Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›TCVN15:2008

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 15:2008 về Sơ đồ động – Ký hiệu quy ước

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN15:2008
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2008
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2008Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 15 : 2008

SƠ ĐỒ ĐỘNG – KÝ HIỆU QUY ƯỚC

Kinematic diagrams – Graphical symbols

Lời nói đầu

TCVN 15 : 2008 thay thế TCVN 15 : 1977.

TCVN 15 : 2008 xây dựng trên cơ sở ISO 3952-1:1981, ISO 3952-2:1981, ISO 3952-3:1979, ISO 3952-4:1984.

TCVN 15 : 2008 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC10

Bản vẽ kỹ thuật biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

SƠ ĐỒ ĐỘNG – KÝ HIỆU QUY ƯỚC

Kinematic diagrams – Graphical symbols

Giới thiệu

Bộ tiêu chuẩn này quy định hệ thống ký hiệu quy ước cho sơ đồ động học; đưa ra hệ thống cách trình bày đơn giản các sơ đồ động học để các chuyên gia dễ dàng xem và hiểu.

Phạm vi áp dụng

Bộ tiêu chuẩn này quy định hệ thống ký hiệu quy ước cho các phần tử của sơ đồ động học của các sản phẩm trong ngành công nghiệp. Các ký hiệu trong hệ thống này dễ dàng sử dụng trên sơ đồ động trong tài liệu kỹ thuật, tài liệu trong công nghệ và trong các giáo trình.

Bộ tiêu chuẩn này được chia làm 4 phần như sau:

Phần 1

1 Chuyển động của các khâu trong cơ cấu.

2 Khớp động.

3 Khâu và các liên kết của chúng.

4 Cơ cấu thanh và các khâu của chúng.

Phần 2

5 Cơ cấu ma sát và cơ cấu bánh răng.

6 Cơ cấu cam.

Phần 3

7 Cơ cấu Mantơ và cơ cấu bánh cóc.

8 Khớp nối, li hợp và phanh.

Phần 4

9 Các cơ cấu hỗn hợp và thành phần của chúng.

1. Chuyển động của khâu cơ khí

Số

Tên gọi

Định nghĩa

Ký hiệu quy ước

Ký hiệu được phép

Chú thích

1.1

Quỹ đạo chuyển động

Quỹ đạo hay phần của quỹ đạo của một điểm bất kỳ

 

Chuyển động thẳng Chuyển động quay

1.2

Chiều chuyển động

 

 

Chiều chuyển động, chỉ chiều của điểm chuyển động theo quỹ đạo

1.3

Dừng tức thời ở vị trí giữa

Dừng tức thời không thay đổi chiều chuyển động

 

Chuyển động thẳng Chuyển động quay

1.4

Dừng lâu ở vị trí giữa

Dừng lâu ở vị trí giữa không thay đổi chiều chuyển động

 

 

1.5

Dừng lâu ở vị trí biên

Dừng lâu có thay đổi chiều chuyển động.

 

Chuyển động thẳng Chuyển động quay

1.6

Chuyển động đảo chiều cục bộ

Chuyển động của khâu của một vài chất điểm, chiều có bị gián đoạn do chuyển động đảo chiều cục bộ.

 

 

1.7

Dừng

Sự kết thúc của chuyển động.

 

Chuyển động thẳng Chuyển động quay

1.8

1.8.1

Các ví dụ

Chuyển động theo một chiều

Chuyển động không thay đổi chiều.

Chuyển động thẳng Chuyển động quay

1.8.2

Chuyển động theo một chiều códừng tức thời

 

 

 

1.8.3

Chuyển động một chiều với mũi tên

 

 

Chuyển động thẳng Chuyển động quay

1.8.4

Chuyển động một chiều với chuyển động ngược từng phần

 

 

Chuyển động thẳng Chuyển động quay

1.8.5

Chuyển động đổi chiều

Chuyển động với chiều chuyển động thay đổi.

 

Chuyển động thẳng Chuyển động quay

1.8.6

Chuyển động đổi chiều với mũi tên ở một vị trí biên

 

 

Chuyển động thẳng Chuyển động quay

1.8.7

Chuyển động đôi chiêu với mũi tên tại vị trí biên

 

 

Chuyển động thẳng Chuyển động quay

1.8.8

Chuyển động đổi chiều có dừng lâu tại vị trí giữa

 

 

Chuyển động thẳng Chuyển động quay

1.8.9

Chuyển động theo một chiều được đảo chiều cục bộ với dừng lâu

 

 

Chuyển động thẳng Chuyển động quay

1.8.10

Kết thúc chuyển động

 

 

Chuyển động thẳng Chuyển động quay

2. Khớp động

Số

Tên gọi

Định nghĩa

Ký hiệu quy ước

Ký hiệu được phép

Chú thích

2.1

2.1.1

Khớp có một bậc tự do

Khớp quay liên kết trụ

a) Trong cơ cấu phẳng

b) Cơ cấu không gian

Liên kết hai khâu cho phép chuyển động quay tương đối giữa hai khâu với nhau.

 

2.1.2

Khớp lăng trụ

Liên kết hai khâu cho phép chuyển động thẳng tương đối giữa hai khâu với nhau.

 

2.1.3

Khớp vít

Liên kết hai khâu cho phép chuyển động theo trục vít (bước không đổi) tương đối giữa hai khâu.

 

2.2

2.2.1

Khớp có 2 bậc tự do Khớp trụ

Liên kết hai khâu cho phép chuyển động tương đối theo mặt trụ giữa hai khâu.

 

2.2.2

Khớp cầu có chốt

Liên kết giữa hai khâu cho phép chuyển động quay quanh hai trục toạ độ.

 

 

2.3

2.3.1

Khớp có 3 bậc tự do Khớp cầu

Liên kết giữa hai khâu cho phép chuyển động tương đối theo mặt cầu giữa hai khâu.

 

 

2.3.2

Khớp phẳng

Liên kết giữa hai khâu cho phép chuyển động tương đối giữa hai khâu bằng cặp (mặt phẳng) tiếp xúc

 

 

2.4

2.4.1

Khớp có 4 bậc tự do Khớp cầu - trụ

Liên kết hai khâu bằng cách ghép 1 khớp cầu trong 1 khớp trụ.

 

 

2.5

Khớp có 5 bậc tự do

 

 

 

 

2.5.1

Khớp cầu - phẳng

Liên kết giữa hai khâu bằng cách ghép 1 khớp cầu và 1 khớp phẳng.

 

 

2.6

Bộ phận tác động cuối cùng

Thiết bị được thiết kế đặc biệt để gắn với giao diện máy cho phép robot thực hiện nhiệm vụ của nó.

 

 

3 Khâu và các liên kết của chúng

Số

Tên gọi

Định nghĩa

Ký hiệu quy ước

Ký hiệu được phép

Chú thích

3.1

Khâu cố định

 

 

3.2

Trục, thanh truyền, trụ

 

vùng đóng cho phép thể hiện bằng đường thẳng

 

3.3

Liên kết cố định của khâu

 

3.4

Liên kết cố định của chi tiết với trục (thanh truyền, trụ).

 

 

3.5

Liên kết điều chỉnh được của khâu.

 

 

4. Cơ cấu thanh và các thanh của chúng

Số

Tên gọi

Định nghĩa

Ký hiệu quy ước

Ký hiệu được phép

Chú thích

4.1

Cơ cấu thanh với khớp thấp

Cơ cấu có các khâu tạo thành các phần của khớp thấp.

 

 

Đường mảnh quy ước biểu diễn cặp liên kết động.

4.2

4.2.1

Khâu đơn

Khâu là một phần của khớp quay

a) Trong cơ cấu phẳng

b) Trong cơ cấu không gian

Khâu là một phần của khớp động.

 

4.2.2

Khâu cố định là một phân của khớp quay

a) Trong cơ cấu phẳng

b) Trong cơ cấu không gian

 

 

4.2.3

Khâu là một phần của khớp lăng trụ

 

 

4.2.4

Khâu là một phần của khớp trụ

 

 

 

4.2.5

Khâu là một phần của khớp cầu

 

 

 

4.3

4.3.1

Khâu hai thành phần

Khâu tạo thành liên kết giữa hai khớp quay

Khâu tạo thành liên kết giữa hai khớp động.

 

 

 

4.3.1.1

Khớp nối

a) Trong cơ cấu phẳng

b) Trong cơ cấu không gian

Khâu tạo thành liên kết giữa hai khớp động, chỉ nối các khâu động.

 

 

4.3.1.2

Trục khuỷu (hay thanh truyền).

a) Trong cơ cấu phẳng

b) Trong cơ cấu không gian

Khâu có thể quay toàn vòng (hoặc không toàn vòng) quanh một trục cố định.

 

 

4.3.1.3

Đĩa lệch tâm

Khâu dạng đĩa, tâm của đĩa quay lệch tương đối với đĩa kia (không đòng tâm).

 

 

4.3.2

Khâu tạo thành liên kết giữa 2 khớp lăng trụ

 

 

 

4.3.2.1

Trường hợp tổng quát

 

 

 

4.3.2.2

Bộ trượt

 

 

4.3.3

 

4.3.3.1

Khâu tạo thành liên kết giữa khớp quay và khớp lăng trụ

Trường hợp tổng quát

 

 

 

4.3.3.2

Liên kết rãnh (cơ cấu Culit)

Khâu là một phần của khớp quay có khâu cố định và một phần của khớp lăng trụ có khâu động.

 

4.3.3.3

Con trượt

Khâu là một phần của khớp lăng trụ có khâu cố định.

 

 

4.4

Khâu ba thành phần

Khâu tạo thành liên kết giữa 3 khớp động.

4.5

Khâu nhiều thành phần

 

 

 

Ký hiệu tạo bởi hai hoặc ba khâu tương tự.

 

Số

Tên gọi

Ký hiệu quy ước

4.6

Ví dụ

5. Cơ cấu ma sát và cơ cấu bánh răng

Lưu ý chung

1. Các ký hiệu, trong đó bánh xe ký hiệu bằng một đoạn thẳng, chỗ tiếp xúc biểu diễn bằng khoảng trống.

Ví dụ:

2. Khi biểu diễn ký hiệu cơ cấu ma sát, nếu bánh ma sát được cố định với trục chỉ cần thể hiện trên một bánh ma sát.

3. Sự khác nhau giữa biểu diễn bánh răng và bánh ma sát là sự sắp đặt tương đối mặt phẳng bánh răng và mặt tiếp xúc

Ví dụ:

Số

Tên gọi

Định nghĩa

Ký hiệu quy ước

Ký hiệu được phép

Chú thích

5.1

5.1.1

Cơ cấu ma sát

Bánh ma sát

a) Bánh trụ

b) Bánh côn

c) Bánh cong

d) Đĩa truyền bằng mặt(đầu)

e) Ma sát mềm

 

 

5.1.2

Truyền động ma sát

a) Truyền động bằng bánh hình trụ

b) Bánh hình tròn

c) Bánh ma sát hình hypecbol

d) Bánh hình côn có điều chỉnh

 

Phần giữa thân

 

e) Bánh ma sát tiếp xúc mặt có điều chỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều chỉnh bằng bánh lượn

Bánh ma sát côn có điều chỉnh

5.2

5.2.1.

Cơ cấu bánh răng

Bánh răng (không quy định dạng răng)

a) Bánh răng trụ

b) Bánh răng rôn

 

 

 

c) Bánh răng mềm

 

 

 

5.2.2

Ký hiệu dãng răng

a) Bánh răng trụ

i) Răng thẳng

ii) Răng nghiêng

iii) Răng chữ V

 

 

 

 

 

b) Bánh răng côn

 

i) Răng thẳng

 

ii) Răng nghiêng

 

 

iii) Răng cong

 

 

 

 

5.2.3

Truyền động bánh răng

(không quy định dạng răng)

a) Bánh răng trụ tròn

 

b) Bánh răng trụ không tròn

 

c) Bánh răng côn

 

 

 

 

 

d) Bánh răng Hypoid

 

 

 

e) Bánh có trụ vít trục

 

 

 

 

 

f) Bánh răng vít dạng trục vít cầu

 

 

 

g) Bộ truyền bánh răng chéo

 

 

5.2.4.

Truyền động thanh răng

a) Ký hiệu chung

 

 

 

 

Ký hiệu bánh răng bằng nét chấm gạch

 

b) Truyền động - Thanh răng dạng bánh vít

 

 

 

 

c) Thanh răng và trục vít

 

 

 

5.2.5.

Truyền động bánh răng hình quạt

 

 

6. Cơ cấu cam

Số

Tên gọi

Định nghĩa

Ký hiệu quy ước

Ký hiệu được phép

Chú thích

6.1

Truyền động quay với bánh cam phẳng (Rãnh trên mặt cam phẳng)

 

 

Rãnh cam

6.2

Truyền động thẳng bằng cam phẳng

 

 

 

6.3

Liên kết cam cố định với thanh truyền

 

 

Liên kết cam cố định với thanh truyền có điều chỉnh

<ủ

6.4

Cam quay trong không gian

a) Hình trụ

b) Hình côn

c) Hình globrid

 

 

6.5

Con đội của cam

a) Con đội hình mũi tên

b) Con đội đầu cong

c) Con đội đầu con lăn

d) Con đội đầu phẳng

 

 

 

 

Ký hiệu các thành phần chuyển động của cơ cấu cam và con đội

 

7 Cơ cấu Mantơ và cơ cấu bánh cóc

Số

Tên gọi

Định nghĩa

Ký hiệu quy ước

Ký hiệu được phép

Chú thích

7.1

Cơ cấu Mantơ - Ký hiệu chung

a) Ăn khớp ngoài

b) Ăn khớp trong

 

 

7.2

Cơ cấu bánh cóc

a) Ăn khớp ngoài

 

 

 

b) Ăn khớp trong

 

 

 

 

c) Ăn khớp thanh răng

 

 

8 Khớp nối, ly hợp và phanh

Số

Tên gọi

Định nghĩa

Ký hiệu quy ước

Ký hiệu được phép

Chú thích

8.1

Khớp nối - Ký hiệu chung

Cơ cấu truyền động nhằm mục đích truyền nối các trục, bao gồm phần dẫn động, bị động và các thành phần kết nối

 

 

8.1.1

a) Khớp nối cố định

Khớp nối không cho phép dịch chuyển trục

 

 

8.1.2.

b) Không nối tự lựa

Khớp nối cho phép có sự chuyển dịch tương đối giữa bộ phận dẫn động và bị động

 

 

8.1.3.  

c) Khớp nối mềm

Khớp nối có các thành phần kết nối mềm

 

 

8.2

Li hợp điều chỉnh

Li hợp có chi tiết đặc biệt để điều chỉnh li hợp

 

 

8.2.1.

Ly hợp răng

Li hợp, được vào khớp khi bộ phận dẫn động và bộ phận bị động có vận tốc góc bằng nhau và không cho phép có sự sai lệch về vận tốc góc của bộ phận dẫn động và bộ phận bị động

 

 

 

 

a) Một phía

 

 

 

b) Hai phía

 

 

 

8.2.2

Ly hợp không đồng bộ ma sát

Li hợp, được vào khớp khi bộ phận dẫn động và bộ phận bị động có vận tốc góc khác nhau, và truyền chuyển động bằng ma sát

 

 

 

 

a) Một phía

 

 

 

b) Hai phía

 

 

8.2.3.

Ly hợp thủy lực - Ký hiệu chung

 

 

 

 8.2.4.

Ly hợp điện

 

 

 

8.3

Ly hợp tự động (tự động hoạt động) - Ký hiệu chung

Ly hợp trong đó các bộ phận tự động đóng hoặc mở theo lệnh đã được đặt trước

 

 

8.3.1.

Ly hợp ma sát (bằng lực) ly tâm

Ly hợp hoạt động truyền chuyển động bằng ma sát do lực ly tâm

 

 

 8.3.2

Ly hợp siêu việt

Ly hợp chuyển động được truyền chỉ theo một chiều

 

 

8.3.3

Ly hợp trượt (an toàn)

Ly hợp tự động khớp hoặc tạo mômen quay khi thực hiện một mômen quay cho trước

 

 

 

 

a) Với yếu tố phá hủy (như chốt cắt)

 

 

 

 

b) Với yếu tố không phá hủy

 

 

 

8.4

Phanh - Ký hiệu chung

 

 

Không quy định dạng mặt phanh

Chú thích cho các Điều 8.2; 8.3 và 8.4

Nếu cần thiết chỉ ra điều khiển hoạt động có thể áp dụng các ký hiệu bổ sung sau:

M - Cơ khí

H- Thủy lực

P - Khí nén

E - Điện (Ví dụ, điện tử)

Ví dụ: Ly hợp ma sát một phía đóng bằng khí nén.

9 Khớp nối, ly hợp và phanh

Số

Tên gọi

Định nghĩa

Ký hiệu quy ước

Ký hiệu được phép

Chú thích

8.1

Truyền động đai truyền, ký hiệu chung không quy định dạng đai

 

 

 

Khi cần thiết quy định dạng đai có thể dùng ký hiệu quy ước sau:

 

 

 

Hoặc là

 

Đai hình chữ V

Đai hình tròn

Đai có răng

Đai phẳng

Ví dụ:

Đai truyền dạng chữ V

9.2

Pull bậc được lắp cố định với trục

 

 

 

9.3

Truyền động xích, ký hiệu chung không quy định dạng xích

 

 

Khi cần thiết quy định dạng xích có thể dùng ký hiệu quy ước sau:

Xích bán lẻ

Xích con lăn

Xích có răng

9.4

Cặp truyền động vít me (hoặc vít dẫn) với đai ốc xẻ đôi

 

 

 

 

 

 

 

Cho phép thể hiện gạch chéo chỉ ở phần ký hiệu

9.5

 Trục mềm để truyền mômen quay

 

 

 

 

 

 

 

 

9.6

Bánh đa lắp trên trục

 

 

9.7

Đầu chia

 

 

n - Số vị trí chia

9.8

9.8.1.

Ô trục

Ô đỡ

a) Ô trượt

b) Ô lăn

 

 

 

 

9.8.2.

Ô chặn

a) Ô chặn (mặt tỷ)

- Một phía

- Hai phía

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b) Ô lăn

 

 

 

9.8.3.

Ổ trục hỗn hợp (đỡ và chặn)

b) Ổ trục đỡ chặn

- Một phía

- Hai phía

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nếu cần thiết quy định kiểu vòng bi thì sử dụng ký hiệu trong ISO .... 1)

 

c) Ổ lăn côn

(lăn tiếp xúc)

 

 

 

 

9.9

Lò so

Ký hiệu của lò so phải phù hợp với TCVN 14

 

 

 

1) Xem trong ISO sẽ ban hành

Từ khóa:
TCVN15:2008Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN15:2008Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN15:2008Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN15:2008 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN15:2008 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN15:2008 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN15:2008
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2008
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN15:2008
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2008
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan