Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN13391-1:2021

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13391-1:2021 (ISO 5834-1:2019) về Vật cấy ghép phẫu thuật - Nhựa polyetylen siêu cao phân tử - Phần 1: Dạng bột

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN13391-1:2021
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2021
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2021 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 13391-1:2021

ISO 5834-1:2019

VẬT CẤY GHÉP PHẪU THUẬT - NHỰA POLYETYLEN SIÊU CAO PHÂN TỬ- PHẦN 1: DẠNG BỘT

Implants for surgery - Ultra-high-molecular- weight polyethylene - Part 1: Powder form

 

Lời nói đầu

TCVN 13391-1:2021 hoàn toàn tương đương với ISO 5834-1:2019;

TCVN 13391-1:2021 do Viện Trang thiết bị và Công trình y tế biên soạn, Bộ Y tế đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ tiêu chuẩn TCVN 13391 (ISO 5834) Vật cấy ghép phẫu thuật - Nhựa polyetylen siêu cao phân tử, gồm các tiêu chuẩn sau:

- TCVN 13391-1:2021 (ISO 5834-1:2019) Phần 1: Dạng bột

- TCVN 13391-2:2021 (ISO 5834-2:2019) Phần 2: Dạng đúc

- TCVN 13391-3:2021 (ISO 5834-3:2019) Phần 3: Phương pháp già hóa tăng tốc

- TCVN 13391-4:2021 (ISO 5834-5:2019) Phần 4: Phương pháp đo chỉ số oxy hóa

- TCVN 13391-5:2021 (ISO 5834-5:2019) Phần 5: Phương pháp đánh giá hình thái

 

VẬT CẤY GHÉP PHẪU THUẬT - NHỰA POLYETYLEN SIÊU CAO PHÂN TỬ- PHẦN 1: DẠNG BỘT

Implants for surgery - Ultra-high-molecular- weight polyethylene - Part 1: Powder form

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu và các phương pháp thử tương ứng đối với vật liệu đúc ở dạng bột làm từ nhựa polyetylen siêu cao phân tử (UHMWPE) để sử dụng trong vật cấy ghép phẫu thuật.

Tiêu chuẩn này không áp dụng đối với sản phẩm hoàn thiện.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 10522-1 (ISO 3451-1), Chất dẻo-Xác định tro - Phần 1: Phương pháp chung.

ISO 1628-3, Plastics - Determination of the viscosity of polymers in dilute soluiton using capillary viscometers - Part 3: Polyethylene và polypropylenes (Chất dẻo - Xác định độ nhớt của polyme trong dung dịch loãng sử dụng nhớt kế mao dẫn - Phần 3: Polyethylene và polypropylenes).

ISO 11542-1, Plastics - Ultra-high-molecular-weight polyethylene (PE- UHMW) moudlding and extrusion materials- Part 1: Designation system and basis for specifications (Chất dẻo- Nhựa polyetylen siêu cao phân tử (PE-UHMW) vật liệu đúc và vật liệu đùn - Phần 1: Hệ thống ký hiệu và cơ sở cho các thông số kỹ thuật).

ISO 11542-2, Plastics -Ultra-high-molecular-weight polyethylene (PE- UHMW) moudlding and extrusion materials- Part 2: Preparation of test specimens and determination of properties (Nhựa polyetylen siêu cao phân tử (PE-UHMW) vật liệu đúc và vật liệu đùn - Phần 2: Chuẩn bị mẫu thử nghiệm và xác định các đặc tính).

DIN 53474, Testing of plastics, rubber and elastomers - Determination of the chlorine content (Wickbold-combustion) (Thử nghiệm chất dẻo, cao su và chất đàn hồi - Xác định hàm lượng clo (Phương pháp đốt Wickbold)).

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa trong ISO 11542-1 và ISO 11542-2.

4  Phân loại, ký hiệu và mã hóa

Vật liệu phải được phân loại thành Loại 1, Loại 2 hoặc Loại 3 xác định bởi các đặc tính dòng chảy được nêu trong Điều 6 và giới hạn nhiễm bẩn được nêu trong Điều 7.

5  Yêu cầu sản xuất

Vật liệu bao gồm một polymer đồng nhất được điều chế bởi sự polymer hóa etylen.

Vật liệu dạng bột cung cấp cho mỗi đơn hàng được truy nguyên theo quy trình sản xuất, dí dụ bằng số mẻ hoặc số lô.

6  Đặc tính dòng chảy

Đặc tính dòng chảy phải được xác định bằng cách đo ứng suất kéo hoặc trị số độ nhớt. Khi đo bằng cách sử dụng phương pháp kiểm tra phù hợp theo quy định tại Bảng 1, giá trị nhỏ nhất của ứng suất kéo hoặc độ nhớt sẽ vượt quá các giá trị tương ứng được nêu trong Bảng 1 cho mỗi loại vật liệu.

Bảng 1- Đặc tính dòng chảy - Giá trị tối thiểu

Đặc tính

Đơn vị

Loại 1

Loại 2 và 3

Phương pháp thử nghiệm theo Điều

Ứng suất kéo

MPa

0,2

0,42

8.1

Trị số độ nhớt

ml/g

2.000

3.200

8.2

CHÚ THÍCH: Sự phù hợp với một trong các yêu cầu kiểm tra trên cho thấy khối lượng phân tử polymer thỏa mãn.

7  Giới hạn nhiễm bẩn

7.1  Nguyên tố tro và vi lượng

Khi đo bằng cách sử dụng phương pháp kiểm tra phù hợp, theo quy định trong Bảng 2, lượng tro, titan, nhôm, canxi và clo không được vượt quá các giá trị tương ứng trong Bảng 2 cho từng loại vật liệu.

Bảng 2- Hàm lượng tro và vi lượng tối đa

Nguyên tố

Hàm lượng tối đa cho phép

mg/kg

Phương pháp thử nghiệm theo Điều

Loại 1

Loại 2

Loại 3a

Tro

125

125

300

8.3

Titan

40

40

150

8.4

Canxi

5

5

50

8.4

Clo

30

30

90

8.4

Nhôm

20

20

100

8.4

a Polymer Loại 3 không còn được sản xuất nữa. Tuy nhiên, để bảo đảm nguồn cung cấp hiện có trong kho dự trữ, vật liệu Loại 3 này được duy trì trong tiêu chuẩn này cho đến phiên bản tiếp theo.

7.2  Vật liệu dạng hạt

Khi đo lường sử dụng phương pháp thử nghiệm được đưa ra trong Điều 8.5, phải không được có nhiều hơn ba hạt của chất gây ô nhiễm trong vật liệu Loại 1 hoặc Loại 2 và không nhiều hơn 25 hạt của chất ô nhiễm trong vật liệu Loại 3 (xem Chú thích Bảng 2), trên (300 ± 20) g thử nghiệm.

8  Phương pháp thử

LƯU Ý- Bột UHMWPE, bán thành phẩm và thành phẩm cho ứng dụng này không được bổ sung chất ổn định ánh sáng do đó cần được bảo vệ để chống lại các ảnh hưởng của bức xạ tia cực tím.

8.1  Ứng suất kéo

Ứng suất kéo được xác định theo ISO 11542-2.

8.2  Trị số độ nhớt

Độ nhớt được xác định theo ISO 1628-3 sử dụng dung dịch 0,02 % khối lượng của vật liệu trong decahydronaphthalene (decalin) ở (135 ± 2) °C.

8.3  Hàm lượng tro

Hàm lượng tro được xác định theo TCVN 10522-1 (ISO 3451-1) bằng cách thực hiện hai thử nghiệm giống nhau trên từng mẫu thử (2 mẫu thử) ở nhiệt độ (700 ± 50) °C. Kết quả trung bình trên hai mẫu thử không được vượt quá các giá trị nêu trong Bảng 2.

8.4  Nguyên tố vi lượng

Số lượng các nguyên tố vi lượng được xác định bằng cách sử dụng các phương pháp được nêu trong Bảng 3.

Bảng 3 - Phương pháp thử đối với các nguyên tố vi lượng

Yếu tố

Phương pháp thử

Titan

Quang phổ hấp thu nguyên tử hoặc Quang phổ phát xạ nguyên tử

Nhôm

Quang phổ hấp thu nguyên tử hoặc Quang phổ phát xạ nguyên tử

Canxi

Quang phổ hấp thu nguyên tử hoặc Quang phổ phát xạ nguyên tử

Clo

Sắc ký ion theo DIN 53474 hoặc tương đương

8.5  Vật liệu dạng hạt

Trộn mỗi trong bốn phần thử nghiệm (75 ± 5) g của vật liệu đúc với (400 ± 10) ml propan-2-ol trong bốn bình nón 1000 ml. Lắc từng bình cho đến khi bột được phân tán hoàn toàn. Kiểm tra các bình bằng mắt thường hoặc đeo kính không dưới 5 min sau khi ngừng lắc và đếm số lượng các hạt lắng xuống đáy của mỗi bình.

9  Chứng nhận thử nghiệm

Mỗi lô được cung cấp giấy chứng nhận thử nghiệm nêu kết quả các thử nghiệm đã tiến hành và sự phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn này. Giấy chứng nhận thử nghiệm phải bao gồm các thông tin sau:

a) viện dẫn tiêu chuẩn này, nghĩa là TCVN 13391-1 (ISO 5834-1);

b) các giá trị thử nghiệm thu được tại các Điều 7 và Điều 8;

c) xác định loại bột, nghĩa là loại 1, loại 2 hoặc loại 3;

d) số lô;

e) ngày thử nghiệm.

10  Ghi nhãn

Mỗi gói vật liệu đúc phải được đánh dấu rõ ràng với ít nhất các thông tin sau:

a) tên nhà sản xuất hoặc nhãn hiệu;

b) mô tả về thành phần;

c) số lô;

d) khối lượng của các thành phần;

e) số hiệu của tiêu chuẩn này, ví dụ: TCVN 13391-1 (ISO 5834-1).

 

Mục lục

Lời nói đầu

1  Phạm vi áp dụng

2  Tài liệu viện dẫn

3  Thuật ngữ và định nghĩa

4  Phân loại, ký hiệu và mã hóa

5  Yêu cầu sản xuất

6  Đặc tính dòng chảy

7  Giới hạn nhiễm bẩn

8  Phương pháp thử nghiệm

9  Chứng nhận thử nghiệm

10  Ghi nhãn

Từ khóa:
TCVN13391-1:2021 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13391-1:2021 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN13391-1:2021 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13391-1:2021 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN13391-1:2021 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13391 1:2021 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN13391-1:2021
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2021
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN13391-1:2021
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2021
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan