Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN2616:2008

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2616:2008 về Amoniac khan hoá lỏng sử dụng trong công nghiệp - Xác định hàm lượng nước - Phương pháp thể tích

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN2616:2008
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2008
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2008 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 2616 : 2008

AMONIAC KHAN HÓA LỎNG SỬ DỤNG TRONG CÔNG NGHIỆP - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NƯỚC - PHƯƠNG PHÁP THỂ TÍCH

Liquefied anhydrous ammonia for industrial use - Determination of water content - Volumetric method

Lời nói đầu

TCVN 2616 : 2008 và TCVN 8005 : 2008 thay thế TCVN 2616 : 1993.

TCVN 2616 : 2008 do Tiểu Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC47/SC2 Hóa học - Phương pháp thử biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

AMONIAC KHAN HÓA LỎNG SỬ DỤNG TRONG CÔNG NGHIỆP - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NƯỚC - PHƯƠNG PHÁP THỂ TÍCH

Liquefied anhydrous ammonia for industrial use - Determination of water content - Volumetric method

CẢNH BÁO: Amoniac khan hóa lỏng là chất độc, ăn mòn mạnh, sỏi ở - 33,3oC ở áp suất khí quyển chuẩn. Nó tác động mạnh lên da và mắt, gây bỏng nặng và sâu. Tiếp xúc với mắt có thể gây mù vĩnh viễn.

Hơi của amoniac kích thích mạnh đối với màng nhầy và mắt, và gây hiệu ứng nghẹt thở.

Ở nồng độ từ 16 % đến 25 % (theo thể tích), amoniac khan dạng khí tạo thành hỗn hợp nổ với không khí.

Trách nhiệm cá nhân khi tiếp xúc với amoniac là phải biết đầy đủ về đặc tính nguy hiểm của amoniac và biết cách đề phòng.

Người thao tác phải đi găng cao su dày, tạp dề cao su, bảo vệ toàn bộ mặt và đầu và phải trang bị mặt nạ phòng khí độc có bộ lọc amoniac.

Các thao tác mô tả phải được thực hiện trong tủ hút có thông gió tốt.

Để biết thêm thông tin, xem TCVN 7289 (ISO 3165).

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định phương pháp thể tích để xác định hàm lượng trong nước (phần còn lại sau khi bay hơi) của amoniac khan hóa lỏng sử dụng trong công nghiệp.

Phương pháp này áp dụng cho sản phẩm có hàm lượng nước không nhỏ hơn 1000 mg/kg.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau đây là rất cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các bản sửa đổi (nếu có).

TCVN 7289 : 2003 (ISO 3165 : 1976) Lấy mẫu sản phẩm hóa dùng trong công nghiệp - An toàn trong lấy mẫu.

3. Nguyên tắc

Làm bay hơi phần mẫu thử của amoniac lỏng ở nhiệt độ môi trường. Đo thể tích phần còn lại có chứa nước, dầu và các chất khác không bay hơi ở điều kiện thử.

4. Cách tiến hành

Đặt bình lấy mẫu có chứa một thể tích xác định amoniac lỏng (V) vào tủ hút và để amoniac lỏng bay hơi qua ống dẫn khí trong 4 h đến 10 h (phụ thuộc vào lượng mẫu). Sau đó cho phần dưới của bình lấy mẫu lên bếp cách thủy để điều nhiệt ở nhiệt độ khoảng 15 oC đến 20 oC và đo phần thể tích còn lại.

5. Biểu thị kết quả

Hàm lượng nước (c) tính bằng phần trăm theo công thức:

Trong đó

V là thể tích phần mẫu thử, tính bằng mililit;

V1 là thể tích phần còn lại sau khi bay hơi, tính bằng mililit;

K là hệ số bay hơi của amoniac, xem trong Phụ lục A;

0,890 là khối lượng riêng phần còn lại sau khi bay hơi;

0,684 là hàm lượng nước trong phần còn lại sau khi bay hơi;

0,682 là khối lượng riêng của amoniac, tính bằng g/ml.

Tiến hành song song trên hai lượng mẫu thử, kết quả cuối cùng là trung bình cộng của hai kết quả phân tích.

6. Báo cáo thử nghiệm

Báo cáo thử nghiệm phải bao gồm các thông tin sau:

a) Nhận dạng mẫu;

b) Phương pháp sử dụng;

c) Kết quả và phương pháp biểu thị;

d) Các điểm bất thường trong khi tiến hành;

e) Các thao tác bất kỳ không qui định trong tiêu chuẩn này hoặc tùy ý.

 

Phụ lục A

(qui định)

Hệ số bay hơi

Bảng A.1 - Giá trị hệ số bay hơi (K) của amoniac phụ thuộc vào nhiệt độ (áp suất hơi bão hòa) amoniac và môi trường

Áp suất hơi bão hòa amoniac MPa

Nhiệt độ amoniac oC

Nhiệt độ môi trường, oC

-30

-25

-15

-5

0

+5

+15

+25

+30

0,10

0,11

0,12

0,14

0,15

0,17

0,19

0,19

0,21

0,23

0,26

0,29

0,30

0,32

0,35

0,39

0,42

0,44

0,46

0,51

0,55

0,59

0,63

0,67

0,72

0,77

0,82

0,87

0,93

0,99

-34

-32

-30

-28

-26

-24

-22

-20

-18

-16

-14

-12

-10

-8

-6

-4

-2

0

+2

+4

+6

+8

+10

+12

+14

+16

+18

+20

+22

+24

1,00

1,00

0,99

0,98

0,98

0,97

0,96

0,96

0,95

0,94

0,94

0,93

0,92

0,92

0,91

0,90

0,90

0,89

0,88

0,88

0,87

0,86

0,86

0,85

0,84

0,84

0,83

0,82

0,81

0,81

1,00

0,99

0,99

0,98

0,97

0,97

0,96

0,95

0,95

0,94

0,93

0,93

0,92

0,91

0,91

0,90

0,89

0,89

0,88

0,87

0,87

0,86

0,85

0,85

0,84

0,83

0,83

0,82

0,81

0,81

0,99

0,99

0,98

0,97

0,97

0,96

0,95

0,95

0,94

0,94

0,93

0,92

0,92

0,91

0,90

0,90

0,89

0,88

0,87

0,87

0,86

0,86

0,85

0,84

0,84

0,81

0,82

0,81

0,81

0,80

0,99

0,98

0,97

0,97

0,96

0,96

0,95

0,94

0,94

0,93

0,92

0,92

0,91

0,90

0,90

0,89

0,88

0,88

0,87

0,86

0,86

0,85

0,84

0,84

0,83

0,82

0,82

0,81

0,80

0,80

0,98

0,98

0,97

0,97

0,96

0,95

0,95

0,94

0,93

0,92

0,92

0,91

0,91

0,90

0,89

0,89

0,88

0,88

0,87

0,86

0,86

0,85

0,84

0,83

0,83

0,82

0,81

0,81

0,80

0,79

0,98

0,97

0,97

0,96

0,96

0,95

0,94

0,94

0,93

0,92

0,92

0,91

0,90

0,90

0,89

0,89

0,88

0,87

0,87

0,86

0,85

0,85

0,84

0,83

0,83

0,82

0,81

0,80

0,80

0,79

0,98

0,97

0,96

0,96

0,95

0,94

0,94

0,93

0,93

0,92

0,91

0,91

0,90

0,89

0,89

0,88

0,87

0,87

0,86

0,85

0,85

0,84

0,83

0,83

0,83

0,81

0,81

0,80

0,79

0,79

0,97

0,96

0,96

0,95

0,94

0,94

0,93

0,93

0,92

0,91

0,91

0,90

0,89

0,89

0,88

0,87

0,87

0,86

0,86

0,85

0,84

0,84

0,83

0,82

0,82

0,81

0,80

0,80

0,79

0,78

0,97

0,96

0,95

0,95

0,94

0,94

0,93

0,92

0,92

0,91

0,90

0,90

0,89

0,88

0,88

0,87

0,87

0,86

0,85

0,85

0,84

0,83

0,83

0,82

0,82

0,80

0,81

0,79

0,79

0,78

 

Từ khóa:
TCVN2616:2008 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN2616:2008 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN2616:2008 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN2616:2008 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN2616:2008 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN2616:2008 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN2616:2008
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2008
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN2616:2008
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2008
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan