Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›TCVN13384-1:2021

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13384-1:2021 (ISO 9187-1:2010) về Thiết bị tiêm dùng trong y tế - Phần 1: Ống thuốc tiêm

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN13384-1:2021
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2021
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2021Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 13384-1:2021

ISO 9187-1:2010

THIẾT BỊ TIÊM DÙNG TRONG Y TẾ - PHẦN 1: ỐNG THUỐC TIÊM

Injection equipment for medical use - Part 1: Ampoules for injectables

Lời nói đầu

TCVN 13384-1:2021 hoàn toàn tương đương với ISO 9187-1:2010;

TCVN 13384-1:2021 do Viện Trang thiết bị và Công trình y tế biên soạn, Bộ Y tế đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ TCVN 13384 (ISO 9187), Thiết bị tiêm dùng trong y tế, gồm các phần sau:

- Phần 1: Ống thuốc tiêm;

- Phần 2: Ống thuốc tiêm một điểm cắt (OPC).

 

THIẾT BỊ TIÊM DÙNG TRONG Y TẾ - PHẦN 1: ỐNG THUỐC TIÊM

Injection equipment for medical use - Part 1: Ampoules for injectables

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về vật liệu, kích thước, dung tích, tính năng và bao bì cho ba kiểu ống thuốc tiêm thủy tinh (mẫu B, C và D) dùng cho các sản phẩm thuốc tiêm.

Tiêu chuẩn này áp dụng cho các ống thuốc tiêm có hoặc không có vòng bẻ màu; các điều khoản liên quan đến ống thuốc tiêm có vòng bẻ màu và việc lựa chọn màu của vòng bẻ phụ thuộc vào sự thỏa thuận giữa nhà sản xuất và người dùng.

Ống thuốc tiêm phù hợp với tiêu chuẩn này là loại chỉ sử dụng một lần.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau đây là phải thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 7432-1 (ISO 4802-1), Dụng cụ thủy tinh - Độ bền nước bề mặt trong của bao bì thủy tinh - Phần 1: Xác định bằng phương pháp chuẩn độ và phân cấp.

TCVN 7432-2 (ISO 4802-2), Dụng cụ thủy tinh - Độ bền nước bề mặt trong của bao bì thủy tinh - Phần 2: Xác định bằng phương pháp quang phổ ngọn lửa và phân cấp.

TCVN 7431 (ISO 720), Thủy tinh - Độ bền nước của hạt thủy tinh ở 121°C - Phương pháp thử và phân cấp.

TCVN 7790-1 (ISO 2859-1), Quy trình lấy mẫu để kiểm tra định tính - Phần 1: Chương trình lấy mẫu được xác định theo giới hạn chấp nhận chất lượng (AQL) để kiểm tra từng lô.

TCVN 10600-1 (ISO 7500-1), Vật liệu kim loại - Kiểm tra xác nhận máy thử tĩnh một trục - Phần 1: Máy thử kéo/nén - Kiểm tra xác nhận và hiệu chuẩn hệ thống đo lực.

3  Kích thước và ký hiệu

3.1  Kích thước

Kích thước của các ống thuốc tiêm phải như nêu trong Hình 1, 2 và 3 (tương ứng với mẫu B, C và D) và theo quy định ở Bảng 1.

3.2  Ký hiệu

Ký hiệu ống thuốc tiêm phải bao gồm từ mô tả “ống thuốc tiêm”, tiếp theo là viện dẫn tiêu chuẩn này, tiếp theo là mẫu ống thuốc tiêm, thể tích danh nghĩa, màu thủy tinh và nếu cần thì cả vòng màu bẻ ống,nếu áp dụng.

VÍ DỤ 1: Ký hiệu của một ống thuốc tiêm mẫu B không có vòng màu bẻ ống với dung tích danh nghĩa 10 ml làm từ thủy tinh không màu (cl) phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn nảy:

Ống thuốc tiêm TCVN 13384-1 (ISO 9187-1) - B - 10 - cl

VÍ DỤ 2: Ký hiệu một ống thuốc tiêm mẫu B có một vòng bẻ màu (cbr) với dung tích danh nghĩa 10 ml và làm từ thủy tinh không màu (cl) phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn này:

Ống thuốc tiêm TCVN 13384-1 (ISO 9187-1) - B - 10 - cl - cbr

4  Vật liệu

Sử dụng thủy tinh không màu (cl) hoặc màu hổ phách (br), kháng thủy phân HGA 1, phù hợp với TCVN 7341 (ISO 720).

Nhà sản xuất ống thuốc tiêm phải thông báo cho người dùng mọi sự thay đổi thành phần hóa học của vật liệu thủy tinh ít nhất 9 tháng trước.

5  Yêu cầu

5.1  Kháng thủy phân

Khi thử nghiệm theo TCVN 7342-1 (ISO 4802-1) và TCVN 7342-2 (ISO 4802-2), kháng thủy phân của bề mặt trong của ống thuốc tiêm phải phù hợp với các yêu cầu quy định đối với vật chứa kháng thủy phân cấp HCT 1 và HCF 1 tương ứng.

5.2  Chất lượng ủ nhiệt

Các ống thuốc tiêm phải được ủ; ứng suất dư tối đa của ống tiêm thuốc tiêm không màu sau khi ủ không được tạo ra độ trễ quang học vượt quá 50 nm/mm độ dày thủy tinh.

5.3  Lực bẻ

Phải tiến hành bẻ vỡ trên các ống thuốc tiêm với một điểm làm vỡ xác định trước, ví dụ như một vòng gốm tại cổ thắt.

Khi thử nghiệm theo Điều 6, lực bẻ phải theo quy định trong Bảng 2.

 

CHÚ DẪN:

1. Cổ thắt

2. Điểm niêm phong

3. Thân trên

4. Bóng phình

5. Vai

6. Đế hoặc đáy

CHÚ DẪN: Thông số kích thước xem Bảng 1.

CHÚ DẪN:

1. Đỉnh phễu

CHÚ DÃN:

1 Đỉnh vòm

Hình 1 - Mẫu B: thân trên, ống thắt với cổ thắt

Hình 2 - Mẫu C: thân trên, ống mở phễu với cổ thắt

Hình 3 - Mẫu D: thân trên, ống niêm phong với cổ thắt

Bảng 1 - Kích thước ống thuốc tiêm

Kích thước tính bằng milimet

Kích thước

 

Thể tích danh nghĩa, ml

1

2

3

5

10

20

25

30

Đường kính ngoài

Thân

d1a

 

10,75

10,75

12,75

14,75

17,75

22,5

22,5

22,5

dung sai

±0,15

±0,15

±0,15

±0,15

±0,20

±0,25

±0,25

±0,25

Cổ thắt

d2b

 

6,5

6,5

6,5

7

7,5

8,5

8,5

8,5

dung sai

±0,5

±0,5

±0,5

±0,5

±0,5

±0,5

±0,5

±0,5

Bóng phình

d3

 

8,5

8,5

8,5

9

9,5

12

12

12

dung sai

±0,5

±0,5

±0,5

±0,5

±0,5

±1

± 1

± 1

Thân trên

d4

 

6

6

6

7

7,1

7,8

7,8

7,8

dung sai

±0,35

±0,35

±0,35

±0,35

±0,35

±0,5

±0,5

±0,5

Đỉnh phễu

d5c

 

9

9

10,7

12,2

13

14

14

14

dung sai

±0,8

±0,8

±0,8

± 1

± 1

± 1

± 1

± 1

Đỉnh vòm

d6c

 

10

10

10,5

12

13,5

13,5

13,5

13,5

dung sai

± 1

± 1

±1

± 1

± 1

±1

± 1

± 1

Đáy loe

d7

 

8

8

8

9

9,5

11

11

11

dung sai

± 1

± 1

± 1

± 1

± 1

± 1

± 1

± 1

Tổng chiều cao

Mẫu B

h1

 

60

72

75

83

102

113

128

143

dung sai

± 1

± 1

± 1

± 1

± 1

± 1

± 1

±1

Mẫu C

h2

 

67

79

82

90

109

120

135

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

dung sai

± 1

± 1

± 1

± 1

± 1

± 1,5

±1,5

± 1,5

Mẫu D

h3

 

70

83

89

95

112

126

141

156

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

dung sai

± 1

± 1

± 1

± 1

± 1

± 1

± 1

± 1

Chiều cao

Chiều cao đến cố thắt

h4

 

25,5

37,5

39,5

46,5

62

76

91

106

dung sai

±0,5

±0,5

±0,5

±0,5

± 1

± 1,3

± 1,3

± 1,3

Chiều cao đến điểm định cỡ

h5

 

47

57

62

68

87

100

115

130

dung sai

±2

±2

±2

±2

±2

±2

±2

±2

Chiều cao thân

h6

tối thiểu

21

33

35

41

55

65

80

90

Chiều cao đo từ tâm cổ thắt đến bóng phình

h7

tối đa

4,5

4,5

5

5,5

6

6,5

6,5

6,5

Đáy

Bán kính

r

 

1

1

1,5

1,5

1,5

2

2

2

dung sai

±0,5

±0,5

±0,5

±0,5

±0,5

±0,5

±0,5

±0,5

Độ sâu của đáy

e

 

1

1

1

1

1,25

1,5

1,5

1,5

dung sai

±0,5

±0,5

±0,5

±0,5

±0,75

± 1

± 1

± 1

Độ dày thành

Độ dày thủy tinh phần thân

w1

 

0,5

0,5

0,5

0,55

0,6

0,7

0,7

0,7

dung sai

±0,03

±0,03

±0,03

±0,03

±0,04

±0,04

±0,04

±0,04

Độ dày thủy tinh thân tại điểm bẻ tổng thể

w2

 

0,37

0,37

0,37

0,40

0,47

0,50

0,50

0,50

dung sai

±0,05

±0,05

±0,05

±0,05

±0,05

±0,05

±0,05

±0,05

Độ dày thủy tinh thân tại đáy

w3

nhỏ nhất

0,3

0,3

0,3

0,4

0,4

0,5

0,5

0,5

Độ dày thủy tinh thân tại cổ thắt

w4

 

0,7

0,7

0,7

0,7

0,8

1

1

1

dung sai

±0,1

±0,1

±0,1

±0,15

±0,15

±0,2

±0,2

±0,2

Độ dày thủy tinh tại đỉnh vòm

w5

 

0,1 đến 0,25

0,1 đến 0,30

Độ đảo tròn

td

 

0,6

0,6

0,8

1

1

1,2

1,2

1,2

Thể tích đến tâm của cổ thắt

V

ml ≈

1,5

2,3

3,5

5,5

11,5

23,5

28,5

33,5

 

a Độ lệch vuông góc giữa đáy và trục dài tại đường kính ngoài của thân không được vượt quá một góc 2°.

b Nếu có nhu cầu giảm đường kính cổ thắt, ví dụ giảm hạt, phải có sự thỏa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng.

c Không được có điểm nào của đỉnh vòm và đỉnh phễu nằm bên ngoài đường kính thân.

d Độ đảo phải được đo tại điểm niêm phong (theo TCVN 5906 (ISO 1101)).

Bảng 2 - Lực bẻ

Thể tích danh nghĩa

Chiều dài

Lực bẻ

ml

l(=l1+l2)
mm

F tối thiểu.

N

F tối đa.

N

1

36 (=18+18)

30

80

2

3

5

90

10

60 (=22+38)

100

20

25

30

6  Phép thử lực bẻ

6.1  Nguyên lý

Phép thử này thích hợp cho việc xác định lực phải thiết để tách thân trên khỏi thân ống thuốc tiêm và đánh giá có đạt được sự bẻ đứt hoàn toàn hay không.

6.2  Máy thử kéo

Máy thử kéo phải phù hợp với TCVN 10600-1 (ISO 7500-1) và có các đặc tính sau:

- tốc độ thử nghiệm, v, 10 mm/min;

- phạm vi đo lực 200 N.

CHÚ THÍCH: Chấp nhận các quy trình thử nghiệm khác, như với sự tăng lực 20 N/s, nếu có thể thu được các kết quả tương đương.

Ví dụ về việc thiết lập thử nghiệm được minh họa trong Hình 4.

6.3  Lấy mẫu thử

6.3.1  Số lượng mẫu thử

Nên lấy mẫu thử ngẫu nhiên theo TCVN 7790-1 (ISO 2859-1) (mức kiểm tra S-4).

6.3.2  Ổn định các mẫu thử

Nhiệt độ của các mẫu thử phải là (20 ± 5) °C.

6.4  Cách tiến hành

Đặt khoảng cách giữa các thanh kim loại, như Hình 4, làm sao để lực truyền vào giữa các thanh ở một góc 90° với trục của ống thuốc.

Áp dụng lực sử dụng máy kiểm tra độ bền kéo để vỡ. Ghi lại lực phá vỡ.

Kích thước tính bằng milimet

CHÚ DẪN:

1  Thanh kim loại

2  Ống thuốc tiêm

3  Cái đột của máy thử nghiệm kéo

CHÚ THÍCH: Xem thông số kích thước ở Bảng 2.

Hình 4 - Ví dụ thiết lập thử nghiệm để xác định lực bẻ ống thuốc

6.5  Biểu thị kết quả

Để các ống thuốc tiêm phù hợp với tiêu chuẩn này, tất cả kết quả thử nghiệm riêng lẻ phải phù hợp với các giá trị liên quan quy định trong Bảng 2.

6.6  Báo cáo thử nghiệm

Báo cáo thử nghiệm phải gồm các thông tin sau:

a) mô tả thiết lập thử nghiệm, kể cả máy thử kéo;

b) mô tả mẫu thử;

c) số lượng mẫu thử;

d) kết quả thử nghiệm, bao gồm giá trị trung bình số học, , và độ lệch chuẩn, s, của mẫu;

e) địa điểm và thời gian thử nghiệm;

f) tên và chữ ký của người tiến hành các thử nghiệm.

7  Cung cấp

7.1  Ống thuốc tiêm phải được phân loại theo thiết kế và thể tích danh nghĩa của chúng, và được cung cấp trong các đơn vị bao gói của chúng (xem Điều 8).

7.2  Nếu muốn, phân loại thêm ống tiêm theo đường kính thân trên của chúng, d4, phải theo sự thỏa thuận giữa nhà sản xuất và người dùng.

8  Bao gói

8.1  Đơn vị bao gói phải có kích thước sau:

- chiều dài (bên trong): 384 mm;

- chiều rộng (bên trong): 143 mm;

- chiều cao của loại ống tiêm thích hợp + 2 mm.

Các đơn vị bao gói có kích thước khác với kích thước đã công bố trên phải theo thỏa thuận giữa nhà sản xuất và người dùng.

8.2  Toàn bộ bao gói xung quanh ống thuốc tiêm phải được làm từ các vật liệu không làm rơi hạt.

9  Ghi nhãn

Thông tin sau đây phải được ghi nhãn trên bao bì:

- tên và địa chỉ của nhà sản xuất;

- ký hiệu theo 3.2.

Ghi nhãn thêm phải theo vào thỏa thuận giữa nhà sản xuất và người dùng.

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] TCVN 5906 (ISO 1101), Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS) - Dung sai hình học - Dung sai hình dạng, hướng, vị trí và độ đảo.

 

Mục lục

1  Phạm vi áp dụng

2  Tài liệu viện dẫn

3  Kích thước và ký hiệu

4  Vật liệu

5  Yêu cầu

6  Thử nghiệm lực bẻ

7  Cung cấp

8  Bao gói

9  Ghi nhãn

Thư mục tài liệu tham khảo

Từ khóa:
TCVN13384-1:2021Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13384-1:2021Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN13384-1:2021Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13384-1:2021 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN13384-1:2021 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN13384 1:2021 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN13384-1:2021
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2021
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN13384-1:2021
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2021
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan