Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›TCVN12491:2018

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12491:2018 (ISO 6462:2011) về Dao phay mặt đầu và mặt vai gờ ghép các mảnh cắt tháo lắp được - Kích thước

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN12491:2018
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2018
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2018Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 12491:2018

ISO 6462:2011

DAO PHAY MẶT ĐẦU VÀ MẶT VAI GỜ GHÉP CÁC MẢNH CẮT THÁO LẮP ĐƯỢC - KÍCH THƯỚC

Face and shoulder milling cutters with indexable inserts - Dimensions

Lời nói đầu

TCVN 12491:2018 hoàn toàn tương đương ISO 6462:2011

TCVN 12491:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 29, Dụng cụ cầm tay, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

DAO PHAY MẶT ĐẦU VÀ MẶT VAI GỜ GHÉP CÁC MẢNH CẮT THÁO LẮP ĐƯỢC - KÍCH THƯỚC

Face and shoulder milling cutters with indexable inserts - Dimensions

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các kích thước của dao phay mặt đầu và mặt vai gờ ghép các mảnh cắt tháo lắp được.

Hình dạng và các kích thước của các mảnh cắt tháo lắp được do nhà sản xuất quy định.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

ISO 240, Milling cutters - Interchangeability dimensions for cutter arbors or cutter mandrels (Dao phay - Các kích thước đổi lẫn dùng cho các trục gá dao hoặc trục kẹp dao)

ISO 2780, Milling cutters with tenon drive - Interchangeability dimensions for cutter arbors - Metric series (Dao phay được dẫn động bằng mối ghép mộng - Các kích thước đổi lẫn cho trục gá dao - Hệ mét)

ISO 2940-1, Milling cutters mounted on centring arbors having a 7/24 taper - Fitting dimensions Centring arbors (Dao phay lắp trên trục gá định tâm có độ côn 7/24 - Kích thước lắp ghép của trục gá định tâm)

ISO 3365, Indexable hardmetal (carbide) inserts with wiper edges, without fixing hole - Dimensions (Mảnh cắt bằng hợp kim cứng tháo lắp được với các lưỡi cắt có bậc, không có lỗ kẹp chặt - Kích thước)

ISO 11529-2, Milling cutters Designation - Part 2: Shank-type and bore-type milling cutters with indexabite inserts (Dao phay - Ký hiệu - Phần 2: Các dao phay kiểu có chuôi và kiểu có lỗ ghép các mảnh cắt tháo lắp được)

3  Kiểu

Các dao phay ghép các mảnh cắt tháo lắp được phải có các góc lưỡi cắt Kr, của 45°, 60°, 75°, và 90° và các kiểu sau:

- kiểu A với dẫn động bằng mối ghép mộng và vít có mũ đầu lỗ sáu cạnh;

- kiểu B với dẫn động bằng mối ghép mộng và vít kẹp chặt có các kích thước đổi lẫn phù hợp với ISO 2780;

- kiểu C được lắp trên trục định tâm có độ côn 7/24 với các kích thước đổi lẫn phù hợp với ISO 2940-1.

CHÚ THÍCH 1 Các góc lưỡi cắt khắc với các góc đã liệt kê trong điều này là các góc tùy chọn với điều kiện là chúng thích hợp với hệ thống ký hiệu theo ISO 11529-2.

CHÚ THÍCH 2 Các thuật ngữ viết tắt dùng cho các kích thước được xem trong ISO/TS13399-3

4  Kích thước

4.1  Các lỗ dùng cho cơ cấu thay dao

Đối với các dao phay có đường kính d1 bằng hoặc lớn hơn 250mm, nhà sản xuất có thể quy định các lỗ ren dùng cho cơ cấu nâng để thay dao. Số lượng lỗ và vị trí các lỗ do nhà sản xuất quy định, tuy nhiên các kích thước nhỏ nhất của chúng phải như sau:

- đối với các dao phay d1 = 250 mm hoặc 315 mm, các lỗ ren phải có kích thước M12 x 27;

- đối với các dao phay d2= 400 mm hoặc 500 mm, các lỗ ren phải có kích thước M16 x 34.

CHÚ THÍCH Có thể áp dụng các quy định về an toàn của quốc gia.

4.2  Kiểu A - dẫn động bằng mối ghép mộng - vít có mũ đầu lỗ sáu cạnh

CHÚ DẪN

1 rãnh phù hợp với loạt hệ mét của ISO 240

a có thể lựa chọn dạng hình côn giữa d3 và d3 + 0,5, có cùng một độ sâu.

Hình 1 - Kiểu A

Bảng 1 - Các kích thước cho kiểu A

Kích thước tính bằng milimet

Ký hiệu phù hợp với ISO11529-2a

d1

js16

Kr

d2

d3

H7

d4

min.

d5

min.

d6

js13

h

± 0,15

l1

l2

max.

Vít kẹp chặt

..45.040R(L)…….P16

40

45°

-

16

33

14

9

40

18

31

M8

..60.040R(L)…….P16

60°

-

..75.040R(L)…….P16

75°

-

..90.040R(L)…….P16

90°

d2d1

..45.050R(L)…….P22

50

45°

-

22

41

18

11

40

20

33

M10

..60.050R(L)…….P22

60°

-

..75.050R(L)…….P22

75°

-

..90.050R(L)…….P22

90°

d2d1

..45.063R(L)…….P22

63

45°

-

..60.063R(L)…….P22

60°

-

..75.063R(L)…….P22

75°

-

..90.063R(L)…….P22

90°

d2d1

..45.080R(L)…….P27

80

45°

-

27

49

20

14

50

22

37

M12

..60.080R(L)…….P27

60°

-

..75.080R(L)…….P27

75°

-

..90.080R(L)…….P27

90°

d2d1

..45.100R(L)…….P32

100

45°

-

32

59

27

18

25

33

M16

..60.100R(L)…….P32

60°

-

..75.100R(L)…….P32

75°

-

..90.100R(L)…….P32

90°

d2d1

a Phải đặt các chữ cái và chữ số phù hợp với ISO11529-2 vào các điểm đã chỉ ra trong ký hiệu

4.3  Kiểu B - Dẫn động bằng mối ghép mộng - Vít kẹp chặt dao

CHÚ DẪN

1 rãnh phù hợp với loạt hệ mét của ISO 240

a có thể lựa chọn dạng hình côn giữa d3 và d3 + 0,5, có cùng một độ sâu.

Hình 2-Kiểu B

Bảng 2 - Các kích thước cho kiểu B

Kích thước tính bằng milimet

Ký hiệu phù hợp với ISO 11529-2a

d1

js16

Kr

d2

d3

H7

d4

min.

d5

min.

h

± 0,15

l1

Vít kẹp chặt

min

max.

..45.080R(L).........S27

80

45°

-

27

49

38

50

22

30

M12

..60.080R(L).........S27

60°

-

..75.080R(L).........S27

75°

-

..90.080R(L).........S27

90°

d2d1

..45.100R(l).........S32

100

45°

-

32

59

45

50

25

32

M16

..60.100R(L).........S32

60°

-

..75.100R(L).........S32

75°

-

..90.100R(L).........S32

90°

d2d1

..45.125R(L).........S40

125

45°

-

40

71

56

63

28

35

M20

..60125R(L).........S40

60°

-

..75.125R(L).........S40

75°

-

..90.125R(L).........S40

90°

d2d1

..45.160R(L).........S40

160

45°

-

40

90

56

63

28

35

M20

..60.160R(L).........S40

60°

-

..75.160R(L).........S40

75°

-

..90.160R(L).........S40

90°

d2d1

a Phải đặt các chữ cái và chữ số phù hợp với ISO11529-2 vào các điểm đã chỉ ra trong ký hiệu

4.4.  Kiểu C - Lắp trên trục góc định tâm có độ côn 7/24

a có thể lựa chọn dạng hình côn giữa d3 và d3 + 0,5, có cùng một độ sâu.

b có thể lựa chọn góc lượn d4 trên mặt sau của thân dao.

Hình 3 - Kiểu C với d2 = 160 mm, 200 mm và 250 mm

a có thể lựa chọn dạng hình côn giữa d3 và d3 + 0,5, có cùng một độ sâu.

b có thể lựa chọn góc lượn d4 trên mặt sau của thân dao.

Hình 4 - Kiểu C với d2= 315 mm, 400 mm và 500 mm

Bảng 3 - Các kích thước cho kiểu C

Kích thước tính bằng milimet

Ký hiệu phù hợp với ISO 11529-2a

d1

js16

Kr

d2

d3

H7

d4

min.

d5b

min.

d6

 

d7

 

d8

 

h

± 0,15

l1b

l2

min.

l2

 

b

H11

I

- 0,5

Tp

Ts

Trục giá định tâm No

..45.160R(L)......T40

 

45°

 

40

90

56

66,7

14

20

63

29

105

26

16,4

9

0,3

0,12

40

..60.160R(L)......T40

160

60°

-

..75.160R(L)......T40

75°

-

..90.160R(L)......T40

 

90°

d2d1

..45.200R(L)......T60

 

45°

-

60

130

78

101,6

17,5

26

34

155

32

25,7

14

0,4

0,2

50

..60.200R(L)......T60

200

60°

-

..75.200R(L)......T60

75°

-

..90.200R(L)......T60

 

90°

d2d1

..45.250R(L)......T60

 

45°

-

..60.250R(L)......T60

250

60°

-

..75.250R(L)......T60

75°

-

..90.250R(L)......T60

 

90°

d2d1

..45.315R(L)......U60

 

45°

-

225

80

245

50 or60

..60.315R(L)......U60

315

60°

-

..75.315R(L)......U60

75°

-

..90.315R(L)......U60

 

90°

d2d1

..45.400R(L)......U60

 

45°

-

..60.400R(L)......U60

400

60°

-

..75.400R(L)......U60

75°

-

..90.400R(L)......U60

 

90°

d2d1

..45.500R(L)......U60

 

45°

-

..60.500R(L)......U60

500

60°

-

..75.500R(L)......U60

75°

-

..90.500R(L)......U60

 

90°

d2d1

a Phải đặt các chữ cái và các chữ số phù hợp với ISO 11529-2 vào các điểm đã chi ra trong ký hiệu

b Các kích thước d5 vàl1 trên các dao có đường kính cắt d1 bằng và lớn hơn 200mm do nhà sản xuất quyđịnh

5  Vật liệu

Dao phải được chế tạo từ vật liệu có độ bền kéo nhỏ nhất là 700 N/mm2.

 

Phụ lục A

(Tham khảo)

Các thuật ngữ viết tắt đã sử dụng có liên quan đến ISO/TS 13399-3, ISO/TS 13399-4 và ISO/TS 13399-50

A.1  Quy định chung

A.1.1 Đường kính cắt (gọt) và chiều dài làm việc

Đường kính cắt gọt (DC) và chiều dài làm việc (LF) của dao phay được lấy từ điểm CRP như đã quy định trong ISO 13399-50 và chỉ ra trên các Hình A.1 và A.2.

Các giá trị của DC và LF và dung sai của chúng, như đã cho trong các Bảng 1 đến 3 có liên quan đến các mảnh cắt chính tháo lắp được có bán kính góc hoặc các lưỡi cắt có bậc, có hình dạng và các kích thước phù hợp với ISO 3365. Trong trường hợp sử dụng các mảnh cắt tháo lắp được khác thì DC và LF sẽ thay đổi.

A.1.2  Góc lưỡi cắt

Giá trị danh nghĩa của góc lưỡi cắt Kr (KAPR) của mảnh cắt tháo lắp được.

Góc hiệu dụng thu được trên chi tiết gia công phụ thuộc vào thông số hình học và đường kính của dao phay cùng với chiều sâu cắt.

A.1.3  Điểm cắt chuẩn (tham chiếu)

Định nghĩa và ký hiệu của điểm cắt chuẩn (CRP) phù hợp với ISO/TS13399-50

a) Mảnh cắt có góc lượn tròn

b) Mảnh cắt với lưỡi cắt có bậc

c) Mảnh cắt với lưỡi cắt có bậc và cạnh vát

d) Mảnh cắt tròn

Hình A.1 - Dao phay mặt đầu

a) Mảnh cắt có góc lượn tròn

b) Mảnh cắt với lưỡi cắt có bậc

c) Mảnh cắt với lưỡi cắt có bậc và cạnh vát

Hình A.2 - Dao phay có gờ

A.2  Mối quan hệ giữa các ký hiệu trong tiêu chuẩn này và ISO/TS 13399-3, ISO/TS 13399-4 và ISO/TS 13399-50.

Về mối quan hệ giữa các ký hiệu trong tiêu chuẩn này và các thuật ngữ viết tắt ưu tiên theo và ISO/TS 13399-3, ISO/TS 13399-4 và ISO/TS 13399-50, xem Bảng A.1.

Bảng A.1 - Mối quan hệ giữa các ký hiệu trong tiêu chuẩn này và ISO/TS13399-3,ISO/TS 13399-4 và ISO/TS 13399-50.

Ký hiệu trong tiêu chuẩn này

Viện dẫn trong tiêu chuẩn này

Tên đặc tính trong ISO/TS 13399-3, ISO/TS13399-4 và ISO/TS13399-50

Thuật ngữ viết tắt trongISO/TS13399-3, ISO/TS 13399-4và ISO/TS1339950

Viện dẫn trong ISO/TS13399-3, ISO/TS13399-4 và ISO/TS13399-50

b

Hình 3, Hình 4

Chiều rộng rãnh then

KWW

ISO/TS13399-3

d1

Hình 1, Hình 2

Hình 3, Hình 4

Đường kính cắt

DC

ISO/TS13399-3

d2

Hình 1, Hình2

Hình 3,Hình4

Đường kính thân dao

BD

ISO/TS13399-3

d3

Hình 1, Hình 2

Hình 3, Hình 4

Đường kính lỗ ghép nối

DCB

ISO/TS13399-3

d4

Hình 1, Hình2

Hình 3, Hình 4

Đường kính bề mặt tiếp xúc với phía máy

DCBFMS

ISO/TS13399-3

d5

Hình 1, Hình 2

Hình 3, Hình 4

Đường kính lỗ cho ghép nối

Không sẵn có

 

d6

Hình 1

Đường kính lỗ tiếp cận

DAH

ISO/TS13399-3

Hình 3,Hình 4

Đường kính vòng tròn qua các bulông

DBC

ISO/TS13399-4

d7

Hình 3, Hình4

Đường kính lỗ tiếp cận

DAH

ISO/TS13399-50

d8

Hình 3, Hình 4

Đường kính lỗ khóa mặt chotiếpcận

Không sẵn có

 

h

Hình 1, Hình 2

Hình 3, Hình 4

Chiều dài làm việc

LF

ISO/TS13399-3

l1

Hình 1,Hình2

Hình 3, Hình 4

Chiều sâu lỗ ghép nối

CBDP

ISO/TS13399-4

l2

Hình 1

Chiều sâu lỗ tiếp cận

Không sẵn có

 

l2

Hình 3, Hình 4

Chiều dài rãnh then

KWL

ISO/TS13399-3

l3

Hình 3, Hình 4

Chiều sâu lỗ tiếp cận

Không sẵn có

 

Kr

Hình 1, Hình2

Hình 3, Hình 4

Góc lưỡi cắt của dao

KAPR

ISO/TS13399-3

t

Hình 3, Hình 4

Chiều sâu rãnh then

Không sẵn có

 

TP

Hình 3, Hình 4

Dung sai vị trí của lỗ tiếp cận

Không sẵn có

 

Ts

Hình 3,Hình4

Dung sai độ đối xứng của rãnh then

Không sẵn có

 

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1]  ISO/TS 13399-3, Cutting tool data representation and exchange - Part 3: Reference dictionary for tool items (Trao đổi và trình bày các dữ liệu của dụng cụ cắt - Phần 3: Từ điển tham khảo cho các vấn đề dao cắt)

[2]  ISO/TS 13399-4, Cutting tool data representation and exchange - Part 4: Reference dictionary for adaptive items (Trao đổi và trình bày các dữ liệu của dụng cụ cắt - Phần 4: Từ điển tham khảo cho các vấn đề bổ sung)

[3]  ISO/TS 13399-50, Cutting tool data representation and exchange - Part 50: Reference dictionary for reference systems and common concepts (Trao đổi và trình bày các dữ liệu của dụng cụ cắt - Phần 50: Từ điển tham khảo cho các hệ thống tham chiếu và các khái niệm chung)

Từ khóa:
TCVN12491:2018Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12491:2018Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN12491:2018Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12491:2018 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN12491:2018 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN12491:2018 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN12491:2018
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2018
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN12491:2018
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2018
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan