Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN12710:2019

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12710:2019 về Nghêu luộc nguyên con đông lạnh

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN12710:2019
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2019
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2019 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 12710:2019

NGHÊU LUỘC NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH

Frozen cooked whole shell clam

Lời nói đầu

TCVN 12710:20 do Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng thẩm định Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

NGHÊU LUỘC NGUYÊN CON ĐÔNG LẠNH

Frozen cooked whole shell clam

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho sản phẩm Nghêu (Meretrix lyrata, Meretrix meretrix) luộc nguyên con đông lạnh.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 4829-2005 (ISO 6579-1) Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện Salmonella trên đĩa thạch;

TCVN 4830-1:2005 (ISO 6888-1) Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng staphylococci có phản ứng dương tính coagulase (Staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa thạch - Phần 1: Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch Baird-Parker;

TCVN 5276-1990 Thủy sản - Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu;

TCVN 5277-1990 Thủy sản - Phương pháp thử cảm quan;

TCVN 8339-2010 Nhuyễn thể hai mảnh vỏ - Xác định hàm lượng độc tố gây liệt cơ (PSP) - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao;

TCVN 8340-2010 Nhuyễn thể hai mảnh vỏ - Xác định hàm lượng độc tố gây mất trí nhớ (ASP) - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao;

TCVN 8341-2010 Nhuyễn thể hai mảnh vỏ - Xác định hàm lượng độc tố gây tiêu chảy (DSP) - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao;

TCVN 7924-3:2008 (ISO 16649-3) Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi- Phương pháp định lượng Escherichia coli dương tính β- glucuronidaza, Phần 3: Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất sử dụng 5-bromo-4- clo-3-indolyl- β-d-glucuronid;

TCVN 10912:2015 (EN 15763) Thực phẩm - Xác định các nguyên tố vết - Xác định Asen, Cadimi, Thủy ngân và Chì bằng đo phổ khối lượng plasma cảm ứng cao tần (ICP-MS) sau khi phân hủy bằng áp lực;

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau đây:

3.1

Nghêu ngậm bùn, cát

Nghêu có bùn, cát bên trong vỏ.

3.2

Luộc

Dùng để gọi chung cho quá trình gia nhiệt bằng nước hoặc hơi nước trong một khoảng thời gian đảm bảo để tâm sản phẩm đạt được nhiệt độ đủ để đông kết protein.

3.3

Tạp chất

Các chất không phải là thành phần tự nhiên của nghêu và dễ dàng nhận biết được mà không cần khuếch đại.

4. Yêu cầu

4.1  Yêu cầu đối với nguyên liệu

4.1.1  Chỉ tiêu cảm quan, ngoại quan

Nghêu nguyên liệu trước khi luộc phải còn sống, không ngậm bùn, cát và vỏ ngoài còn nguyên vẹn, kích cỡ nghêu tối thiểu đạt từ 120 con/kg trở lên và có thông tin về vùng thu hoạch.

4.1.2  Các yêu cầu về hóa học

4.1.2.1  Yêu cầu về độc tố sinh học biển

Yêu cầu về độc tố sinh học biển trong nghêu nguyên liệu được quy định cụ thể tại Bảng 1:

Bảng 1 - Yêu cầu về độc tố sinh học biển trong nghêu nguyên liệu

Tên chỉ tiêu

Mức tối đa trong 1 ki-lo-gram thịt nhuyễn thể

1. Nhóm Saxitoxin

0,8 mg (2HCL) tính theo lượng saxitoxin

2. Nhóm Okadaic acid

0,16 mg tính theo lượng Okadaic acid

3. Nhóm Domoic acid

20 mg tính theo lượng Domoic acid

4. Nhóm Brevetoxin

200 đơn vị chuột hoặc tương đương

5. Nhóm Azaspiracid

0,16 mg

4.1.2.2  Yêu cầu về tồn dư kim loại nặng.

Yêu cầu về tồn dư kim loại nặng trong nghêu nguyên liệu quy định cụ thể tại Bảng 2:

Bảng 2 - Yêu cầu về tồn dư kim loại nặng trong nghêu nguyên liệu

Tên chỉ tiêu

Mức tối đa (mg/kg)

1. Thủy ngân (Hg)

0,5

2. Chì (Pb)

1,5

3. Cadimi (Cd)

2,0

4.2  Yêu cầu đối với quá trình luộc

4.2.1  Cơ sở phải thiết lập chế độ luộc phù hợp (gồm các thông số chính có liên quan như: Nhiệt độ, thời gian luộc; loài và kích cỡ nghêu; nhiệt độ nguyên liệu trước khi đưa vào luộc) trên cơ sở làm thực nghiệm và phải giám sát các thông số này bằng các thiết bị phù hợp theo tần suất nhất định.

4.2.2  Nước để luộc phải có chất lượng nước đáp ứng theo quy định hiện hành

4.2.3  Yêu cầu cảm quan

Sản phẩm sau quá trình luộc phải đáp ứng yêu cầu về chất lượng cảm quan quy định tại Bảng 3.

Bảng 3 - Yêu cầu chất lượng cảm quan nghêu nguyên con sau khi luộc

Tên chỉ tiêu

Yêu cầu

1. Màu sắc

Thịt trắng đục

2. Mùi

Mùi thơm đặc trưng, không có mùi lạ

3. Trạng thái

- Cơ thịt săn chắc

- Tỉ lệ mở vỏ ≥ 90 %

4.3  Yêu cầu đối với sản phẩm nghêu luộc nguyên con đông lạnh

4.3.1  Nhiệt độ tâm sản phẩm:

Nhiệt độ tâm sản phẩm không được lớn hơn âm 18 °C.

4.3.2  Yêu cầu cảm quan

Sản phẩm nghêu luộc nguyên con đông lạnh phải đáp ứng chất lượng cảm quan quy định tại Bảng 4

Bảng 4 - Yêu cầu chất lượng cảm quan đối với sản phẩm nghêu luộc nguyên con đông lạnh.

Tên chỉ tiêu

Yêu cầu

1. Trạng thái

Vỏ ngoài còn nguyên vẹn; cơ thịt săn chắc

2. Màu sắc

Đặc trưng của thịt nghêu luộc

3. Mùi

Mùi thơm đặc trưng, không có mùi lạ

4. Vị

Ngọt đặc trưng, không có vị lạ

5. Tạp chất

Không cho phép

4.3.3  Yêu cầu về vi sinh vật

Yêu cầu về vi sinh vật đối với sản phẩm nghêu luộc nguyên con đông lạnh được quy định trong Bảng 5.

Bảng 5 - Các yêu cầu về vi sinh vật đối với sản phẩm nghêu luộc nguyên con đông lạnh

Tên chỉ tiêu

Số lượng mẫu

Giới hạn cho phép

n

c

m

M

1. E. coli

5

2

1(1)

10(1)

2. Staphylococci có coagulase dương tính

5

2

100(2)

1000(2)

3. Salmonella

5

0

KPH(3)

CHÚ THÍCH: (1) MPN/1g cơ thịt và nội dịch, (2) CFU/g; (3) trong 25g;

- n: số mẫu cần lấy từ lô hàng để kiểm nghiệm.

- c: số mẫu tối đa cho phép có kết quả kiểm nghiệm nằm giữa m và M. Trong n mẫu kiểm nghiệm được phép có tối đa c mẫu cho kết quả kiểm nghiệm nằm giữa m và M.

- m: giới hạn dưới, nếu trong n mẫu kiểm nghiệm tất cả các kết quả không vượt quá giá trị m là đạt.

- M: giới hạn trên, nếu trong n mẫu kiểm nghiệm chỉ 01 mẫu cho kết quả vượt quá giá trị M là không đạt.

- KPH: Không phát hiện.

5. Phương pháp thử và lấy mẫu

5.1  Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử:

Theo TCVN 5276-1990

5.2  Thử cảm quan các chỉ tiêu trạng thái, mùi và vị:

Theo TCVN 5277-1990

5.3  Xác định hàm lượng Brevetoxin, Azaspiracid: Theo phương pháp thử của phòng thí nghiệm được chỉ định bởi cơ quan chức năng.

5.4  Xác định hàm lượng độc tố Domoic acid:

Theo TCVN 8340-2010

5.5  Xác định hàm lượng độc tố Okadaic acid:

Theo TCVN 8341-2010

5.6  Xác định hàm lượng độc tố Saxitoxin:

Theo TCVN 8339-2010

5.7. Xác định chỉ tiêu Cadimi (Cd), Chì (Pb), Thủy ngân (Hg):

Theo TCVN 10912:2015 (EN 15763)

5.8. Xác định chỉ tiêu E. coli:

Theo TCVN 7924-3:2008 (ISO 16649-3)

5.9. Xác định chỉ tiêu Salmonella:

Theo TCVN 4829-2005 (ISO 6579-1)

5.10. Xác định chỉ tiêu Staphylococci có phản ứng dương tính coagulase:

Theo TCVN 4830-1:2005 (ISO 6888-1)

6. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển

6.1  Bao gói

Quy cách bao gói phù hợp theo quy định của cơ sở sản xuất và yêu cầu của khách hàng. Vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm phải phù hợp theo quy định hiện hành.

6.2. Ghi nhãn

Ghi nhãn sản phẩm theo quy định hiện hành và TCVN 7078:2013 (CODEX STAN 1-1985, sửa đổi năm 2010).

6.3  Bảo quản sản phẩm

Sản phẩm phải được bảo quản ở nhiệt độ không lớn hơn âm 18 °C.

6.4  Vận chuyển, phân phối sản phẩm

Sản phẩm được vận chuyển, phân phối bằng các phương tiện chuyên dùng, quá trình vận chuyển phải duy trì nhiệt độ không lớn hơn âm 18 °C; phương tiện vận chuyển, phân phối phải sạch, không lây nhiễm cho sản phẩm.

 

Thư mục tài liệu tham khảo:

- CAC/RCP 52-2003 Code of practice for fish and fishery products.

- Regulation (EC) No.1441/2007 of 5 December 2007 amending Regulation (EC) No.2073/2005 on microbiological criteria for foodstuffs.

- Regulation (EC) No. 853/2004 of the European Parliament and of the Council of 29 April 2004 laying down specific hygiene rules for food of animal origin.

- Regulation (EU) No 786/2013 amending Annex III to Regulation (EC) No 853/2004 of the European Parliament and of the Council as regards the permitted limits of yessotoxins in live bivalve mollusks.

- Regulation (EC) No 854/2004 of the European Parliament and of the Council laying down specific rules for the organisation of official controls on products of animal origin intended for human consumption.

- CODEX STAN 292-2008 Standard for live and raw bivalve molluscs, (CODEX STAN 292- 2008 - Tiêu chuẩn nhuyễn thể 2 mảnh vỏ tươi sống).

Từ khóa:
TCVN12710:2019 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12710:2019 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN12710:2019 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12710:2019 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN12710:2019 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12710:2019 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN12710:2019
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2019
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN12710:2019
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2019
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan