Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN12425-2:2018

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12425-2:2018 (ISO 9692-2:1996) về Hàn và các quá trình liên quan - Các kiểu chuẩn bị mối nối - Phần 2: Hàn hồ quang dưới lớp trợ dung cho thép

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN12425-2:2018
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2018
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2018 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 12425-2:2018

ISO 9692-2:1996

HÀN VÀ CÁC QUÁ TRÌNH LIÊN QUAN - CÁC KIỂU CHUẨN BỊ MỐI NỐI - PHẦN 2: HÀN HỒ QUANG DƯỚI LỚP TRỢ DUNG CHO THÉP

Welding and allied processes - Joint preparation - Part 2: Submerged arc welding of steels

Lời nói đầu

TCVN 12425-2:2018 hoàn toàn tương đương với ISO 9692-2:1998.

TCVN 12425-2:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 44 Quá trình hàn biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ tiêu chuẩn TCVN 12425 (ISO 9692) Hàn và các quá trình liên quan - Các kiểu chuẩn bị mối nối bao gồm các tiêu chuẩn sau:

- TCVN 12425-1:2018 (ISO 9692-1:2013), Phần 1: Hàn hồ quang tay điện cực nóng chảy, hàn hồ quang điện cực nóng chảy trong môi trường khí bảo vệ, hàn khí, hàn TIG và hàn chùm tia cho thép;

- TCVN 12425-2:2018 (ISO 9692-2:1998), Phần 2: Hàn hồ quang dưới lớp trợ dung cho thép.

Bộ tiêu chuẩn ISO 9692 Welding and allied processes – Types of joint preparation còn có các tiêu chuẩn sau:

- ISO 9692-3:2016, Part 3: Metal inert gas welding and tungsten inert gas welding of aluminium and its alloys;

- ISO 9692-4:2003, Part 4: Clad steels.

 

HÀN VÀ CÁC QUÁ TRÌNH LIÊN QUAN - CÁC KIỂU CHUẨN BỊ MỐI NỐI – PHẦN 2: HÀN HỒ QUANG DƯỚI LỚP TRỢ DUNG CHO THÉP

Welding and allied processes - Joint preparation - Part 2: Submerged arc welding of steels

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho các kiểu chuẩn bị mối nối đối với hàn hồ quang dưới lớp trợ dung với điện cực dạng dây (quá trình 121 theo TCVN 8524 (ISO 4063)) cho thép.

Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng cho các vị trí hàn PA và PB theo TCVN 6364. Trong trường hợp sử dụng vị trí PC, cần có chuẩn bị đặc biệt.

Tiêu chuẩn này áp dụng cho các mối hàn thấu hoàn toàn. Đối với các mối hàn thấu một phần, các kiểu chuẩn bị mối nối, hình dạng và kích thước có thể khác so với các đề xuất được liệt kê nếu chúng được quy định trong tiêu chuẩn áp dụng liên quan hoặc theo thỏa thuận giữa các bên liên quan.

Nếu chân được hàn bằng một quá trình hàn hồ quang khác (xem TCVN 8524 (ISO 4063)), nên tính đến việc chuẩn bị mối nối theo TCVN 12425-1 (ISO 9692-1).

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các bổ sung, sửa đổi (nếu có).

TCVN 6364 1), Hàn và các quá trình liên quan - Vị trí hàn;

TCVN 7506-1 (ISO 3834-1), Yêu cầu chất lượng đối với hàn nóng chảy kim loại - Phần 1: Tiêu chí lựa chọn mức yêu cầu phù hợp;

TCVN 7506-2 (ISO 3834-2) Yêu cầu chất lượng đối với hàn nóng chảy kim loại - Phần 2: Yêu cầu chất lượng toàn diện;

TCVN 7506-3 (ISO 3834-3) Yêu cầu chất lượng đối với hàn nóng chảy kim loại - Phần 3: Yêu cầu chất lượng tiêu chuẩn;

TCVN 7506-4 (ISO 3834-4) Yêu cầu chất lượng đối với hàn nóng chảy kim loại - Phần 4: Yêu cầu chất lượng cơ bản;

TCVN 8524 (ISO 4063), Hàn và các quá trình liên quan - Danh mục các quá trình hàn và ký hiệu số tương ứng;

TCVN 8986-1 (ISO 15609-1), Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn kim loại - Đặc tính kỹ thuật của quy trình hàn - Phần 1: Hàn hồ quang;

TCVN 12425-1 (ISO 9692-1), Hàn và các quá trình liên quan - Các kiểu chuẩn bị mối nối - Phần 1: Hàn hồ quang tay điện cực nóng chảy, hàn hồ quang điện cực nóng chảy trong môi trường khí bảo vệ, hàn khí, hàn TIG và hàn chùm tia cho thép;

ISO 2553:1992, Welded, brazed and soldered joints - Symbolic representation on drawings (Liên kết hàn vảy cứng và hàn vảy mềm - Trình bày ký hiệu trên bản vẽ).

3  Vật liệu

Các chuẩn bị mối nối được khuyến nghị trong tiêu chuẩn này phù hợp cho tất cả các loại thép hàn được.

4  Kiểu chuẩn bị mối nối

Các kiểu chuẩn bị mối nối và các kích thước khuyến nghị được quy định trong Bảng 1 và Bảng 2.

Các khe hở ở chân được nêu trong tiêu chuẩn này là các khe hở đã xuất hiện sau khi hàn đính, nếu được sử dụng.

Tiêu chuẩn này không đưa ra các kích thước hoặc loại vật liệu đệm lót có thể được sử dụng. Các đường hàn lót đáy cũng có thể được sử dụng làm đệm lót. Chúng có thể ảnh hưởng đến các yêu cầu chất lượng đối với việc hàn (theo phần liên quan của bộ TCVN 7506 (ISO 3834)) và đối với sự chuẩn bị như đã cho trong Bảng 1 và Bảng 2. Đệm lót phải là một phần của đặc tính kỹ thuật của quy trình hàn theo TCVN 8986-1 (ISO 15609-1).

Theo tiêu chuẩn áp dụng hoặc theo thỏa thuận giữa các bên liên quan, có thể cần thiết mài xỉ hàn trước khi thực hiện hàn đường tiếp theo.

CHÚ THÍCH: Các số tham chiếu được xác định theo quy tắc sau:

Chữ số đầu tiên tương ứng với số của bảng; chữ số hoặc nhóm số thứ hai tương ứng với số trong ISO 2553; dấu hiệu thứ ba, được biểu thị bằng một chữ cái, tính đến các biến thể của chuẩn bị mối nối.


Bảng 1 - Chuẩn bị mối nối đối với các mối hàn giáp mép, hàn một phía

Mối hàn

Chuẩn bị mối nối

Vị trí hàn
(phù hợp với TCVN 6364)

Lưu ý

Số tham chiếu

Chiều dày chi tiết hàn
t
mm

Tên gọi

Ký hiệu
(phù hợp với ISO 2553)

Minh họa

Mặt cắt ngang

Góc
α, β

Khe hở
b
Bán kính
R
mm

Chiều dày của mặt chân
c
mm

Chiều sâu của phần chuẩn bị
h
mm

1.2

3 ≤ t ≤ 12

Mối hàn giáp mép vuông góc

-

b ≤ 0,5 t tối đa 5

-

-

PA

Có đệm lót

Chiều dày tối thiểu cho đệm lót: 5 mm hoặc 0,5 t

1.3

10 ≤ t ≤ 20

Mối hàn giáp mép chữ V đơn

30° ≤ α ≤ 50°

4 ≤ b ≤ 8

c ≤ 2

-

PA

Có đệm lót

Chiều dày tối thiểu cho đệm lót: 5 mm hoặc 0,5 t

1.14

t > 20

Mối hàn giáp mép chữ V đơn được tạo sườn dốc

4° ≤ β ≤ 10°

10 ≤ b ≤ 25

-

-

PA

Có đệm lót

Chiều dày tối thiểu cho đệm lót: 5 mm hoặc 0,5 t

1.3.3

t > 12

Mỗi hàn giáp mép chữ V đơn có chân chữ V

60°  ≤ α ≤ 70°

4° ≤ β ≤ 10°

1 ≤ b ≤ 4

0 ≤ c ≤ 3

4 ≤ h ≤ 6

PA

Đường hàn lót đáy được hàn bằng quá trình hàn tùy chọn

1.3.7

t ≥ 12

Mối hàn giáp mép chữ U đơn có chân chữ V

60° ≤ α ≤ 70°

4° ≤ β ≤ 10°

1 ≤ b ≤ 4

5 ≤ R ≤ 10

0 ≤ c ≤ 3

4 ≤ h ≤ 6

PA

Đường hàn lót đáy được hàn bằng quá trình hàn tùy chọn

1.7

t ≥ 30

Mối hàn giáp mép chữ U đơn

4° ≤ β ≤ 10°

1 ≤ b ≤ 4

5 ≤ R ≤ 10

2 ≤ c ≤ 3

-

PA

Có đệm lót

Chiều dày tối thiểu cho đệm lót: 5 mm hoặc 0,5 t

1.4

3 ≤ t ≤ 16

Mối hàn giáp mép vát côn đơn

30° ≤ β ≤ 50°

1 ≤ b ≤ 4

c ≤ 2

-

PA

PB

Có đệm lót

Chiều dày tối thiểu cho đệm lót: 5 mm hoặc 0,5 t

1.15

t ≥ 16

Mối hàn giáp mép vát côn đơn được tạo sườn dốc

8° ≤ β ≤ 10°

5 ≤ b ≤ 15

-

-

PA

PB

Có đệm lót

Chiều dày tối thiểu cho đệm lót: 5 mm hoặc 0,5 t

1.8

t ≥ 16

Mối hàn giáp mép chữ J đơn

4° ≤ β ≤ 10°

2 ≤ b ≤ 4

5 ≤ R ≤ 10

2 ≤ c ≤ 3

-

PA

PB

Có đệm lót

Chiều dày tối thiểu cho đệm lót: 5 mm hoặc 0,5 t

Bảng 2 - Chuẩn bị mối nối đối với các mối hàn giáp mép, hàn hai phía

Mối hàn

Chuẩn bị mối nối

Vị trí hàn
(phù hợp với TCVN 6364)

Lưu ý

Số tham chiếu

Chiều dày chi tiết hàn
t
mm

Tên gọi

Ký hiệu
(phù hợp với ISO 2553)

Minh họa

Mặt cắt ngang

Góc
α, β

Khe hở
 b
Bán kính
R
mm

Chiều dày của mặt chân
c
mm

Chiều sâu của phần chuẩn bị
h
m
m

2.2

3 ≤ t ≤ 20

Mối hàn giáp mép vuông góc

-

b ≤ 2

-

-

PA

Chiều rộng khe hở phải được giữ trong phạm vi dung sai nhỏ

2.5.9

10 ≤ t ≤ 35

Mối hàn giáp mép chữ Y đơn với mặt chân rộng và đường hàn lót

30° ≤ α ≤ 60°

b ≤ 4

4 ≤ c ≤ 10

-

PA

Đường hàn lót đáy có thể được hàn bằng quá trình hàn nóng chảy khác

2.5.2

10 ≤ t ≤ 20

Mối hàn giáp mép chữ V đơn cùng với mối hàn giáp mép vuông góc

60° ≤ α ≤ 80°

b ≤ 4

5 ≤ c ≤ 15

-

PA

Đường hàn lót đáy có thể được hàn bằng quá trình hàn nóng chảy khác

2.5.5

t ≥ 16

Mối hàn giáp mép chữ V kép với mặt chân rộng

30° ≤ α ≤ 70°

b ≤ 4

4 ≤ c ≤ 10

h1 = h2

PA

-

2.7.9

t ≥ 30

Mối hàn giáp mép chữ U đơn với đường hàn lót

5° ≤ β ≤ 10°

b ≤ 4

5 ≤ R ≤ 10

4 ≤ c ≤ 10

-

PA

 

2.7.7

t ≥ 50

Mối hàn giáp mép chữ U kép

5° ≤ β ≤ 10°

b ≤ 4

5 ≤ R ≤  10

4 ≤ c ≤ 10

h = 0,5 (t-c)

PA

Kiểu chuẩn bị mối nối này cũng có thể được tạo ra một cách bất đối xứng theo cách tương tự như mối hàn chữ V kép bất đối xứng

2.6.6

t ≥ 12

Mối hàn giáp mép vát côn kép với mặt chân rộng

30° ≤ β ≤ 50°

b ≤ 4

4 ≤ c ≤ 10

-

PA

PB

Kiểu chuẩn bị mối nối này cũng có thể được tạo ra một cách bất đối xứng theo cách tương tự như mối hàn chữ V kép bất đối xứng.

Đường hàn lót đáy có thể cần thiết

2.8.9

t ≥ 20

Mối hàn giáp mép chữ J đơn với đường hàn lót

5° ≤ β ≤ 10°

b ≤ 4

5 ≤ R ≤ 10

4 ≤ c ≤ 10

-

PA

PB

Đường hàn lót đáy có thể cần thiết

2.4.9

t

Mối hàn giáp mép vát côn đơn với đường hàn lót

30° ≤ β ≤ 50°

b ≤ 4

c ≤ 2

-

PA

PB

Đường hàn lót đáy có thể cần thiết

2.8.8 A

t ≥ 30

Mối hàn giáp mép chữ J kép

5° ≤ β ≤ 10°

b ≤ 4

5 ≤ R ≤ 10

2 ≤ c ≤ 7

-

PA

PB

Kiểu chuẩn bị mối nối này cũng có thể được tạo ra một cách bất đối xứng theo cách tương tự như mối hàn chữ V kép bất đối xứng.

Đường hàn lót đáy có thể cần thiết

2.8.8 B

t ≤ 12

Mối hàn giáp mép chữ J kép đối với quá trình hàn một lớp hàn

-

b ≤ 2

5 ≤ R ≤ 10

2 ≤ c ≤ 3

-

PA

PB

Chuẩn bị mối nối đối với quá trình hàn một lớp hàn

2.8.8 C

t > 12

Mối hàn giáp mép chữ J kép đối với quá trình hàn nhiều lớp hàn

5° ≤ β ≤ 10°

b ≤ 4

5 ≤ R ≤ 10

2 ≤ c ≤ 7

-

PA

PB

Chuẩn bị mối nối đối với quá trình hàn nhiều lớp hàn

Đường hàn lót đáy có thể cần thiết

 



1) TCVN 6364 hoàn toàn tương đương với ISO/FDIS 6947.

Từ khóa:
TCVN12425-2:2018 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12425-2:2018 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN12425-2:2018 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12425-2:2018 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN12425-2:2018 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12425 2:2018 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN12425-2:2018
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2018
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN12425-2:2018
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2018
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan