Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN1483:2008

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1483:2008 (ISO 582 : 1995) về Ổ lăn - Kích thước mặt vát - Các giá trị lớn nhất

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN1483:2008
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2008
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2008 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 1483 : 2008

ISO 582 : 1995

Ổ LĂN – KÍCH THƯỚC MẶT VÁT – CÁC GIÁ TRỊ LỚN NHẤT

Rolling bearings − Chamfer dimensions – Maximum values

Lời nói đầu

TCVN 1483 : 2008 thay thế TCVN 1483 : 1985.

TCVN 1483 : 2008 hoàn toàn tương đương ISO 582 : 1995.

TCVN 1483 : 2008 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 4 ổ lăn, ổ đỡ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

Ổ LĂN – KÍCH THƯỚC MẶT VÁT – CÁC GIÁ TRỊ LỚN NHẤT

Rolling bearings − Chamfer dimensions – Maximum values

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các kích thước lớn nhất của mặt vát ổ lăn hệ mét, trong đó các kích thước bao, bao gồm cả các kích thước nhỏ nhất của mặt vát được cho trong các tiêu chuẩn tương ứng khác.

Tiêu chuẩn này cũng quy định các yêu cầu cho các kích thước lớn nhất của các bán kính góc lượn của trục và thân hộp tương ứng.

Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các mặt vát mà kích thước của chúng không được quy định hoặc các kích thước khác của chúng đã được quy định trong các tiêu chuẩn tương ứng khác.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.

ISO 15 : 1981, Rolling bearings – Radial bearings – Boundary dimensions – General plan (ổ lăn – (ổ đỡ – Kích thước bao – Bản vẽ chung).

ISO 104 : 1994, Rolling bearings – Thrust bearings – Boundary dimensions, general plan (ổ lăn – (ổ chặn – Kích thước bao – Bản vẽ chung).

ISO 246 : 1995, Rolling bearings – Cylindrical roller bearings, separate thrust collars – Boundary dimensions (ổ lăn – ổ đũa trụ có vành chặn tách rời – Kích thước bao).

ISO 355 : 1977, Rolling bearings – Metric tapered roller bearings – Boundary dimensions and series designations (ổ lăn – ổ đũa côn hệ mét – Kích thước bao và ký hiệu loạt ổ).

ISO 464 : 1995, Rolling bearings – Radial bearings with locating snap ring – Dimensions and tolerances (ổ lăn – ổ đỡ có vòng đệm hãm định vị – Kích thước và dung sai).

ISO 12043 : 1995, Rolling bearings – Single-row cylindrical roller bearings – Chamfer dimensions for loose-rib and non-rib sides (ổ lăn – ổ trụ đũa một dãy – Kích thước cạnh vát cho mặt bên có gờ lỏng và không có gờ).

ISO 12044 : 1995, Rolling bearings – Single-row angular contact ball bearings – Chamfer dimensions for outer ring non-thrust side (ổ lăn – ổ bi một dãy tiếp xúc góc – Mặt vát cho mặt bên không chặn của vòng ngoài).

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:

3.1.

Kích thước hướng kính của mặt vát (vòng hoặc vòng phẳng của ổ) [radial direction chamfer dimension (of a bearing ring or washer)]

Khoảng cách giữa đỉnh góc nhọn tưởng tượng của vòng hoặc vòng phẳng của ổ và giao tuyến của bề mặt vát với mặt mút của vòng hoặc vòng phẳng của ổ.

3.2.

Kích thước chiều trục của mặt vát (vòng hoặc vòng phẳng của ổ) [axial direction chamfer dimension (of a bearing ring or washer)]

Khoảng cách giữa đỉnh góc nhọn tưởng tượng của vòng hoặc vòng phẳng của ổ và giao tuyến của bề mặt vát với bề mặt lỗ hoặc bề mặt trụ ngoài của vòng hoặc vòng phẳng của ổ.

4. Ký hiệu và kích thước

Xem Hình 1 và các Bảng 1 đến Bảng 5.

Các kích thước cho trong các Bảng 1 đến Bảng 5 tương ứng với các ký hiệu chỉ dẫn trên Hình 1 là các kích thước danh nghĩa, trừ khi có quy định khác.

d = đường kính lỗ

D = đường kính ngoài

rs min, r1s min = kích thước đơn nhất nhỏ nhất cho phép của mặt vát rs, r1s (kích thước đơn nhất của mặt vát).

rs max r1s max = kích thước đơn nhất lớn nhất cho phép của mặt vát rs, r1s .

ras max = bán kính đơn nhất lớn nhất cho phép của góc lượn trên trục và thân hộp.

Chú thích Không quy định hình dạng chính xác của bề mặt mặt vát, nhưng profin của mặt vát trong một mặt phẳng chiều trục không cho phép vật liệu nhô ra ngoài cung vòng tròn tưởng tượng có bán kính rs min, hoặc r1s min, tiếp tuyến với mặt mút của vòng hoặc vòng phẳng và bề mặt lỗ hoặc bề mặt trụ ngoài của vòng hoặc vòng phẳng của ổ.

Hình 1 – Kích thước của mặt vát

Bảng 1 – ổ đỡ phù hợp ISO 15

Kích thước tính bằng milimét

rsmin 1)

d

rsmax 2)

hướng kính

chiều trục

0,05

0,08

0,1

0,15

0,2

−

−

−

−

−

0,1

0,16

0,2

0,3

0,5

0,2

0,3

0,4

0,6

0,8

0,3

d ≤ 40

d > 40

0,6

0,8

1

1

0,6

d ≤ 40

d > 40

1

1,3

2

2

1

d ≤ 50

d > 50

1,5

1,9

3

3

1,1

d ≤ 120

d > 120

2

2,5

3,5

4

1,5

d ≤ 120

d > 120

2,3

3

4

5

2

d ≤ 80

80 < d ≤ 220

d > 220

3

3,5

3,8

4,5

5

6

2,1

d ≤ 280

d > 280

4

4,5

6,5

7

2,5 3)

d ≤ 100

100 < d ≤ 280

d > 280

3,8

4,5

5

6

6

7

3

d ≤ 280

d > 280

5

5,5

8

8

4

5

6

7,5

9,5

12

15

19

−

−

−

−

−

−

−

−

6,5

8

10

12,5

15

18

21

25

9

10

13

17

19

24

30

38

1) Xem điều 5 về bán kính góc lượn lớn nhất trên trục và thân hộp.

2) Đối với các ổ có chiều rộng 2 mm hoặc nhỏ hơn, các giá trị rsmax hướng kính cũng áp dụng cho phương chiều trục.

3) Kích thước mặt vát này không được quy định trong ISO 15.

Bảng 2 – Ổ đỡ phù hợp ISO 246 và ISO 464 và phù hợp ISO 12043 cho mặt bên có gờ lỏng

Kích thước tính bằng milimét

r1s min 1)

d hoặc D

r1s max

hướng kính

chiều trục

0,2

−

0,5

0,5

0,3

d hoặc D ≤ 40

d hoặc D > 40

0,6

0,8

0,8

0,8

0,5

d hoặc D ≤ 40

d hoặc D > 40

1

1,3

1,5

1,5

0,6

d hoặc D ≤ 40

d hoặc D > 40

1

1,3

1,5

1,5

1

d hoặc D ≤ 50

d hoặc D > 50

1,5

1,9

2,2

2,2

1,1

d hoặc D ≤ 120

d hoặc D > 120

2

2,5

2,7

2,7

1,5

d hoặc D ≤ 120

d hoặc D > 120

2,3

3

3,5

3,5

2

d hoặc D ≤ 80

80 < d (hoặc D) ≤ 220

d hoặc D > 220

3

3,5

3,8

4

4

4

2,1

d hoặc D ≤ 280

d hoặc D > 280

4

4,5

4,5

4,5

2,5 2)

d hoặc D ≤ 100

100 < d (hoặc D) ≤ 280

d hoặc D > 280

3,8

4,5

5

5

5

5

3

d hoặc D ≤ 280

d hoặc D > 280

5

5,5

5,5

5,5

4

−

6,5

6,5

5

−

8

8

6

−

10

10

1) Xem điều 5 về bán kính góc lượn lớn nhất trên trục và thân hộp.

2) Kích thước mặt vát này không được quy định trong ISO 246, ISO 464 và ISO 12043.

Bảng 3 – ổ đỡ theo ISO 12043 chỉ dùng cho các mặt bên vòng trong và vòng ngoài không có gờ và ổ đỡ theo ISO 12044

Kích thước tính bằng milimét

r1s min 1)

d hoặc D

r1s max

hướng kính

chiều trục

0,1

−

0,2

0,4

0,15

−

0,3

0,6

0,2 2)

−

0,5

0,8

0,3

d hoặc D ≤ 40

d hoặc D > 40

0,6

0,8

1

1

0,6

d hoặc D ≤ 40

d hoặc D > 40

1

1,3

2

2

1

d hoặc D ≤ 50

d hoặc D > 50

1,5

1,9

3

3

1,1

d hoặc D ≤ 120

d hoặc D > 120

2

2,5

3,5

4

1,5

d hoặc D ≤ 120

d hoặc D > 120

2,3

3

4

5

2

d hoặc D ≤ 80

80 < d (hoặc D) ≤ 220

d hoặc D > 220

3

3,5

3,8

4,5

5

6

1) Xem Điều 5 về bán kính góc lượn lớn nhất trên trục và thân hộp.

2) Kích thước mặt vát này không được quy định trong ISO 464 và ISO 12043.

Bảng 4 – ổ đũa côn theo ISO 355, có các mặt mút tựa trên vòng trong và vòng ngoài

Kích thước tính bằng milimét

r1s min 1)

d hoặc D

r1s max

hướng kính

chiều trục

0,3

d hoặc D ≤ 40

d hoặc D > 40

0,7

0,9

1,4

1,6

0,6

d hoặc D ≤ 40

d hoặc D > 40

1,1

1,3

1,7

2

1

d hoặc D ≤ 50

d hoặc D > 50

1,6

1,9

2,5

3

1,5

d hoặc D ≤ 120

120 < d (hoặc D) ≤ 250

d hoặc D > 250

2,3

2,8

3,5

3

3,5

4

2

d hoặc D ≤ 120

120 < d (hoặc D) ≤ 250

d hoặc D > 250

2,8

3,5

4

4

4,5

5

2,5

d hoặc D ≤ 120

120 < d (hoặc D) ≤ 250

d hoặc D > 250

3,5

4

4,5

5

5,5

6

3

d hoặc D ≤ 120

120 < d (hoặc D) ≤ 250

250 < d (hoặc D) ≤ 400

d hoặc D > 400

4

4,5

5

5,5

5,5

6,5

7

7,5

4

d hoặc D ≤ 120

120 < d (hoặc D) ≤ 250

250 < d (hoặc D) ≤ 400

d hoặc D > 400

5

5,5

6

6,5

7

7,5

8

8,5

5

d hoặc D ≤ 180

d hoặc D > 180

6,5

7,5

8

9

6

d hoặc D ≤ 180

d hoặc D > 180

7,5

9

10

11

1) Xem Điều 5 về bán kính góc lượn lớn nhất trên trục và thân hộp.

Bảng 5 – ổ chặn phù hợp ISO 104

Kích thước tính bằng milimét

rs min1) hoặc r1s min 1)

rs max hoặc r1s max

hướng kính và chiều trục

0,3

0,6

1

1,1

1,5

2

2,1

3

4

5

6

7,5

9,5

12

15

19

0,8

1,5

2,2

2,7

3,5

4

4,5

5,5

6,5

8

10

12,5

15

18

21

25

Chú thích Các kích thước nêu trên đề cập:

a) mặt vát của mặt mút tựa/bề mặt trụ ngoài của võng ổ phẳng lắp lỏng trên trục;

b) mặt vát của mặt mút tựa/bề mặt lỗ ngoài của võng ổ phẳng lắp chặt trên trục của ổ chịu lực theo một chiều;

b) mặt vát của mặt mút/bề mặt lỗ của võng ổ phẳng ở giữa, lắp chặt trên trục của ổ chịu lực theo cả hai chiều;

1) Xem điều 5 về bán kính góc lượn lớn nhất trên trục và thân hộp.

 

Từ khóa:
TCVN1483:2008 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN1483:2008 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN1483:2008 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN1483:2008 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN1483:2008 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN1483:2008 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN1483:2008
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2008
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN1483:2008
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2008
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan