Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN4279-2:2008

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4279-2:2008 (ISO 3442-2 : 2005) về Máy công cụ - Kích thước và kiểm hình học cho mâm cặp tự định tâm có chấu cặp - Phần 2: Mâm cặp vận hành bằng máy có chấu dạng rãnh và then

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN4279-2:2008
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2008
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2008 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 4279-2 : 2008

ISO 3442-2 : 2005

MÁY CÔNG CỤ - KÍCH TH−ỚC VÀ KIỂM HÌNH HỌC CHO MÂM CẶP TỰ ĐỊNH TÂM CÓ CHẤU CẶP – PHẦN 2: MÂM CẶP VẬN HÀNH BẰNG MÁY CÓ CHẤU DẠNG RÃNH VÀ THEN

Machine tools - Dimensions and geometric tests for self-centring chucks with two-piece jaws – Part 2: Power-operated chucks with tongue and groove type jaws

Lời nói đầu

TCVN 4279-1 : 2008; TCVN 4279-2 : 2008; TCVN 4279-3 : 2008; thay thế cho TCVN 4279 : 1986.

TCVN 4279-2 : 2008 hoàn toàn tương đương ISO 3442-2 : 2005. TCVN 4279-2 : 2008 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn Quốc gia

TCVN/TC39 Máy công cụ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

TCVN 4279 : 2008 Máy công cụ - Kích thước và kiểm hình học cho mâm cặp tự định tâm có chấu cặp gồm 3 phần sau:

TCVN 4279-1 : 2008 (ISO 3442-1 : 2005) - Phần 1: Mâm cặp vận hành bằng tay có chấu dạng rãnh và then;

TCVN 4279-2 : 2008 (ISO 3442-2 : 2005) - Phần 2: Mâm cặp vận hành bằng máy có chấu dạng rãnh và then;

TCVN 4279-3 : 2008 (ISO 3442-3 : 2007) - Phần 3: Mâm cặp vận hành bằng máy có khía răng cưa.

 

MÁY CÔNG CỤ - KÍCH THƯỚC VÀ KIỂM HÌNH HỌC CHO MÂM CẶP TỰ ĐỊNH TÂM CÓ CHẤU CẶP - PHẦN 2: MÂM CẶP VẬN HÀNH BẰNG MÁY CÓ CHẤU DẠNG RÃNH VÀ THEN

Machine tools - Dimensions and geometric tests for self-centring chucks with two-piece jaws - Part 2: Power-operated chucks with tongue and groove type jaws

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định kích thước lắp lẫn và phép kiểm hình học mâm cặp tự định tâm hai chấu vận hành bằng máy (có chấu dạng rãnh và then) phù hợp với TCVN 7011-1: 2007 . Tiêu chuẩn cũng quy định dung sai khi kiểm.

2. Tài liệu viện dẫn

Trong tiêu chuẩn này viện dẫn các tài liệu sau, đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.

TCVN 7011-1: 2007 (ISO 230 -1: 1996) Qui tắc kiểm máy công cụ - Độ chính xác hình học của máy khi vận hành trong điều kiện không tải hoặc gia công tinh.

3. Lưu ý chung

3.1. Đơn vị đo

Trong tiêu chuẩn này các kích thước và dung sai tính bằng milimét.

3.2. Kiểm hình học

Trong tiêu chuẩn này chỉ kiểm độ chính xác của mâm cặp quay và vị trí các bộ phận lắp ghép của chấu cặp. Tiêu chuẩn này không áp dụng những quy định khác về động lực học như đo sự mất cân bằng trong quá trình quay hoặc đo lực kẹp.

Mục đích của các phép kiểm này là để cho phép lắp ghép tương thích các chấu trên với độ chính xác gia công của mâm cặp, hoặc lắp đặt chính xác chấu trên lên mâm cặp sau khi định tâm sơ bộ, chỉnh thẳng hoặc khoá các thao tác trên đồ gá tách rời máy.

4. Cấp chính xác

Tiêu chuẩn này chỉ quy định một cấp chính xác.

Đối với sự cung cấp thông tin, phải chú ý rằng, nếu cần thiết, mâm cặp vận hành bằng máy có thể được cung cấp cùng với chấu cặp chính hoặc chấu cặp dưới được điều chỉnh đặc biệt không lắp lẫn được với chấu cặp chính hoặc chấu cặp dưới khác. Trong trường hợp như vậy, mâm cặp phải được đánh dấu.

5. Kích thước lắp lẫn

Kích thước lắp lẫn của mâm cặp vận hành bằng máy được cho trên Hình 1 và trong Bảng 1.

a Lỗ có ren (xem Bảng 1).

Hình 1 - Chấu cặp dạng rãnh và then

Bảng 1 - Kích thước mâm cặp vận hành bằng máy

Đường kính danh nghĩa mâm cặp d1nom

100

125

160

200

250

315

400

500

630

800

Loại

A

A

A

A

A

B

B

C

D

D

d1 ± 5 %

100

125

160

200

250

315

400

500

630

800

Chấu cặp chính hoặc chấu cặp dưới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

d2

e1 ± 0,15

e2

h1

h3 min.

l1 h9

p1

p2

t1 H8

M6

9,5

—

2,2

4

6,35

3,2

9

7,94

M8

11,1

—

2,2

4

6,35

3,2

13

7,94

M10

19

—

3

5

7,94

4

20

12,675

M12

22,2

—

3

5

7,94

4

22

12,675

M16

27

—

3

5

12,7

4

27

19,025

M16

31,75

—

3

5

12,7

4

30

19,025

M20

38,1

—

3

8

12,7

7

38

19,025

M20

38,1

38,1

3

8

12,7

7

38

19,025

M20

38,1

38,1

3

8

12,7

7

38

19,025

M20

38,1

38,1

3

8

12,7

7

38

19,025

Chấu cặp trên

h2

l2 E9

p3

t2 h8

 

2,2

6,35

3,2

7,94

 

2,2

6,35

3,2

7,94

 

3

7,94

4

12,675

 

3

7,94

4

12,675

 

3

12,7

4

19,025

 

3

12,7

4

19,025

 

6

12,7

4

19,025

 

6

12,7

4

19,025

 

6

12,7

4

19,025

 

6

12,7

4

19,025

ra Độ mở của chấu

38

47,5

65

76,5

95

118

150

205

265,5

341,7

a Kích thước r chỉ để tham khảo.

6. Kiểm hình học

6.1. Độ chính xác của trục chính hoặc mâm hoa mai

Vì một số phép kiểm hình học được tiến hành khi mâm cặp quay, nên mâm cặp phải được lắp trực tiếp lên trục chính kiểm hoặc nhờ mâm hoa mai. Độ đảo hướng kính trên đường kính ngoài của trục chính kiểm hoặc mâm hoa mai và độ đảo mặt đầu tại bất kỳ điểm nào trên bề mặt của nó phải được kiểm tra trước như trong G 01 và G 02.

Đối tượng

Kiểm tra độ đảo hướng kính của đầu trục chính hoặc mâm hoa mai.

G01

 

Sơ đồ

Dung sai

0,005

Sai lệch phép đo

 

Dụng cụ đo

Đồng hồ đo

Quan sát tham chiếu TCVN 7011-1: 2007

5.6.1.1.4 và 5.6.1.2.2

Đối với đầu trục chính côn, mũi kim của đồng hồ so phải được đặt vuông góc với bề mặt kiểm.

 

 

Đối tượng

Kiểm tra độ đảo mặt đầu (mút) của đầu trục chính hoặc mâm hoa mai.

G02

 

Sơ đồ

Dung sai

0,005

Sai lệch phép đo

 

Dụng cụ đo

Đồng hồ đo

Quan sát tham chiếu TCVN 7011-1: 2007

5.6.3

 

6.2. Kiểm hình học và dung sai có liên quan đối với mâm cặp vận hành bằng máy

Đối tượng

Kiểm tra độ đảo hướng của mặt ngoài

G1

 

Sơ đồ

a  Điểm đánh dấu khi chấu cặp chính không lắp lẫn được.

Đường kính danh nghĩa mâm cặp

d1 nom

Dung sai x(cả vòng quay)

d1 nom ≤ 125

125 < d1 nom ≤ 200

200 < d1 nom ≤ 315

315 < d1 nom ≤ 500

500 < d1 nom ≤ 800

0,02

0,03

0,04

0,05

0,06

Sai lệch phép đo

Đối với d1 nom =  ….

Dụng cụ đo

Đồng hồ đo

CHÚ THÍCH

Hai phép đo có thể tiến hành:

a) với mâm cặp lắp trên trục chính hoặc

b) đo trên máy đo.

Kết quả của hai phép đo có thể khác nhau tuỳ thuộc dung sai của đầu trục chính và mâm cặp.

Quan sát tham chiếu TCVN 7011-1: 2007

Để kiểm, mâm cặp có thể lắp trực tiếp trên trục kiểm hoặc bằng mâm hoa mai. Trong trường hợp này, xem 6.1.

 

Đối tượng

Kiểm tra độ đảo mặt đầu của mặt mút mâm cặp.

G2

 

Sơ đồ

a  Điểm đánh dấu khi chấu cặp chính không lắp lẫn được.

Đường kính danh nghĩa mâm cặp

d1 nom

Dung sai x(cả vòng quay)

d1 nom ≤ 125

125 < d1 nom ≤ 200

200 < d1 nom ≤ 315

315 < d1 nom ≤ 500

500 < d1 nom ≤ 800

 

0,02

0,03

0,04

0,05

0,06

Sai lệch phép đo

Đối với d1 nom =  ….

Dụng cụ đo

Đồng hồ đo

CHÚ THÍCH

Hai phép đo có thể tiến hành:

a) với mâm cặp lắp trên trục chính hoặc

b) đo trên máy đo.

Kết quả của hai phép đo có thể khác nhau tuỳ thuộc dung sai của đầu trục chính và mâm cặp.

Quan sát tham chiếu TCVN 7011-1: 2007

 

Đối tượng

Kiểm tra khoảng cách đều giữa các mặt ngoài của các rãnh then ở chấu cặp trên.

G3

 

Sơ đồ

Đường kính danh nghĩa mâm cặp

d1 nom

Dung sai x(cả vòng quay)

d1 nom ≤ 125

125 < d1 nom ≤ 200

200 < d1 nom ≤ 315

315 < d1 nom ≤ 500

500 < d1 nom ≤ 800

0,03

0,04

0,05

0,08

0,12

Sai lệch phép đo

Đối với d1 nom =  ….

Dụng cụ đo

Đồng hồ đo

Quan sát tham chiếu TCVN 7011-1: 2007

Để kiểm, mâm cặp có thể lắp trực tiếp trên trục kiểm hoặc bằng mâm hoa mai. Trong trường hợp này, xem 6.1.

Phải tiến hành kiểm với mâm cặp đã được xiết chặt với chấu chính hoặc chấu dưới được khoá trên mẫu thử. Lực kẹp phải do nhà sản xuất quy định.

 

Đối tượng

Kiểm tra sai lệch kích thước giữa đỉnh chấu chính và mặt mút mâm cặp..

G4

 

Sơ đồ

a Điểm đánh dấu khi chấu cặp chính không lắp lẫn được.

Đường kính danh nghĩa mâm cặp

d1 nom

Dung sai x(cả vòng quay)

d1 nom ≤ 125

125 < d1 nom ≤ 200

200 < d1 nom ≤ 315

315 < d1 nom ≤ 500

500 < d1 nom ≤ 800

0,03

0,04

0,06

0,08

0,10

Sai lệch phép đo

Đối với d1 nom =  ….

Dụng cụ đo

Đồng hồ đo

Quan sát tham chiếu TCVN 7011-1: 2007

Phải tiến hành kiểm với mâm cặp đã được xiết chặt với chấu chính hoặc chấu dưới được khoá trên mẫu thử. Lực kẹp phải do nhà sản xuất quy định.

 

Đối tượng

Kiểm tra tra sai lệch cho phép giữa đường tâm chấu cặp trên và mặt phẳng song song đi qua đường tâm mâm cặp

G5

 

Sơ đồ

Đường kính danh nghĩa mâm cặp

d1 nom

Dung sai x(cả vòng quay)

d1 nom ≤ 125

125 < d1 nom ≤ 200

200 < d1 nom ≤ 315

315 < d1 nom ≤ 500

500 < d1 nom ≤ 800

0,05

0,08

0,12

0,16

0,20

Sai lệch phép đo

Đối với d1 nom =  ….

Dụng cụ đo

Đồng hồ đo

Quan sát tham chiếu TCVN 7011-1: 2007

Để kiểm, mâm cặp có thể lắp trực tiếp trên trục kiểm hoặc bằng mâm hoa mai. Trong trường hợp này, xem 6.1.

Phải tiến hành kiểm với mâm cặp đã được xiết chặt với chấu chính hoặc chấu dưới được khoá trên mẫu thử. Lực kẹp do nhà sản xuất quy định.

 

Từ khóa:
TCVN4279-2:2008 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN4279-2:2008 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN4279-2:2008 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN4279-2:2008 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN4279-2:2008 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN4279 2:2008 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN4279-2:2008
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2008
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN4279-2:2008
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2008
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan