Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN12558:2019

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12558:2019 (ISO 20515:2012) về Ổ lăn - Ổ đỡ, rãnh hãm - Kích thước và dung sai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN12558:2019
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2019
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2019 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 12558:2019

ISO 20515:2012

Ổ LĂN - Ổ ĐỠ, RÃNH HÃM - KÍCH THƯỚC VÀ DUNG SAI

Rolling bearings - Radial bearings, retaining slots - Dimensions and tolerances

Lời nói đầu

TCVN 12558:2019 hoàn toàn tương đương ISO 20515:2012

TCVN 12558:2019 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 4, Ổ lăn ổ đỡ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

Ổ LĂN - Ổ ĐỠ, RÃNH HÃM - KÍCH THƯỚC VÀ DUNG SAI

Rolling bearings - Radial bearings, retaining slots - Dimensions and tolerances

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các kích thước và dung sai của các rãnh hãm được sử dụng cho vòng ngoài của ổ bi đỡ chặn một dãy, ổ bi có bốn điểm tiếp xúc và ổ đũa trụ đỡ. Các rãnh hãm không thích hợp cho sử dụng ở các vòng ngoài của các ổ bi đỡ có vòng bít và vòng che kín hoặc ở các vòng ngoài của các ổ đũa trụ đỡ không có gờ.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 8033 (ISO 15), Ổ lăn - Ổ đỡ - Kích thước bao, bản vẽ sơ đồ chung

TCVN 4175-1:2008 (ISO 1132-1:2000), Ổ lăn - Dung sai - Phần 1: Thuật ngữ và định nghĩa

TCVN 8288 (ISO 5593), Ổ lăn - Từ vựng

ISO 15241, Rolling bearings - Symbols for quantities (Ổ lăn - Ký hiệu cho các đại lượng)

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa được cho trong TCVN 4175-1 (ISO 1132-1), TCVN 8288 (ISO 5593) và các thuật ngữ, định nghĩa sau:

3.1

Rãnh hãm (retaining slot)

Rãnh tạo thành góc trên một vòng ngoài ổ lăn tại chỗ giao nhau của bề mặt ngoài và mặt mút của vòng.

CHÚ THÍCH  Rãnh là một phương tiện đơn giản để ngăn ngừa chuyển động quay của một ổ lăn.

4  Ký hiệu

Tiêu chuẩn này áp dụng các ký hiệu được cho trong ISO 15241 và các ký hiệu sau:

Trừ khi có quy định khác, các ký hiệu (trừ các ký hiệu về dung sai) chỉ ra trên Hình 1 và các giá trị cho trong các Bảng 1 đến 6 biểu thị các kích thước danh nghĩa.

CHÚ THÍCH  Các Hình 1 và 2 giới thiệu ổ bi có 4 điểm tiếp xúc với một rãnh hãm và hai rãnh hãm

b

chiều rộng rãnh hãm

D

đường kính ngoài của vòng ngoài

h

chiều sâu rãnh hãm

ro

bán kính góc lượn tại đáy rãnh hãm

t

độ đối xứng của rãnh hãm hoặc dung sai vị trí

Δbs

sai lệch chiều rộng của một rãnh hãm

Δhs

sai lệch chiều sâu của một rãnh hãm

Hình 1 - Rãnh hãm trên ổ đỡ có một rãnh hãm

Hình 2 - Rãnh hãm trên ổ đỡ có hai rãnh hãm đối nhau theo đường kính

5  Kích thước

5.1  Quy định chung

Các kích thước cho rãnh hãm trên các ổ bi đỡ chặn và ổ bi có bốn điểm tiếp xúc thuộc các loạt đường kính 0, 2, 3 và 4 và các ổ đũa trụ đỡ thuộc các loạt kích thước 10, 02E, 22E, 03E, 23E và 04 được cho trong các Bảng 1 và 2.

Các loạt đường kính và các loạt kích thước cho trong Bảng 1 và 2 là các loạt đường kính và kích thước đã quy định trong TCVN 8033 (ISO 15).

CHÚ THÍCH  Đối với các ổ đũa trụ đỡ thuộc các loạt đường kính 02E, 22E, 03E, 23E, chỉ E có nghĩa là các ổ lăn này được thiết kế có cụm vòng cách và con lăn được gia cường và khả năng chịu tải hướng tâm tăng.

5.2  Ổ bi đỡ chặn một dãy và ổ bi có bốn điểm tiếp xúc

Bảng 1 - Các loạt kích thước 0, 2, 3 và 4

Kích thước tính bằng milimet

D

Loạt đường kính

0

2

3

4

h

b

r0

max.

h

b

r0

max.

h

b

r0

max.

h

b

r0

max.

40

—

—

—

2,5

3,5

0,5

—

—

—

—

—

—

47

2,5

3,5

0,5

3

4,5

0,5

3,5

4,5

0,5

—

—

—

50

—

—

—

3

4,5

0,5

—

—

—

—

—

—

52

3

3,5

0,5

3

4,5

0,5

3,5

4,5

0,5

3,5

4,5

0,5

55

3

3,5

0,5

—

—

—

—

—

—

—

—

—

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56

—

—

—

—

—

—

3,5

4,5

0,5

—

—

—

58

3

3,5

0,5

3

4,5

0,5

—

—

—

—

—

—

62a

3,5a

4,5a

0,5a

3,5

4,5

0,5

3,5

4,5

0,5

3,5

4,5

0,5

65

—

—

—

3,5

4,5

0,5

—

—

—

—

—

—

68

3,5

4,5

0,5

—

—

—

3,5

4,5

0,5

—

—

—

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

72

—

—

—

3,5

4,5

0,5

3,5

4,5

0,5

3,5

4,5

0,5

76a

4a

5 5a

0,5a

—

—

—

4

5,5

0,5

—

—

—

80a

4a

5,5a

0,5a

4

5,5

0,5

4

5,5

0,5

4

5,5

0,5

85

—

—

—

4

5,5

0,5

—

—

—

—

—

—

90

4

5,5

0,5

4

5,5

0,5

4

5,5

0,5

4

5,5

0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

95

4

5,5

0,5

—

—

—

—

—

—

—

—

—

100a

5a

6,5a

0,5a

5

6,5

0,5

5

6,5

0,5

5

6,5

0,5

110

5

6,5

0,5

5

6,5

0,5

5

6,5

0,5

5

6,5

0,5

115

5

6,5

0,5

—

—

—

—

—

—

—

—

—

120

—

—

—

6,5

6,5

0,5

5,1

6,5

1

8,1

6,5

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

125

5

6,5

0,5

6,5

6,5

0,5

—

—

—

—

—

—

130

5

6,5

0,5

6,5

6,5

0,5

8,1

6,5

1

8,1

6,5

1

140a

5

6,5

0,5

8,1a

6,5a

1a

8,1

6,5

1

8,1

6,5

1

145

5

6,5

0,5

—

—

—

—

—

—

—

—

—

150

6,5

6,5

0,5

8,1

6,5

1

10,1

6,5

2

10,1

8,5

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

160

6,5

6,5

0,5

8,1

6,5

1

10,1

8,5

2

10,1

8,5

2

170

6,5

6,5

0,5

8,1

6,5

1

10,1

8,5

2

—

—

—

180

6,5

6,5

0,5

10,1

8,5

2

11,7

10,5

2

11,7

10,5

2

190

—

—

—

10,1

8,5

2

11,7

10,5

2

11,7

10,5

2

200

5,1

6,5

1

10,1

8,5

2

11,7

10,5

2

11,7

10,5

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

210

8,1

6,5

1

—

—

—

—

—

—

11,7

10,5

2

215

—

—

—

11,7

10,5

2

11,7

10,5

2

—

—

—

225

8,1

6,5

1

—

—

—

11,7

10,5

2

11,7

10,5

2

230

—

—

—

11,7

10,5

2

—

—

—

—

—

—

240

10,1

8,5

2

—

—

—

11,7

10,5

2

11,7

10,5

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

250

—

—

—

11,7

10,5

2

—

—

—

11,7

10,5

2

260

11,7

10,5

2

—

—

—

11,7

10,5

2

11,7

10,5

2

270

—

—

—

11,7

10,5

2

—

—

—

—

—

—

280

11,7

10,5

2

—

—

—

12,7

10,5

2

12,7

10,5

2

290

11,7

10,5

2

12,7

10,5

2

—

—

—

—

—

—

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

300

—

—

—

—

—

—

12,7

10,5

2

—

—

—

310

12,7

10,5

2

12,7

10,5

2

—

—

—

12,7

10,5

2

320

—

—

—

12,7

10,5

2

12,7

10,5

2

—

—

—

340

12,7

10,5

2

12,7

10,5

2

12,7

10,5

2

12,7

10,5

2

360

12,7

10,5

2

12,7

10,5

2

12,7

10,5

2

12,7

10,5

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

380

—

—

—

—

—

—

12,7

10,5

2

12,7

10,5

2

400

12,7

10,5

2

12,7

10,5

2

12,7

10,5

2

12,7

10,5

2

420

15

125

2,5

—

—

—

15

12,5

2,5

15

12,5

2,5

440

—

—

—

15

12,5

2,5

—

—

—

15

12,5

2,5

460

15

12,5

2,5

—

—

—

15

12,5

2,5

15

12,5

2,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

480

15

12,5

2,5

15

12,5

2,5

—

—

—

15

12,5

2,5

500

—

—

—

15

12,5

2,5

15

12,5

2,5

—

—

—

° Các giá trị này không thích hợp cho các ổ bi đỡ chặn một dãy hoặc các ổ bi có bốn điểm tiếp xúc với góc tiếp xúc nhỏ hơn 35°.

5.3 Ổ đũa trụ đỡ

Bảng 2 - Các loạt kích thước 10, 02E, 22E, 03E, 23E và 04

Kích thước tính bằng milimet

D

Loạt đường kính

10

02 E, 22E

03 E, 23E

04

h

b

r0

max.

h

b

r0

max.

h

b

r0

max.

h

b

r0 max.

47

—

—

—

2,5

3,5

0,5

—

—

—

—

—

—

52

—

—

—

2,5

3,5

0,5

2,5

3,5

0,5

—

—

—

62

2,5

3,5

0,5

3

4,5

0,5

3

4,5

0,5

—

—

—

68

2,5

3,5

0,5

—

—

—

—

—

—

—

—

—

72

—

—

—

3,5

4,5

0,5

4

5,5

0,5

5

6,5

0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

75

3

4,5

0,5

—

—

—

—

—

—

—

—

—

80

3

4,5

0,5

4

5,5

0,5

4

5,5

0,5

5

6,5

0,5

85

—

—

—

4

5,5

0,5

—

—

—

—

—

—

90

4

5,5

0,5

4

5,5

0,5

5

6,5

0,5

5

6,5

0,5

95

4

5,5

0,5

—

—

—

—

—

—

—

—

—

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

4

5,5

0,5

4

5,5

0,5

5

6,5

0,5

6,5

6,5

0,5

110

4

5,5

0,5

5

6,5

0,5

6,5

6,5

0,5

6,5

6,5

0,5

115

4

5,5

0,5

—

—

—

—

—

—

—

—

—

120

—

—

—

5

6,5

0,5

6,5

6,5

0,5

6,5

6,5

0,5

125

5

6,5

0,5

5

6,5

0,5

—

—

—

—

—

—

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

130

5

6,5

0,5

5

6,5

0,5

8,1

6,5

1

6,5

6,5

0,5

140

6,5

6,5

0,5

6,5

6,5

0,5

8,1

6,5

1

8,1

6,5

1

145

6,5

6,5

0,5

—

—

—

—

—

—

—

—

—

150

6,5

6,5

0,5

6,5

6,5

0,5

8,1

6,5

1

8,1

6,5

1

160

6,5

6,5

0,5

6,5

6,5

0,5

8,1

6,5

1

8,1

6,5

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

170

6,5

6,5

0,5

8,1

6,5

1

8,1

6,5

1

—

—

—

180

6,5

6,5

0,5

8,1

6,5

1

10,1

8,5

2

10,1

8,5

2

190

—

—

—

8,1

6,5

1

10,1

8,5

2

10,1

8,5

2

200

8,1

6,5

1

8,1

6,5

1

11,7

10,5

2

11,7

10,5

2

210

8,1

6,5

1

—

—

—

—

—

—

12,7

10,5

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

215

—

—

—

10,1

8,5

2

11,7

10,5

2

—

—

—

225

10,1

8,5

2

—

—

—

11,7

10,5

2

12,7

10,5

2

230

—

—

—

10,1

8,5

2

—

—

—

—

—

—

240

10,1

8,5

2

—

—

—

11,7

10,5

2

12,7

10,5

2

250

—

—

—

11,7

10,5

2

—

—

—

12,7

10,5

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

260

11,7

10,5

2

—

—

—

11,7

10,5

2

12,7

10,5

2

270

—

—

—

11,7

10,5

2

—

—

—

—

—

—

280

11 ,7

10,5

2

—

—

—

12,7

10,5

2

15

12,5

2,5

290

11,7

10,5

2

12,7

10,5

2

—

—

—

—

—

—

300

—

—

—

—

—

—

15

12,5

2,5

—

—

—

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

310

12,7

10,5

2

12,7

10,5

2

—

—

—

15

12,5

2,5

320

—

—

—

12,7

10,5

2

15

12,5

2,5

—

—

—

340

12,7

10,5

2

12,7

10,5

2

15

12,5

2,5

15

12,5

2,5

360

12,7

10,5

2

12,7

10,5

2

—

—

—

15

12,5

2,5

380

—

—

—

—

—

—

—

—

—

20

15,5

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

400

—

—

—

—

—

—

—

—

—

20

15,5

3

420

—

—

—

—

—

—

—

—

—

20

15,5

3

440

—

—

—

—

—

—

—

—

—

20

15,5

3

460

—

—

—

—

—

—

—

—

—

20

15,5

3

480

—

—

—

—

—

—

—

—

—

20

15,5

3

6  Dung sai

Dung sai cho các rãnh hãm trên các ổ bi đỡ chặn một dãy và ổ bi có bốn điểm tiếp xúc thuộc các loạt đường kính 0, 2, 3 và 4 và các ổ đũa trục đỡ thuộc các loạt kích thước 10, 02E, 22E, 03E, 23E và 04 được cho trong các Bảng 3 đến 6

Các loạt đường kính và loạt kích thước cho trong các Bảng 3 và 4 là các loạt đường kính và kích thước đã quy định trong TCVN 8033 (ISO 15).

Bảng 3 - Chiều sâu rãnh hãm cho các ổ bi đỡ chặn một dãy và ổ bi có bốn điểm tiếp xúc

Các giá trị kích thước và dung sai tính bằng milimet

h

Loạt đường kính

 

0

Δhs

2, 3 và 4

Δhs

Cao

Thấp

Cao

Thấp

2,5

3

3,5

4

5

6,5

8,1

10,1

11,7

+0,5

0

+1

0

12,7

15

+1,4

0

+1,4

0

 

Bảng 4 - Chiều sâu rãnh hãm cho các ổ đũa trục đỡ

Các giá trị kích thước và dung sai tính bằng milimet

h

Loạt đường kính

10

Δhs

02E, 22E, 03E, 23E và 04

Δhs

Cao

Thấp

Cao

Thấp

2,5

3

3,5

4

5

6,5

8,1

10,1

11,7

+0,5

0

+1

0

12,7

15

+1,4

0

+1,4

0

20

+2

0

+2

0

 

Bảng 5 - Chiều rộng rãnh hãm

Các giá trị kích thước và dung sai tính bằng milimet

b

Δbs

Cao

Thấp

3,5

4,5

5,5

+0,2

0

6,5

8,5

10,5

+0,4

0

12,5

15,5

+0,6

0

Bảng 6 - Độ đối xứng của rãnh hãm và dung sai vị trí

Các giá trị kích thước và dung sai tính bằng milimet

D

t

max.

> 

≤

-

290

0,2

290

-

0,4

 

 

Từ khóa:
TCVN12558:2019 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12558:2019 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN12558:2019 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12558:2019 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN12558:2019 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12558:2019 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN12558:2019
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2019
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN12558:2019
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2019
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan