Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN12515:2018

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12515:2018 (ISO 16124:2015) về Thép dây - Kích thước và dung sai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN12515:2018
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2018
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2018 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 12515:2018

ISO 16124:2015

THÉP DÂY - KÍCH THƯỚC VÀ DUNG SAI

Steel wire rod - Dimensions and tolerances

Lời nói đầu

TCVN 12515:2018 hoàn toàn tương đương ISO 16124:2015.

TCVN 12515:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 17, Thép biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

THÉP DÂY - KÍCH THƯỚC VÀ DUNG SAI

Steel wire rod - Dimensions and tolerances

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các kích thước và dung sai kích thước áp dụng cho thép dây như đã định nghĩa trong TCVN 11371 (ISO 6929).

2  Kích thước và dung sai kích thước

Các kích thước và dung sai áp dụng cho các kích thước của thép dây phải theo quy định trong 2.1 đến 2.4.

2.1  Thép dây tròn

Cỡ kích thước ưu tiên và dung sai đường kính phải theo quy định trong Bảng 1 và Bảng 2. Bốn mức dung sai được tiêu chuẩn hóa là T1, T2, T3 và T4.

Độ không tròn lớn nhất cho phép của tất cả các cỡ kích thước được đo là hiệu số giữa đường kính lớn nhất và đường kính nhỏ nhất của cùng một mặt cắt ngang phải là 80% tổng dung sai đã quy định cho đường kính (xem Bảng 2).

Bảng 1 - Đường kính ưu tiên, mặt cắt ngang danh nghĩa và khối lượng danh nghĩa của thép dây tròn

Đường kính ưu tiên, d mm

Diện tích mặt cắt ngang a mm2

Khối lượng trên 1 m dàia
kg/m

5

19,63

0,154

5,5

23,76

0,187

6

28,27

0,222

6,5

33,18

0,260

7

38,48

0,302

7,5

44,18

0,347

8

50,26

0,395

8,5

56,74

0,445

9

63,62

0,499

9,5

70,88

0,556

10

78,54

0,617

10,5

86,59

0,680

11

95,03

0,746

11,5

103,9

0,816

12

113,1

0,888

12,5

122,7

0,963

13

132,7

1,04

13,5

143,1

1,12

14

153,9

1,21

14,5

165,1

1,30

15

176,7

1,39

15,5

188,7

1,48

16

201,1

1,58

16,5

213,8

1,68

17

227,0

1,78

17,5

240,5

1,89

18

254,5

2,00

18,5

268,8

2,11

19

283,5

2,23

19,5

298,6

2,34

20

314,2

2,47

21

346,4

2,72

22

380,1

2,98

23

415,5

3,26

24

452,4

3,55

25

490,9

3,85

26

530,9

4,17

27

572,6

4,49

28

615,8

4,83

29

660,5

5,18

30

706,9

5,55

31

754,8

5,92

32

804,2

6,31

33

855,3

6,71

34

907,9

7,13

35

962,1

7,55

36

1 018

7,99

37

1 075

8,44

38

1 134

8,90

39

1 195

9,38

40

1 257

9,86

41

1 320

10,4

42

1 385

10,9

43

1 452

11,4

44

1 521

11,9

45

1 590

12,5

46

1 662

13,0

47

1 735

13,6

48

1 810

14,2

49

1 886

14,8

50

1 964

15,4

51

2 043

16,0

52

2 124

16,7

53

2 206

17,3

54

2 290

18,0

55

2 376

18,7

56

2 463

19,3

57

2 552

20,0

58

2 642

20,7

59

2 734

21,5

60

2 827

22,2

a chỉ dùng để tham khảo

CHÚ THÍCH 1: Diện tích mặt cắt ngang: S = 0,7854d2

CHÚ THÍCH 2: Khối lượng/ m = 0,00785S

 

Bảng 2 - Dung sai đường kính và độ không tròn của thép dây tròn

Đường kính, d
mm

Dung sai b
mm

Độ không tròn (≤)
mm

T1a

T2

T3

T4

T1

T2

T3

T4

5,00 ≤ d ≤ 10,00

± 0,30

± 0,25

± 0,20

± 0,15

0,48

0,40

0,32

0,24

10,00 d ≤ 15,00

± 0,40

± 0,30

± 0,25

± 0,20

0,64

0,48

0,40

0,32

15,00 d ≤ 25,00

± 0,50

± 0,35

± 0,30

± 0,25

0,80

0,56

0,48

0,40

25,00 d ≤ 40,00

± 0,60

± 0,40

± 0,35

± 0,30

0,96

0,64

0,56

0,48

40,00 d ≤ 50,00

± 0,80

± 0,50

± 0,40

-

1,28

0,80

0,64

-

50,00 d ≤ 60,00

± 1,00

± 0,60

 

-

1,60

0,96

 

-

a Đối với phạm vi cỡ kích thước 5,00 mm ≤ 10 mm, các giá trị lớn hơn về dung sai có thể được thỏa thuận giữa các bên có liên quan.

b Đối với các cấp dung sai chính xác khác, dung sai có thể được thỏa thuận giữa các bên có liên quan.

2.2  Thép dây vuông

Chiều rộng danh nghĩa và dung sai của cạnh phải theo quy định trong các Bảng 3 và Bảng 4.

Độ không vuông góc cho phép của tất cả các cỡ kích thước được đo là hiệu số giữa cạnh lớn nhất và cạnh nhỏ nhất của cùng một mắt cắt ngang phải là 80% của tổng dung sai quy định cho chiều rộng của cạnh (xem Bảng 4).

Dung sai cho bán kính góc của chiều rộng danh nghĩa thép dây vuông phải theo quy định trong Bảng 5.

Bảng 3 - Chiều rộng cạnh, mặt cắt ngang danh nghĩa và khối lượng danh nghĩa của thép dây vuông

Chiều rộng ưu tiên, a mm

Diện tích mặt cắt nganga mm2

Khối lượng trên 1 m dàia
kg/m

8

64,00

0,50

9

81,00

0,64

10

100,0

0,79

11

121,0

0,95

12

144,0

1,13

13

169,0

1,33

14

196,0

1,54

15

225,0

1,77

16

256,0

2,01

17

289,0

2,27

18

324,0

2,54

19

361,0

2,83

20

400,0

3,14

21

441,0

3,46

22

484,0

3,80

23

529,0

4,15

24

576,0

4,52

25

625,0

4,91

26

676,0

5,31

27

729,0

5,72

28

784,0

6,15

29

841,0

6,60

30

900,0

7,06

31

961,0

7,54

32

1 024,0

8,04

a Chỉ dùng để tham khảo.

 

Bảng 4 - Dung sai chiều rộng và độ không vuông góc của thép dây vuông

Chiều rộng danh nghĩa, a
mm

Dung sai chiều rộng
mm

Độ không vuông góc (≤), mm

Trên

Đến và bao gồm

8,5

15

± 0,4

0,64

15

25

± 0,5

0,80

25

32

± 0,6

0,96

CHÚ THÍCH: Cho phép có bán kính giới hạn góc

 

Bảng 5 - Dung sai bán kính góc của thép dây vuông

Bán kính góc, r

Chiều rộng danh nghĩa,
mm

r,
mm

8 ≤ a

r ≤ 1

12 ≤ 20

r ≤ 1,5

20 ≤ 30

r ≤ 2

30 ≤ 32

r ≤ 2,5

2.3  Thép dây sáu cạnh

Chiều dày danh nghĩa được đo là chiều rộng ngang qua các mặt phẳng đối diện nhau và dung sai chiều dày phải theo quy định trong các Bảng 6 và 7.

Độ lệch sáu cạnh của tất cả các cạnh được đo là hiệu số giữa đường kính lớn nhất và đường kính nhỏ nhất của cùng một mặt cắt ngang phải là 80% của tổng dung sai chiều dày (xem Bảng 7).

Dung sai cho bán kính góc của chiều rộng danh nghĩa thép dây sáu cạnh phải theo quy định trong Bảng 8.

Bảng 6 - Chiều dày, mặt cắt ngang danh nghĩa và khối lượng danh nghĩa của thép dãy sáu cạnh

Chiều dày ưu tiên, a
mm

Diện tích mặt cắt nganga mm2

Khối lượng trên 1 m dàia
kg/m

15

194,9

1,53

16

221,7

1,74

17

250,3

1,96

18

280,6

2,20

19

312,6

2,45

20

346,4

2,72

22

419,2

3,29

23

458,1

3,60

24

498,8

3,92

25

541,3

4,25

26

585,4

4,60

27

631,3

4,96

28

679,0

5,33

29

728,3

6,37

30

779,4

6,81

31

832,2

7,28

32

886,8

7,76

33

943,1

8,25

34

1 000,1

8,76

35

1 060,8

9,28

36

1 122,3

9,82

37

1 185,5

10,37

38

1 250,5

10,94

39

1 317,2

11,52

40

1 385,6

12,12

a chỉ dùng để tham khảo

 

Bảng 7 - Dung sai chiều dày và độ lệch sáu cạnh của thép dây sáu cạnh

Chiều dày danh nghĩa, a
mm

Dung sai chiều dày,
mm

Độ lệch sáu cạnh (≤),
mm

Trên

Đến và bao gồm

8,5

15

± 0,4

0,64

15

25

± 0,5

0,80

25

40

± 0,6

0,96

CHÚ THÍCH: Cho phép có bán kính giới hạn góc.

 

Bảng 8 - Dung sai bán kính góc của thép dây sáu cạnh

Bán kính góc, r

Chiều rộng danh nghĩa, mm

r,
mm

 

a ≤ 20,0

r ≤ 1,5

20,0 ≤ 28,5

r ≤ 2,0

28,5 ≤ 40

r ≤ 2,5

2.4  Thép dây chữ nhật

Cỡ kích thước danh nghĩa được quy định là chiều rộng (w) kề bên chiều dày (t) và dung sai của cạnh phải theo quy định trong các Bảng 9, Bảng 10a và Bảng 10b.

Bảng 9 - Cỡ kích thước, mặt cắt ngang danh nghĩa và khối lượng danh nghĩa của thép dây chữ nhật

w x t ưu tiên
mm

Diện tích mặt cắt nganga mm2

Khối lượng trên một đơn vị chiều dàia kg/m

18 x 10

180,0

1,41

18 x 12

216,0

1,70

20 x 10

200,0

1,57

20 x 12

240,0

1,88

20 x 14

280,0

2,20

22 x 8

176,0

1,38

22 x 10

220,0

1,73

22 x 12

264,0

2,07

22 x 14

308,0

2,42

25 x 8

200,0

1,57

25 x 10

250,0

1,96

25 x 12

300,0

2,36

25 x 14

350,0

2,75

25 x 16

400,0

3,14

28 x 8

224,0

1,76

28 x 10

280,0

2,20

28 x 12

336,0

2,64

28 x 14

392,0

3,08

28 x 16

448,0

3,52

30 x 6

180,0

1,41

30 x 8

240,0

1,88

30 x 10

300,0

2,36

30 x 12

360,0

2,83

30 x 14

420,0

3,30

30 x 16

480,0

3,77

a chỉ dùng để tham khảo

CHÚ THÍCH: Theo thỏa thuận giữa khách hàng và nhà sản xuất, có thể cung cấp các cỡ kích thước khác

 

Bảng 10a - Dung sai chiều rộng của thép dây chữ nhật

Chiều rộng danh nghĩa, w
mm

Dung sai chiều rộng,
mm

Trên

Đến và bao gồm

18

22

± 0,4

22

28

± 0,5

28

30

± 0,6

CHÚ THÍCH: Cho phép có bán kính giới hạn góc

 

Bảng 10b - Dung sai chiều dày thép dây chữ nhật

Chiều dày danh nghĩa, t
mm

Dung sai chiều dày,
mm

Trên

Đến và bao gồm

8

12

± 0,3

12

16

± 0,4

CHÚ THÍCH: Cho phép có bán kính giới hạn góc.

 

3  Kiểm tra các kích thước mặt cắt ngang

Bảng 11 - Khoảng cách được đo từ đầu mút của cuộn

Đường kính (hoặc kích thước) danh nghĩa, mm

Khoảng cách từ đầu mút cuộn,
mm

5 ≤ d ≤ 7

5000

7 ≤ 13

4000

13 ≤ 18

3000

18 d ≤ 23

2000

23 ≤ 28

1500

28 ≤ 60

1000

 

4  Khối lượng của cuộn

Khối lượng và dung sai khối lượng của các cuộn riêng biệt có thể được thỏa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng. Cho phép có tối đa là 5% số lượng các cuộn có thể được cung cấp với khối lượng nhỏ hơn khối lượng nhỏ nhất quy định.

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] TCVN 11371 (ISO 6929), Sản phẩm thép - Từ vựng.

Từ khóa:
TCVN12515:2018 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12515:2018 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN12515:2018 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12515:2018 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN12515:2018 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12515:2018 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN12515:2018
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2018
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN12515:2018
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2018
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan