Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN2002:2008

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2002:2008 (ISO 6480 : 1983) về Điều kiện nghiệm thu máy chuốt trong nằm ngang – Kiểm độ chính xác

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN2002:2008
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2008
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2008 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 2002 : 2008

ISO 6480 : 1983

ĐIỀU KIỆN NGHIỆM THU MÁY CHUỐT TRONG NẰM NGANG – KIỂM ĐỘ CHÍNH XÁC

Conditions of acceptance for horizontal internal broaching machines – Testing of the accuracy

Lời nói đầu

TCVN 2002 : 2008 thay thế TCVN 2002 : 1977

TCVN 2002 : 2008 hoàn toàn tương đương ISO 6480 :1983

TCVN 2002 : 2008 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn Quốc gia

TCVN/TC39 Máy công cụ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ khoa học và công nghệ công bố.

 

ĐIỀU KIỆN NGHIỆM THU MÁY CHUỐT TRONG NẰM NGANG – KIỂM ĐỘ CHÍNH XÁC

Conditions of acceptance for horizontal internal broaching machines – Testing of the accuracy

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định về kiểm hình học máy chuốt thông dụng có độ chính xác thường, tham chiếu tiêu chuẩn TCVN 7011 và cho các sai lệch cho phép tương ứng được áp dụng. Tiêu chuẩn này cũng quy định các thuật ngữ được sử dụng cho các phần tử chính của máy.

CHÚ THÍCH - Ngoài các thuật ngữ được sử dụng trong ba ngôn ngữ chính thức của ISO (Anh, Pháp và Nga), tiêu chuẩn này còn cho các thuật ngữ tương đương theo ngôn ngữ đức và Ytaly trong Phụ lục A.

Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng để kiểm độ chính xác của máy, không áp dụng để kiểm sự làm việc của máy (độ rung động, độ ồn, chuyển động dính trượt của các bộ phận v.v…) hoặc không dùng để kiểm các đặc tính của máy (như tốc độ trục chính, tốc độ tiến v.v…) mà các đặc tính này thường đó được kiểm trước khi kiểm độ chính xác.

2. Tài liệu viện dẫn

Trong tiêu chuẩn này có viện dẫn các tài liệu sau, đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản dưới đây. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.

TCVN 7011 (ISO 230) Quy tắc kiểm máy công cụ - độ chính xác hình học của máy khi vận hành trong điều kiện không tải hoặc gia công tinh.

3. Lưu ý chung

3.1. Trong tiêu chuẩn này toàn bộ kích thước và sai lệch cho phép được biểu thị bằng milimét và inch.

3.2. để áp dụng tiêu chuẩn này, phải tham khảo TCVN 7011, đặc biệt đối với việc lắp đặt máy trước khi áp dụng các phương pháp kiểm nghiệm thu, làm nóng các bộ phận chuyển động, mô tả các phương pháp đo và giới thiệu độ chính xác của các thiết bị kiểm.

3.3. Trình tự trong các phép kiểm hình học liên quan đến các bộ phận phụ của máy và không có phương pháp để xác định trình tự kiểm thực tế. Để lắp đặt dụng cụ đo dễ dàng, phép kiểm có thể áp dụng theo một trình tự kiểm bất kỳ.

3.4. Khi kiểm máy, không cần phải tiến hành toàn bộ các phép kiểm được quy định trong tiêu chuẩn này. Người sử dụng có thể thỏa thuận với nhà chế tạo lựa chọn các phép kiểm liên quan đến các tính chất mà họ quan tâm, nhưng các phép kiểm này phải được quy định rõ ràng khi làm hợp đồng mua máy.

3.5. Do tính đa dạng của mẫu kiểm nên tiêu chuẩn này không quy định kiểm thực tế. Nếu người sử dụng muốn tiến hành kiểm thực tế, phép kiểm này phải được quy định trong thỏa thuận với nhà chế tạo.

3.6. Khi thiết lập dung sai cho phạm vi đo khác với dung sai cho trong tiêu chuẩn này nên xem xét giá trị nhỏ nhất của dung sai, để kiểm hình học cũng như kiểm thực tế là 0,01 mm (0,0004 inch).

4. Thuật ngữ

Bảng thuật ngữ


5. Điều kiện nghiệm thu và sai lệch cho phép

5.1. Kiểm sơ bộ

STT

Sơ đồ

Giải thích

Sai lệch cho phép

Dụng cụ đo

Quan sát và tham chiếu

G01

Kiểm tra xác nhận độ ngang bằng của đường hướng  của bán chuốt

a) Kiểm tra xác nhận theo chiều dọc;

b) Kiểm tra xác nhận theo chiều ngang.

a) và b)

0,05/1000

a) và b)

0,002/40

Nivô và giá đỡ chuyên dùng

Điều 3.1.1

Nivô phải được đặt tại vị trí a) và vị trí b) và quan sát sai lệch; đối với hai phép kiểm của G01, các sai lệch phải nằm cùng một hướng.

CHÚ THÍCH: các phép kiểm này phải được tiến hành theo hướng dẫn của nhà chế tạo.

Kiểm tra xác nhận độ ngang bằng của đường hướng của giá đỡ ngoài:

a) Kiểm tra xác nhận theo chiều dọc;

b) Kiểm tra xác nhận theo chiều ngang.

a) và b)

0,1/1000

a) và b)

0,004/40

5.2. Kiểm hình học

STT

Sơ đồ

Giải thích

Sai lệch cho phép

Dụng cụ đo

Quan sát và tham chiếu

G1

 

Kiểm độ phẳng của tấm chặn:

a) Trong mặt phẳng thẳng đứng;

b) Trong mặt phẳng nằm ngang

a) và b)

0,025

đến 300

 

0,025

a) và b)

0,001

đến 12

 

0,001

a)

Nivô hoặc thước thẳng và căn mẫu

 

b)

Đồng hồ so và giá đỡ chuyên dùng hoặc thước thẳng và căn mẫu

điều 5.3.2.2 và 5.3.2.3

a)

Nivô phải được đặt kế tiếp trên một số vị trí có khoảng cách bằng nhau dọc theo tấm chặn và quan sát sai lệch.

b)

Giá đỡ đặc biệt phải được đặt ở vị trí cao nhất, vị trí giữa và vị trí thấp nhất của tấm chặn. Đồng hồ so phải di chuyển trên mặt phẳng nằm ngang và quan sát sai lệch.

Cho mỗi một lần cộng thêm

300

12

Cho đến giá trị lớn nhất

0,05

0,002

G2

Kiểm độ song song của đường tâm lỗ đầu kéo dài so với chuyển động của nó:

a) Trong mặt phẳng thẳng đứng;

b) Trong mặt phẳng nằm ngang.

a) và b)

0,05/300

a) và b)

0,002/12

Trục kiểm và đồng hồ so

điều 5.4.2.2.2.1

Đầu cặp kéo được nối dài.

Đồng hồ so phải được đặt cố định trên bộ phận cố định của máy. Đầu cặp kéo phải được di chuyển và ghi lại bất kỳ sai lệch theo phương nằm ngang và phương thẳng đứng.

G3

Kiểm độ vuông góc của chuyển động đầu cặp kéo đối với tấm chặn:

a) Trong mặt phẳng thẳng đứng;

b) Trong mặt phẳng nằm ngang.

a) và b)

0,035/300

a) và b)

0,0014/12

Ke vuông và đồng hồ so

điều 5.5.2.2. 2

Đồng hồ so phải được cố định trên đầu cặp kéo và vuông góc với tấm chặn; đầu cặp phải được di chuyển cùng với đồng hồ so dọc theo ke vuông và ghi lại bất kỳ sai lệch theo phương nằm ngang và phương thẳng đứng.

G4

Kiểm độ vuông góc của chuyển động của đầu cặp phụ so với tấm chặn:

a) Trong mặt phẳng thẳng đứng;

b) Trong mặt phẳng nằm ngang.

a) và b)

0,075/300

a) và b)

0,003/12

Đồng hồ so và ke vuông chuyên dùng

Điều 5.5.2.2.2

Đồng hồ so phải được cố định trên đầu cặp phụ. Ke vuông đặc biệt phải được đặt ngược với tấm chặn.

Di chuyển đầu cặp phụ và ghi các sai lệch trong mặt phẳng nằm ngang và mặt phẳng thẳng đứng.

G5

Kiểm động đồng trục của đường tâm lỗ đầu cặp kéo đối với đường tâm lỗ trung tâm của tấm đỡ

0,05

0,002

Trục kiểm và đồng hồ so

Điều 5.4.4

Đầu cặp kéo ở vị trí khởi động. đồng hồ so phải quay trên trục kiểm và trục kiểm phải được cố định trong đầu cặp kéo.

Đồng hồ so quay 3600 quanh lỗ trung tâm và ghi lại các sai lệch (chỉ lấy ½ giá trị).

G6

Kiểm độ thẳng hàng của đường tâm lỗ đầu cặp phụ và đường tâm lỗ đầu cặp kéo:

a) Trong mặt phẳng thẳng đứng;

b) Trong mặt phẳng nằm ngang.

a) và b)

0,06/500

a) và b)

0,0024/20

Trục kiểm chiều dài L= 1000 và đồng hồ so

Điều 5.4.3 và 5.4.4

Trục kiểm phải được cố định trong lỗ của đầu cặp kéo và trong lỗ của đầu cặp phụ.

Kim của đồng hồ so phải tiếp xúc với trục kiểm. Di chuyển đồng hồ so và ghi sai lệch theo phương nằm ngang và phương thẳng đứng.

 


PHỤ LỤC A

(tham khảo)

Các thuật ngữ tiếng đức và tiếng Ý

STT

Tiếng đức

Tiếng Ý

1

2

3

4

5

 

6

7

8

9

10

11

12

Bett

Schafthalteraufnahme

Schafthalter

Werkzeugschlitten- führung

Ständer für

Aufspannplatte

Aufspannplatte

Werkstückvorlage

Endstückhalterführung

Endstückhalter

Endstückhalteraufnahme

Tisch

Unterkasten (Sockel)

Bancale

Testa di trazione

Pinza di trazione

Guide della testa di trazione

Bancale per Ia tavola

 

Tavola portapezzi

Supporto pezzo

Guide della testa posteriore

Pinza posteriore

Testa posteriore

Bancale posteriore

zoccolo

 

Từ khóa:
TCVN2002:2008 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN2002:2008 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN2002:2008 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN2002:2008 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN2002:2008 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN2002:2008 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN2002:2008
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2008
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN2002:2008
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2008
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 3.1.1
  • Điều 5.5.2.2.2
  • Điều 5.4.4
  • Điều 5.4.3 và 5.4.4
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan