Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN13066-3:2020

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13066-3:2020 (ISO 6363-3:2012) về Nhôm và hợp kim nhôm gia công áp lực - Que/thanh, ống và dây kéo nguội - Phần 3: Thanh và dây tròn - Dung sai hình dạng và kích thước (Dung sai đối xứng cộng trừ trên đường kính)

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN13066-3:2020
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2020
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2020 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 13066-3 : 2020

ISO 6363-3 : 2012

NHÔM VÀ HỢP KIM NHÔM GIA CÔNG ÁP LỰC QUE/THANH, ỐNG VÀ DÂY KÉO NGUỘI - PHẦN 3: THANH VÀ DÂY TRÒN - DUNG SAI HÌNH DẠNG VÀ KÍCH THƯỚC (DUNG SAI ĐỐI XỨNG CỘNG TRỪ TRÊN ĐƯỜNG KÍNH)

Wrought aluminium and aluminium alloys - Cold-drawn rods/bars, tubes and wires - Part 3: Drawn round bars and wires - Tolerances on form and dimensions (symmetric plus and minus tolerances on diameter)

Lời nói đầu

TCVN 13066-3:2020 hoàn toàn tương đương ISO 6363-3:2012.

TCVN 13066-3:2020 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 79, Kim loại màu và hợp kim của kim loại màu biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ tiêu chuẩn TCVN 13066 (ISO 6363), Nhôm và hợp kim nhôm gia công áp lực - Que/thanh, ống và dây kéo nguội, gồm các tiêu chuẩn sau:

- TCVN 13066-1:2020 (ISO 6363-1:2012), Phần 1: Điều kiện kỹ thuật cho kiểm tra và cung cấp.

- TCVN 13066-2:2020 (ISO 6363-2:2012), Phần 2: Cơ tính.

- TCVN 13066-3:2020 (ISO 6363-3:2012), Phần 3: Thanh và dây tròn - Dung sai hình dạng và kích thước (Dung sai đối xứng cộng trừ trên đường kính).

- TCVN 13066-4:2020 (ISO 6363-4:2012), Phần 4: Thanh và dây chữ nhật - Dung sai hình dạng và kích thước.

- TCVN 13066-5:2020 (ISO 6363-5:2012), Phần 5: Thanh vuông, hình sáu cạnh và dây - Dung sai hình dạng và kích thước.

- TCVN 13066-6:2020 (ISO 6363-6:2012), Phần 6: Ống tròn kéo - Dung sai hình dạng và kích thước.

 

NHÔM VÀ HỢP KIM NHÔM GIA CÔNG ÁP LỰC QUE/THANH, ỐNG VÀ DÂY KÉO NGUỘI - PHẦN 3: THANH VÀ DÂY TRÒN - DUNG SAI HÌNH DẠNG VÀ KÍCH THƯỚC (DUNG SAI ĐỐI XỨNG CỘNG TRỪ TRÊN ĐƯỜNG KÍNH)

Wrought aluminium and aluminium alloys - Cold-drawn rods/bars, tubes and wires - Part 3: Drawn round bars and wires - Tolerances on form and dimensions (symmetric plus and minus tolerances on diameter)

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định dung sai hình dạng và kích thước cho các thanh và dây tròn bằng nhôm và hợp kim nhôm kéo có các đường kính trong phạm vi từ 1 mm đến và bao gồm 100 mm. Các dung sai đường kính quy định trong tiêu chuẩn này là các dung sai đối xứng cộng trừ.

Đối với dây, tiêu chuẩn này không áp dụng cho các ứng dụng trong các ngành điện, hàn và hàng không vũ trụ.

Đối với thanh kéo, áp dụng các điều 4.1 đến điều 4.5 và chỉ áp dụng điều 4.1 và điều 4.2 cho các dây kéo.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì chỉ áp dụng phiên bản đã nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, nếu có.

TCVN 13066-1 (ISO 6363-1 ), Nhôm và hợp kim nhôm gia công áp lực - Que/thanh ống và dây kéo nguội - Phần 1: Điều kiện kỹ thuật cho kiểm tra và cung cấp.

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa được cho trong TCVN 13066-1 (ISO 6363-1).

4  Dung sai kích thước và hình dạng

4.1  Đường kính

Các dung sai của đường kính phải phù hợp với dung sai cộng và trừ hoặc dung sai trừ được cho trong Bảng 1. Việc lựa chọn các dung sai phụ thuộc vào thỏa thuận giữa khách hàng và nhà cung cấp.

Bảng 1 - Dung sai trên đường kính và độ tròn

Kích thước tính bằng milimet

Đường kính b Phạm vi

Dung sai cộng và trừ

Dung sai trừ

Dung sai trên đường kính

Độ tròn cho phép

Dung sai trên đường kính

Độ tròn cho phép

1 ≤ b ≤ 3

± 0,03

0,03

- 0,06

0,030

3 b ≤ 6

± 0,04

0,04

- 0,08

0,040

6 b ≤ 10

± 0,05

0,05

- 0,09

0,045

10 b ≤ 18

± 0,06

0,06

- 0,11

0,055

18 b ≤30

± 0,07

0,07

- 0,13

0,065

30 b ≤ 50

± 0,10

0,10

- 0,16

0,080

50 b ≤ 65

± 0,15

0,15

- 0,19

0,095

65 b ≤ 80

± 0,18

0,18

- 0,30

0,150

80 b ≤100

± 0,20

0,20

- 0,35

0,180

4.2  Độ tròn

Độ tròn được đo bằng hiệu số giữa các đường kính lớn nhất và nhỏ nhất được đo trong một mặt cắt ngang.

Độ tròn cho phép bao gồm dung sai đường kính và không được vượt quá một nửa dung sai đường kính đã quy định trong Bảng 1.

4.3  Độ thẳng

Dung sai độ thẳng áp dụng cho các thanh có đường kính từ 10 mm đến và bao gồm 100 mm ở tất cả các dạng nhiệt luyện trừ các dạng nhiệt luyện O và các dạng nhiệt luyện kiểu TX51.

Các sai lệch độ thẳng phải được đo với thanh được đặt trên một tấm nằm ngang sao cho khối lượng của thanh sẽ làm giảm sai lệch của thanh.

Sai lệch cho phép về độ thẳng của thanh trên toàn bộ chiều dài hoặc trên bất cứ 300 mm nào hoặc dài hơn của toàn bộ chiều dài phải là 2 mm/trên mỗi mét.

4.4  Chiều dài cố định

Chiều dài cố định phải được thỏa thuận giữa nhà cung cấp và khách hàng

Dung sai trên các chiều dài cố định được cho trong Bảng 2, áp dụng cho đường kính từ 10 mm đến và bao gồm 100 mm.

Bảng 2 - Dung sai trên chiều dài cố định

Kích thước tính bằng milimet

Đường kính b

Dung sai trên chiều dài cố định

2000 ≤ L

2000 ≤ 5000

5000 ≤ 10000

10000 ≤ 15000

10

+4

+6

+9

+12

0

0

0

0

4.5  Độ vuông góc của các mặt mút cắt

Độ vuông góc của các mặt mút được cắt phải ở trong phạm vi một nửa của phạm vi dung sai chiều dài cố định (xem Bảng 2) đối với cả hai chiều dài cố định và ngẫu nhiên. Ví dụ như đối với một dung sai chiều dài cố định  mm, độ vuông góc của các mặt mút được cắt phải ở trong phạm vi 6 mm.

Từ khóa:
TCVN13066-3:2020 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13066-3:2020 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN13066-3:2020 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13066-3:2020 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN13066-3:2020 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13066 3:2020 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN13066-3:2020
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2020
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN13066-3:2020
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2020
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan