-

-

0,50

90

100

-

-

-

84

100

-

-

-

-

1,00

81

99

100

-

-

70

98

100

-

-

-

1,50

73

97

100

100

-

59

93

100

100

-

-

2,00

65

95

100

100

-

49

88

99

100

-

-

2,50

59

92

99

100

100

41

82

97

100

100

-

3,50

47

85

98

100

100

29

69

92

99

100

100

4,50

38

78

95

99

100

20

56

84

96

100

100

7,00

22

58

85

96

100

8

31

61

83

99

100

8,00

17

51

80

94

100

5

24

51

76

97

100

10,00

11

38

68

88

99

3

13

39

60

92

99

12,00

7

27

56

80

98

1

7

22

44

84

98

14,00

5

21

50

75

97

1

5

17

37

78

97

16,00

3

13

35

60

92

0

2

8

20

59

89

18,00

2

9

26

50

88

-

1

4

13

48

81

20,00

1

6

19

40

81

-

0

2

7

34

71

22,00

1

4

14

32

74

-

-

1

4

24

60

24,00

0

2

10

24

66

-

-

0

2

16

48

28,00

-

1

4

13

49

-

-

-

0

8

27

32,00

-

0

2

7

33

-

-

-

-

2

13

35,00

-

-

1

4

23

-

-

-

-

1

6

44,00

-

-

0

0

6

-

-

-

-

0

0

55,00

-

-

-

-

0

-

-

-

-

-

-

AQL, %

0,65

2,5

4,0

6,5

10

0,40

1,5

2,5

4,0

6,5

10

Bảng 16 - Các phương án kiểm tra và đặc trưng hiệu quả cho cỡ lô N = 250

Mức chất lượng

p,%

Xác suất nhận lô Pa, %

n = 32

n = 50

Ac=0

Ac=1

Ac=2

Ac=3

Ac=5

Ac=7

Ac=0

Ac=1

Ac=2

Ac=3

Ac=5

Ac=7

Ac=10

0,0

100

-

-

-

-

-

100

-

-

-

-

-

-

0,1

98

100

100

-

-

-

80

100

-

-

-

-

-

0,8

76

98

100

-

-

-

64

96

100

-

-

-

-

1,2

66

96

99

100

-

-

51

90

99

100

-

-

-

1,6

58

92

98

100

-

-

41

82

97

100

-

-

-

2,0

50

88

95

100

100

-

32

74

94

99

100

-

-

2,8

38

78

85

99

100

100

21

58

85

97

100

100

-

4,4

21

58

78

96

100

100

8

32

62

84

99

100

100

5,2

16

49

63

93

100

100

5

23

50

75

97

100

100

6,8

9

35

55

84

99

100

2

11

30

55

90

99

100

7,6

7

27

35

79

98

100

1

7

23

45

85

98

100

10,0

3

14

22

60

92

99

0

2

9

22

62

90

100

12,0

1

8

11

44

84

98

-

1

4

11

42

77

98

14,0

1

4

8

31

72

94

-

0

1

5

25

60

94

16,0

0

2

4

21

59

89

-

-

0

2

14

43

80

18,0

-

1

2

13

46

81

-

-

-

1

7

27

74

20,0

-

0

0

8

35

71

-

-

-

0

3

16

59

26,0

-

-

-

1

11

37

-

-

-

-

0

2

18

30,0

-

-

-

0

4

19

-

-

-

-

-

0

6

36,0

-

-

-

-

1

5

-

-

-

-

-

-

0

44,0

-

-

-

-

0

0

-

-

-

-

-

-

-

AQL, %

0,4

1,5

2,5

4,0

6,5

10

0,25

1,0

1,5

2,5

4,0

6,5

10

 

Phụ lục A

(tham khảo)

Ví dụ

Lập phương án kiểm tra lô sản phẩm có cỡ N = 40: AQL = 6 %, LQ = 25 %.

Lấy bậc kiểm tra II, theo Bảng 1, với cỡ lô N = 40, được n = 8.

Theo Bảng 2, với N = 40, n = 8, để tìm các thông số cần thiết của phương án kiểm tra ta sử dụng Bảng 7.

Theo Bảng 7, với n = 8, AQL = 6,5 % (giá trị gần 6 % nhất) tương ứng với p = 6 % được giá trị Pa, nằm trong khoảng 90 % - 96 %, giá trị này thỏa mãn yêu cầu, nhưng với p = 25 % được Pa= 34 % quá lớn so với quy định trong 5c). Như vậy cỡ mẫu n = 8 không thỏa mãn yêu cầu.

Theo 5e), tăng cỡ mẫu lên 13. Có thể kiểm tra thấy rằng cỡ mẫu này, ứng với AQL = 6,5 %, cũng không thỏa mãn yêu cầu. Theo 5f), lấy AQL = 4 %. Theo Bảng 7 được phương án kiểm tra n = 13, Ac = 1. Phương án này thỏa mãn yêu cầu trong 5c).

 

MỤC LỤC

Lời nói đầu

1. Phạm vi áp dụng

2. Tài liệu viện dẫn

3. Thuật ngữ và định nghĩa

4. Nguyên tắc chung

5. Trình tự lập phương án kiểm tra

6. Cách sử dụng các phương án kiểm tra theo quy định trong TCVN 7790-1 : 2007 (ISO 2859-1 : 1999)

Phụ lục A (tham khảo) Ví dụ

Từ khóa:
TCVN4445:2009Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN4445:2009Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN4445:2009Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN4445:2009 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN4445:2009 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN4445:2009 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN4445:2009
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2009
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN4445:2009
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2009
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan