Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN2573-3:2009

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2573-3:2009 (ISO 500-3 : 2004) về Máy kéo nông nghiệp - Trục trích công suất phía sau loại 1, 2 và 3 - Phần 3: Kích thước chính của trục trích công suất và then hoa, vị trí của trục trích công suất

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN2573-3:2009
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2009
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2009 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 2573-3 : 2009

ISO 500-3 : 2004

MÁY KÉO NÔNG NGHIỆP - TRỤC TRÍCH CÔNG SUẤT PHÍA SAU LOẠI 1, 2 VÀ 3 - PHẦN 3: KÍCH THƯỚC CHÍNH CỦA TRỤC TRÍCH CÔNG SUẤT VÀ THEN HOA, VỊ TRÍ CỦA TRỤC TRÍCH CÔNG SUẤT

Agricultural tractors - Rear- mounted power take-off types 1, 2 and 3 - Part 3: Main PTO dimentions and spline dimentions, location of PTO

Lời nói đầu

TCVN 2573-3:2009 hoàn toàn tương đương với ISO 500-3:2004;

TCVN 2573-3:2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn Cơ điện biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ tiêu chuẩn TCVN 2573 (ISO 500) “Máy kéo nông nghiệp - Trục trích công suất phía sau loại 1, 2 và 3” gồm ba phần:

- TCVN 2573-1:2007 (ISO 500-1:2004), Phần 1: Đặc điểm kỹ thuật chung, yêu cầu an toàn, kích thước vỏ bảo vệ và khoảng không gian trống;

- TCVN 2573-2:2009 (ISO 500-2:2004), Phần 2: Máy kéo có khoảng cách vết bánh hoặc xích hẹp - Kích thước vỏ bảo vệ và khoảng không gian trống;

- TCVN 2573-3:2009 (ISO 500-3:2004), Phần 3: Kích thước chính của trục trích công suất và then hoa, vị trí của trục trích công suất.

 

MÁY KÉO NÔNG NGHIỆP - TRỤC TRÍCH CÔNG SUẤT PHÍA SAU LOẠI 1, 2 VÀ 3 - PHẦN 3: KÍCH THƯỚC CHÍNH CỦA TRỤC TRÍCH CÔNG SUẤT VÀ THEN HOA, VỊ TRÍ CỦA TRỤC TRÍCH CÔNG SUẤT

Agricultural tractors - Rear- mounted power take-off types 1, 2 and 3 - Part 3: Main PTO dimentions and spline dimentions, location of PTO

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về chế tạo và vị trí của trục trích công suất (PTO) loại 1, 2 và 3 lắp phía sau máy kéo nông nghiệp.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 257 (tất cả các phần) ISO 6508 (all parts), Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Rockwell.

3. Vị trí của trục trích công suất

Vị trí của PTO trên máy kéo phải phù hợp với quy định tại Hình 1 và Bảng 1.

Vị trí của PTO phải nằm trong phạm vi hình chữ nhật có gạch chéo, minh họa trên Hình 1 và phải phù hợp với Bảng 1, song song với trục trung tâm dọc của máy kéo và phải song song với mặt đất, sai lệch trong phạm vi ± 3o.

Giá trị kích thước h (xem Bảng 1) thường dùng trong nông nghiệp. Đối với máy kéo được thiết kế đặc biệt có khoảng sáng gầm máy cao, như để làm việc ở ruộng rau thân đứng hay ruộng mía, kích thước hmax có thể vượt quá trị số đã cho. Đối với máy kéo được thiết kế với khoảng sáng gầm máy thấp, như để cắt cỏ bãi hay để làm đất cần có trọng tâm thấp, kích thước hmin có thể thấp hơn trị số đã cho.

Bảng 1 - Vị trí của trục trích công suất (PTO)

Loại PTO

hmin, mm

hmax, mm

1

480

800

2

530

900

3

600

1000

1

Trục trung tâm dọc máy kéo

2

Khoảng cách vết bánh

Hình 1 - Vị trí của trục trích công suất (PTO)

4. Yêu cầu về chế tạo - Kích thước cơ bản của PTOs và then hoa

Kích thước của PTO phía sau máy kéo nông nghiệp và khớp nối của trục truyền động phải phù hợp với các Hình và Bảng tương ứng:

- Hình 2 và Bảng 2, áp dụng cho kích thước của PTO.

- Hình 3 và Bảng 3, áp dụng cho kích thước bên ngoài của trục then hoa dạng thẳng - loại 1.

- Hình 4 và Bảng 4, áp dụng cho kích thước bên trong của rãnh lỗ then hoa dạng thẳng - loại 1.

- Hình 5 và Bảng 5, áp dụng cho kích thước bên ngoài của trục then hoa dạng thân khai - loại 2.

- Hình 6 và Bảng 6, áp dụng cho kích thước bên trong của rãnh lỗ then hoa thân khai - loại 2.

- Hình 7 và Bảng 7, áp dụng cho kích thước bên ngoài của trục then hoa dạng thân khai - loại 3.

- Hình 8 và Bảng 8, áp dụng cho kích thước bên trong của rãnh lỗ then hoa thân khai - loại 3.

Phần tôi cứng của then hoa phải có độ cứng bề mặt thấp nhất bằng 48 HRC khi thử theo tiêu chuẩn TCVN 257-1:2001, (ISO 6508).

Kích thước tính bằng milimét

Hình 2 - Kích thước trục trích công suất (PTO)

Bảng 2 - Kích thước trục trích công suất

Kích thước,

mm

Loại 1

Loại 2

Loại 3

A

Khoảng cách từ tâm rãnh vòng đến đầu trục, mm

38 ± 0,8

25,5 ± 0,8

38 ± 0,8

B

Chiều dài hiệu dụng và phần được tôi cứng của then hoa, mm

≥ 76

≥ 64

≥ 89

C

Cạnh vát, mm

D

Góc vát, độ (o)

30o ± 3o

30o ± 3o

30o ± 3o

E

Đường kính trong rãnh vòng, mm

29,40 ± 0,1

29,40 ± 0,1

37,25 ± 0,1

R

Bán kính rãnh vòng, mm

6,8 ± 0,25

6,8 ± 0,25

8,4 ± 0,25

Kích thước tính bằng milimét

Hình 3 - Kích thước bên ngoài của trục then hoa dạng thẳng - Loại 1

Ký hiệu a - Tùy chọn

Bảng 3 - Kích thước bên ngoài của then trục hoa dạng dạng thẳng - Loại 1

Kích thước,

mm

Ký hiệu, đơn vị đo

Trị số

Số then (răng)

Z

6

Đường kính lớn

DEE, mm

Đường kính vòng tạo hình (vòng tròn đi qua điểm chuyển tiếp của góc lượn chân răng)

DFE, mm

 ≤ 30,00

Đường kính nhỏ

DIE, mm

Chiều dày hiệu dụng lớn nhất của then

SVmax, mm

8,64

Chiều dày tác dụng lớn nhất của răng (tham chiếu)

Smax, mm

(8,60)

Chiều dày tác dụng nhỏ nhất của răng

Smin, mm

8,51

Sai lệch hình dạng cho phép

Ưu tiên “Calíp” lọt đa hợp

Sai lệch biên dạng toàn phần

FF, mm

0,020

Sai lệch bước then toàn phần

FB, mm

0,015

Sai lệch chỉ số toàn phần

FP, mm

0,040

Hình 4 - Kích thước bên trong của rãnh lỗ then hoa dạng thẳng - Loại 1

Bảng 4 - Kích thước bên trong của rãnh lỗ then hoa dạng thẳng - Loại 1

Kích thước

Ký hiệu, đơn vị đo

Trị số

Số then

Z

6

Đường kính lớn

DEI, mm

Đường kính vòng tạo hình (vòng tròn đi qua điểm chuyển tiếp của góc lượn chân răng)

DFI, mm

≥ 34,50

Đường kính nhỏ

DII, mm

Chiều rộng tác dụng lớn nhất của rãnh lỗ then hoa

Emax, mm

8,76

Chiều rộng tác dụng nhỏ nhất của rãnh lỗ then hoa (tham chiếu)

Emin, mm

(8,71)

Chiều rộng hiệu dụng nhỏ nhất của rãnh lỗ then hoa

EVmin, mm

8,69

Sai lệch hình dạng cho phép

Ưu tiên “Calíp” lọt đa hợp

Sai lệch biên dạng toàn phần

FF, mm

0,020

Sai lệch bước then toàn phần

FB, mm

0,015

Sai lệch chỉ số toàn phần

FP, mm

0,040

Hình 5 - Kích thước bên ngoài của trục then hoa thân khai - Loại 2

Bảng 5 - Kích thước bên ngoài của trục then hoa thân khai - loại 2

Thông số

Ký hiệu, đơn vị đo

Trị số

Kích thước con lăn hệ Anh

Số then

Z

21

-

Môđun

M, mm

1,5875

-

Góc áp lực

a, độ (0)

300

-

Đường kính vòng chia

D, mm

33,338

-

Đường kính cơ sở

DB, mm

28,8711

-

Đường kính lớn

DEE, mm

-

Đường kính vòng tạo hình (vòng tròn đi qua điểm chuyển tiếp của góc lượn chân răng)

DFE, mm

≤ 31,65

-

Đường kính nhỏ

DIE, mm

-

Chiều dày hiệu dụng lớn nhất của răng

SVmax, mm

2,406

-

Chiều dày tác dụng nhỏ nhất của răng (tham chiếu)

Smax, mm

(2,369)

-

Chiều dày tác dụng nhỏ nhất của răng

Smin, mm

2,306

-

Đường kính con lăn

DRE, mm

3,50

3,048

Khoảng cách bao ngoài con lăn lớn nhất (tham chiếu)

MRemax, mm

(39,00)

(37,759)

Khoảng cách bao ngoài con lăn nhỏ nhất

MRemin, mm

38,906

37,662

Sai lệch hình dạng cho phép

Ưu tiên “Calíp” lọt đa hợp

Sai lệch biên dạng toàn phần

FF, mm

0,020

-

Sai lệch bước then toàn phần

FB, mm

0,013

-

Sai lệch chỉ số toàn phần

FP, mm

0,040

-

Độ đồng tâm

DEE đến D, mm

0,03

-

Kích thước tính bằng milimét

Hình 6 - Kích thước bên trong của rãnh lỗ then hoa thân khai - loại 2

Bảng 6 - Kích thước bên trong của rãnh lỗ then hoa thân khai - loại 2

Thông số

Ký hiệu, đơn vị đo

Trị số

Kích thước con lăn hệ Anh

Số then

Z

21

-

Môđun

M, mm

1,5875

-

Góc áp lực

a, độ (0)

300

-

Đường kính vòng chia

D, mm

33,338

-

Đường kính cơ sở

DB, mm

28,8711

-

Đường kính lớn

DEI, mm

-

Đường kính vòng tạo hình (vòng tròn đi qua điểm chuyển tiếp của góc lượn chân răng)

DFI, mm

≥ 34,62

-

Đường kính nhỏ

DII, mm

-

Chiều rộng tác dụng lớn nhất của rãnh lỗ then hoa

Emax, mm

2,565

-

Chiều rộng tác dụng nhỏ nhất của rãnh lỗ then hoa (tham chiếu)

Emin, mm

(2,520)

-

Chiều rộng hiệu dụng nhỏ nhất của rãnh lỗ then hoa

EVmin, mm

2,494

-

Đường kính con lăn được dát phẳng

DRI, mm

2,75/2,60

2,743/2,60

Khoảng cách lớn nhất giữa các con lăn

MRImax, mm

29,380

29,403

Khoảng cách nhỏ nhất giữa các con lăn (tham chiếu)

MRImin, mm

(29,290)

(29,315)

Sai lệch hình dạng cho phép

Ưu tiên “Calíp” lọt đa hợp

Sai lệch biên dạng toàn phần

FF, mm

0,020

-

Sai lệch bước then toàn phần

FB, mm

0,013

-

Sai lệch chỉ số toàn phần

FP, mm

0,040

-

Độ đồng tâm

DEI đến D, mm

0,02

-

Hình 7 - Kích thước bên ngoài của trục then hoa thân khai - loại 3

Bảng 7 - Kích thước bên ngoài của trục then hoa thân khai - loại 3

Thông số

Ký hiệu, đơn vị đo

Trị số

Kích thước con lăn hệ Anh

Số then

Z

20

-

Môđun

M, mm

2,1167

-

Góc áp lực

a, độ (0)

300

-

Đường kính vòng chia

D, mm

42,333

-

Đường kính vòng cơ sở

DB, mm

36,6617

-

Đường kính lớn

DEE, mm

-

Đường kính vòng tạo hình (vòng tròn đi qua điểm chuyển tiếp của góc lượn chân răng)

DFE, mm

≤ 40,10

-

Đường kính nhỏ

DIE, mm

-

Chiều dày hiệu dụng lớn nhất của răng

SVmax, mm

3,237

-

Chiều dày tác dụng lớn nhất của răng (tham khảo)

Smax, mm

(3,200)

-

Chiều dày tác dụng nhỏ nhất của răng

Smin, mm

3,137

-

Đường kính con lăn

DRE, mm

4,000

4,064

Khoảng cách bao ngoài con lăn lớn nhất (tham chiếu)

MREmax, mm

(48,239)

(48,418)

Khoảng cách bao ngoài con lăn nhỏ nhất

MREmin, mm

48,142

48,321

Sai lệch hình dạng cho phép

Ưu tiên “Calíp” lọt đa hợp

Sai lệch biên dạng toàn phần

FF, mm

0,020

-

Sai lệch bước then toàn phần

FB, mm

0,013

-

Sai lệch chỉ số toàn phần

FP, mm

0,040

-

Độ đồng tâm

DEI đến D, mm

0,03

-

Hình 8 - Kích thước bên trong của rãnh lỗ then hoa thân khai - loại 3

Bảng 8 - Kích thước bên trong của rãnh lỗ then hoa thân khai - loại 3

Thông số

Ký hiệu, đơn vị đo

Trị số

Kích thước con lăn hệ Anh

Số then

Z

20

-

Môđun

M, mm

2,1167

-

Góc áp lực

a, độ (0)

300

-

Đường kính vòng chia

D, mm

42,333

-

Đường kính vòng cơ sở

DB, mm

36,6617

-

Đường kính lớn

DEI, mm

-

Đường kính vòng tạo hình (vòng tròn đi qua điểm chuyển tiếp của góc lượn chân răng)

DFI, mm

≥ 44,044

-

Đường kính nhỏ

DII, mm

-

Chiều rộng tác dụng lớn nhất của rãnh lỗ then hoa

Emax, mm

3,396

-

Chiều rộng tác dụng nhỏ nhất của rãnh lỗ, mm then hoa (tham khảo)

Emin, mm

(3,351)

-

Chiều rộng hiệu dụng nhỏ nhất của rãnh lỗ then hoa

EVmin, mm

3,325

-

Đường kính con lăn

DRI, mm

3,75

3,658

Khoảng cách lớn nhất giữa các con lăn

MRImax, mm

36,850

37,153

Khoảng cách nhỏ nhất giữa các con lăn (tham chiếu)

MRImin, mm

(36,758)

(37,064)

Sai lệch hình dạng cho phép

Ưu tiên “Calíp” lọt đa hợp

Sai lệch biên dạng toàn phần

FF, mm

0,020

-

Sai lệch bước then toàn phần

FB, mm

0,013

-

Sai lệch chỉ số toàn phần

FP, mm

0,040

-

Độ đồng tâm

DEI đến D, mm

0,02

-

 

Từ khóa:
TCVN2573-3:2009 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN2573-3:2009 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN2573-3:2009 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN2573-3:2009 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN2573-3:2009 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN2573 3:2009 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN2573-3:2009
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2009
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN2573-3:2009
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2009
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan