Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›TCVN1488:2008

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1488:2008 về Ổ lăn - Bi - Kích thước và dung sai

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN1488:2008
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2008
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2008Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 1488 : 2008

Ổ LĂN - BI - KÍCH THƯỚC VÀ DUNG SAI

Rolling bearings - Balls - Dimensions and tolerances

Lời nói đầu

TCVN 1488 : 2008 thay thế TCVN 1488 : 1985.

TCVN 1488 : 2008 biên soạn trên cơ sở tham khảo ISO 2390 : 2001.

TCVN 1488 : 2008 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 4 Ổ lăn, ổ đỡ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

Ổ LĂN - BI - KÍCH THƯỚC VÀ DUNG SAI

Rolling bearings - Balls - Dimensions and tolerances

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với bi thép đã gia công hoàn thiện dùng trong ổ lăn.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.

TCVN 4175-1 : 2008 (ISO 1132-1 : 2000), Ổ lăn - Dung sai - Phần 1: Thuật ngữ và định nghĩa.

ISO 4288 : 1996, Geometrical Product Specifications (GPS) - Surface texture: Profile method - Rules and procedures for the assessment of surface texture (Đặc tính hình học của sản phẩm - Cấu trúc bề mặt: Phương pháp profin - Quy tắc và quy trình để đánh giá cấu trúc bề mặt).

ISO 4291 : 1985, Methods for the assessment of departure from roundness - Measurement of variations in radius (Phương pháp đánh giá sai lệch độ tròn - Đo các biến đổi về bán kính).

ISO 5593 : 1997, Rolling bearings - Vocabulary (Ổ lăn - Từ vựng).

ISO 15241 : 2001, Rolling bearings ư Symbols for quantities (Ổ lăn - Các ký hiệu về số lượng).

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa trong TCVN 4175-1 (ISO 1132ư1), ISO 5593, ISO 15241 và các thuật ngữ và định nghĩa sau.

3.1. Đường kính danh nghĩa của bi, Dw (nominal ball diameter)

Giá trị đường kính được sử dụng để nhận diện chung một cỡ kích thước của bi.

3.2. Đường kính đơn nhất của bi, Dws (single ball diameter)

Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song tiếp tuyến với bề mặt thực của bi.

3.3. Đường kính trung bình của bi,Dwm (mean ball diameter)

Giá trị trung bình cộng của các đường kính đơn nhất lớn nhất và nhỏ nhất của bi.

3.4. Biến đổi của đường kính bi, VDWs (variation of ball diameter)

Hiệu số giữa các đường kính đơn nhất lớn nhất và nhỏ nhất của một viên bi.

3.5. Độ không đều (phẳng) của bề mặt và các thông số hình dạng (suface irregularities and form parameters)

Các loại sai lệch khác nhau so với bề mặt hoàn toàn hình cầu của bi được phân bố đều và lặp lại xung quanh bề mặt của viên bi.

CHÚ THÍCH Các sai lệch này có thể bao gồm:

- sai lệch so với dạng hình cầu;

- độ sóng;

- nhám bề mặt.

3.5.1.

Sai lệch so với dạng hình cầu (deviation from spherical form)

Khoảng cách hướng kính lớn nhất trong mặt phẳng xích đạo bất kỳ giữa hình cầu ngoại tiếp nhỏ nhất và hình cầu nội tiếp lớn nhất với các tâm của chúng thường là tâm của hình vuông nhỏ nhất của hình cầu.

CHÚ THÍCH Thông tin về phép đo sai lệch này được giới thiệu trong Phụ lục A.

3.5.2. Độ sóng (waviness)

Độ không đều trên bề mặt của sai lệch ngẫu nhiên hoặc có chu kỳ so với hình dạng lý tưởng của hình cầu.

CHÚ THÍCH Nên đánh giá độ sóng như là biên độ của tốc độ. Trong thực tế các thành phần độ sóng được tách khỏi bề mặt thực bằng bộ phân tích độ sóng (bộ lọc).

3.5.3. Nhám bề mặt (surface roughness)

Độ không đều của bề mặt với các bước tương đối nhỏ thường được hình thành bởi phương pháp chế tạo đã sử dụng và / hoặc các ảnh hưởng khác.

CHÚ THÍCH Độ không phẳng hoặc không đều này được xem xét trong các giới hạn xác định theo quy ước, ví dụ trong các giới hạn chiều dài lấy mẫu.

3.6. Khuyết tật bề mặt (surface defect)

Yếu tố, độ không đều hoặc nhóm các yếu tố và độ không đều của bề mặt thực được hình thành một cách không cố ý hoặc bất ngờ trong quá trình chế tạo, bảo quản, xử lý hoặc sử dụng bề mặt.

CHÚ THÍCH Các loại yếu tố và độ không đều này khác nhau đáng kể so với các yếu tố tạo thành nhám bề mặt và không được xem xét trong quá trình đo nhám bề mặt (xem 4.2, chú thích 2). Tiêu chuẩn này không quy định các khuyết tật bề mặt (và các giới hạn của chúng).

3.7. Lô bi (ball lot)

Số lượng xác định các viên bi được chế tạo trong các điều kiện như nhau và được xem như một thực thể thống nhất.

3.8. Đường kính trung bình của lô biDWmL (mean diameter of ball lot)

Giá trị trung bình cộng của các đường kính trung bình của viên bi lớn nhất và nhỏ nhất trong lô bi.

3.9. Biến đổi của đường kính lô biVDWL (variation of ball lot diameter)

Hiệu số giữa các đường kính trung bình của viên bi lớn nhất và nhỏ nhất trong lô bi.

3.10. Cấp bi, G (ball grade)

Sự kết hợp riêng của các dung sai kích thước, hình dạng, nhám bề mặt và dung sai phân loại cho các viên bi.

CHÚ THÍCH Cấp bi được nhận diện bằng chữ G và một số.

3.11. Cỡ bi, S (ball gauge)

Lượng khác biệt giữa đường kính trung bình của một lô và đường kính danh nghĩa của bi, lượng khác biệt này là một trong một dãy các lượng khác biệt đã được xác lập.

CHÚ THÍCH 1 Mỗi cỡ bi là một bội số của các khoảng cỡ bi được xác lập đối với cấp bi đang được xem xét (xem Bảng 3 và Phụ lục B).

CHÚ THÍCH 2 Một cỡ bi, khi kết hợp với cấp bi và đường kính danh nghĩa, được xem là đặc tính về cỡ kích thước chính xác nhất của bi được khách hàng sử dụng cho mục đích đặt hàng.

3.12. Sai lệch của một lô bi so với cỡ bi, ∆S (deviation of a ball lot from ball gauge)

Hiệu số giữa đường kính trung bình của một lô bi và tổng của đường kính danh nghĩa của bi và cỡ bi

∆S = Dwml - (Dw + S)

Xem Bảng 3 và Phụ lục B.

3.13. Phân cỡ bi (ball subgauge)

Lượng khác biệt (giữa đường kính trung bình của lô bi và đường kính danh nghĩa của bi) của một dãy các lượng khác biệt đã được xác lập gần nhất với sai lệch thực so với cỡ bi của một lô bi.

Chú thích 1 Mỗi phân cỡ bi là một bội số của khoảng phân cỡ bi được xác lập đối với cấp bi đang được xem xét (xem Bảng 3 và Phụ lục B).

CHÚ THÍCH 2 Phân cỡ bi, khi kết hợp với đường kính danh nghĩa của bi và cỡ bi, được nhà sản xuất bi sử dụng để biểu thị đường kính trung bình của một lô bi và không nên sử dụng phân cỡ bi cho mục đích đặt hàng của khách hàng.

3.14. Độ cứng (hardness)

Số đo sức bền chống lại sự ấn (ép) vào bằng các phương pháp riêng.

4. Yêu cầu

4.1 Cỡ kích thước của bi

Các đường kính danh nghĩa ưu tiên của bi được giới thiệu trong Bảng 1. Khi cần thiết có thể tham khảo các kích thước tính bằng inch tương ứng.

4.2. Chất lượng hình học và bề mặt

Các yêu cầu đối với:

- biến đổi đường kính bi, xem Bảng 2;

- sai lệch so với dạng hình cầu, xem Bảng 2;

- độ sóng, xem chú thích 1;

- nhám bề mặt, xem Bảng 2;

- dạng bên ngoài của bề mặt và các khuyết tật, xem chú thích 2.

Phải thực hiện phép đo nhám bề mặt phù hợp với ISO 4288.

CHÚ THÍCH 1 Các giới hạn và phương pháp đo độ sóng nên theo thỏa thuận giữa khách hàng và nhà cung cấp.

CHÚ THÍCH 2 Đặc tính của dạng bề mặt bên ngoài, các khuyết tật cục bộ, các vết xước và các khuyết tật tương tự cần theo thỏa thuận giữa khách hàng và nhà cung cấp.

4.3. Độ chính xác phân loại và cỡ bi

Bảng 3 giới thiệu các giá trị áp dụng cho:

- biến đổi của đường kính lô bi;

- khoảng cỡ bi;

- các cỡ bi nên dùng;

- khoảng phân cỡ bi;

- phân cỡ bi.

4.4. Độ cứng

Các giá trị độ cứng và phương pháp đo phải theo thỏa thuận giữa khách hàng và nhà cung cấp.

4.5. Khử từ

Bi phải được khử từ.

Bảng 1 - Các đường kính danh nghĩa ưu tiên của bi

Đường kính danh nghĩa của bi
Dw
mm

Kích thước theo inch tương ứng
(tham khảo)
in

Đường kính danh nghĩa của bi
Dw
mm

Kích thước theo inch tương ứng
(tham khảo)
in

Đường kính danh nghĩa của bi
Dw
mm

Kích thước theo inch tương ứng
(tham khảo)
in

0,3

0,396 88

0,4

0,5

0,508

1,64

 

 

 

0,02

9,525

9,921 88

10

10,318 75

10,5

3/8

25/64

 

13/32

30,162 5

37,75

32

33

33,337 5

1 3/16

1 1/4

 

 

1 5/16

0,6

0,635

0,68

0,7

0,793 75

0,025

 

 

 

1/32

11

11,112 5

11,5

11,509 38

11,906 25

 

7/16

 

29/64

15/32

34

34,925

35

36

36,512 5

 

1 3/8

 

 

1 7/16

0,8

1

1,190 62

1,2

1,5

3

 

3/64

12

12,303 12

12,5

12,7

13

 

31/64

 

1/2

38

38,1

39,687 5

40

41,275

 

1 1/2

1 9/16

 

1 5/8

1,587 5

1,984 38

2

2,381 25

2,5

1/16

5/64

 

3/32

13,493 75

14

14,287 5

15

15,081 25

17/32

 

9/16

 

19/32

42,952 5

44,45

45

46,037 5

47,625

1 11/16

1 3/4

 

1 13/16

1 7/8

2,778 12

3

3,175

3,5

3,571 88

7/64

 

1/8

 

9/64

15,875

16

16,668 75

17

17,462 5

5/8

 

21/32

 

11/16

49,212 5

50

50,8

53,975

55

1 15/16

 

2

2 1/8

 

3,968 75

4

4,365 62

4,5

4,762 5

5/32

 

11/64

 

3/16

18

18,256 25

19

19,05

19,843 75

 

23/32

 

3/4

25/32

57,15

60

60,325

63,5

65

2 1/4

 

2 3/8

2 1/2

5

5,159 38

5,5

5,556 25

5,953 12

 

13/64

 

7/32

15/64

20

20,5

20,637 5

21

21,431 25

 

 

13/16

 

27/32

66,675

69,85

70

73,025

75

2 5/8

2 3/4

 

2 7/8

6

6,35

6,5

6,746 88

7

 

1/4

 

17/64

22

22,225

22,5

23

23,018 75

 

7/8

 

 

29/32

76,2

79,375

80

82,55

85

3

3 1/8

 

3 1/4

7,143 75

7,5

7,540 62

7,937 5

8

9/32

 

19/64

5/16

23,812 5

24

24,606 25

25

25,4

15/16

 

31/32

 

1

85,725

88,9

90

92,075

95

3 3/8

3 1/2

 

3 5/8

8,334 38

8,5

8,731 25

9

9,128 12

9,5

21/64

 

11/32

 

23/64

26

26,193 75

26,987 5

28

28,575

30

 

1 1/32

1 1/16

 

11/8

95,25

98,425

100

101,6

104,775

3 3/4

3 7/8

 

4

4 1/8

Bảng 2 - Dung sai hình dạng và nhám bề mặt

Cấp

Biến đổi của đường kính bi

VDWS

max

Sai lệch so với dạng hình cầu

max

Nhám bề mặt

Ra

Max

G 3

G 5

G 10

G 16

G 20

 

G 24

G 28

G 40

G 60

G 100

 

G 200

0,08

0,13

0,25

0,4

0,5

 

0,6

0,7

1

1,5

2,5

 

5

0,08

0,13

0,25

0,4

0,5

 

0,6

0,7

1

1,5

2,5

 

5

0,010

0,014

0,020

0,025

0,032

 

0,040

0,050

0,060

0,080

0,100

 

0,150

CHÚ THÍCH Các giá trị cho trong Bảng này không tính đến các khuyết tật bề mặt; vì vậy phải thực hiện phép đo bên ngoài các khuyết tật này.

Bảng 3 - Dung sai phân loại và cỡ bi

 

PHỤ LỤC A

(quy định)

Phương pháp đánh giá sai lệch so với dạng hình cầu -

Đo các biến đổi của bán kính

Phải thực hiện phép đo sai lệch so với dạng hình cầu của các viên bi bằng cách đo sai lệch độ tròn trong một số mặt phẳng xích đạo đơn nhất theo yêu cầu.

Có thể thực hiện việc đánh giá độ tròn trong một mặt phẳng xích đạo đơn nhất bằng cách tính toán từ tâm hình vuông nhỏ nhất.

Khoảng cách hướng kính lớn nhất trong bất cứ mặt phẳng xích đạo đơn nhất nào đều được thừa nhận là sai lệch so với dạng hình cầu.

Sai lệch độ tròn được đo trong ba mặt phẳng xích đạo được tạo thành với nhau một góc 90 o. Mô tả chi tiết về các phương pháp đánh giá sai lệch độ tròn được giới thiệu trong ISO 4291.

 

PHỤ LỤC B

(quy định)

Minh họa các cỡ bi và nguyên tắc phân loại

B.1. Cỡ bi và phân cỡ bi

Hình B.1 giới thiệu một số ví dụ về cỡ bi và phân cỡ bi cho các bi cấp G5.

Các giá trị tính bằng micrômét

a Khoản phân cỡ bi.

b Thang đo phân cỡ bi dùng cho nhà sản xuất.

c Thang đo cỡ bi dùng cho khách hàng.

d Khoảng cỡ bi.

e Đường kính danh nghĩa của bi, DW

Hình B.1

B.2. Sai lệch của lô và cỡ bi

Chú dẫn

1          Bi nhỏ nhất trong lô.

2          Lô bi.

3          Bi lớn nhất trong lô.

4          Lô có DWmL nhỏ nhất có liên quan tới cỡ bi S.

5          Lô có DWmL lớn nhất có liên quan tới cỡ bi S.

a          Miền biến đổi của đường kính lô bi, VDWL.

b          Miền biến đổi của đường kính bi, VDWs.

c          Đường kính trung bình của lô bi, DWmL.

d          Thang đo phân cỡ bi.

e          Thang đo cỡ bi.

f           Sai lệch của lô bi so với cỡ bi, ∆S.

g          Phân cỡ bi có liên quan tới lô bi.

h          Cỡ bi S.

i           Phạm vi đường kính trung bình của lô bi đối với cỡ bi S.

Hình B.2

Từ khóa:
TCVN1488:2008Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN1488:2008Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN1488:2008Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN1488:2008 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN1488:2008 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN1488:2008 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN1488:2008
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2008
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN1488:2008
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2008
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan