Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN12425-1:2018

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12425-1:2018 (ISO 9692-1:2013) về Hàn và các quá trình liên quan - Các kiểu chuẩn bị mối nối - Phần 1: Hàn hồ quang tay điện cực nóng chảy, Hàn hồ quang tay điện cực nóng chảy trong môi trường khí bảo vệ, hàn khí, hàn tig và hàn chùm tia cho thép

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN12425-1:2018
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2018
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2018 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 12425-1:2018

ISO 9692-1:2013

HÀN VÀ CÁC QUÁ TRÌNH LIÊN QUAN - CÁC KIỂU CHUẨN BỊ MỐI NỐI - PHẦN 1: HÀN HỒ QUANG TAY ĐIỆN CỰC NÓNG CHẢY, HÀN HỒ QUANG ĐIỆN CỰC NÓNG CHẢY TRONG MÔI TRƯỜNG KHÍ BẢO VỆ, HÀN KHÍ, HÀN TIG VÀ HÀN CHÙM TIA CHO THÉP

Welding and allied processes - Types of joint preparation - Part 1: Manual metal arc welding, gas-shielded metal arc welding, gas welding, TIG welding and beam weld of steels

 

Lời nói đầu

TCVN 12425-1:2018 hoàn toàn tương đương với ISO 9692-1:2013

TCVN 12425-1:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 44 Quá trình hàn biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố

Bộ tiêu chuẩn TCVN 12425 (ISO 9692) Hàn và các quá trình liên quan - Các kiểu chuẩn bị mối nối bao gồm các tiêu chuẩn sau:

- TCVN 12425-1:2018 (ISO 9692-1:2013), Phần 1: Hàn hồ quang tay điện cực nóng chảy, hàn hồ quang điện cực nóng chảy trong môi trường khí bảo vệ, hàn khí, hàn TIG và hàn chùm tia cho thép;

- TCVN 12425-2:2018 (ISO 9692-2:1998), Phần 2: Hàn hồ quang dưới lớp trợ dung cho thép.

Bộ tiêu chuẩn ISO 9692 Welding and allied processes - Types of joint preparation còn có các tiêu chuẩn sau:

- ISO 9692-3:2016, Part 3: Metal inert gas welding and tungsten inert gas welding of aluminium and its alloys;

- ISO 9692-4:2003, Part 4: Clad steels.

 

Lời giới thiệu

Tiêu chuẩn này xác định các thông số đặc trưng cho việc chuẩn bị mối nối và sự thu thập các giá trị và hình dạng thường xuất hiện của các mối nối này.

Các quy định kỹ thuật nêu trong tiêu chuẩn này đã được biên soạn trên cơ sở kinh nghiệm và bao gồm các kích thước cho các kiểu chuẩn bị mối nối thường dẫn đến các điều kiện hàn phù hợp. Tuy nhiên, lĩnh vực mở rộng của ứng dụng đòi hỏi cần đưa ra một dải các kích thước. Các dải kích thước được quy định biểu thị các giới hạn thiết kế và không phải là các dung sai cho mục đích chế tạo. Các giới hạn chế tạo phụ thuộc vào, ví dụ như, quá trình hàn, kim loại cơ bản, vị trí hàn và mức chất lượng. Do đặc tính chung của tiêu chuẩn này, các ví dụ đã cho không thể coi là giải pháp duy nhất đối với việc lựa chọn một kiểu mối nối.

Các lĩnh vực ứng dụng và các yêu cầu chế tạo cụ thể (như xây lắp đường ống) có thể được bao hàm bởi các dải đã chọn được quy định trong các tiêu chuẩn khác đã được sửa cho phù hợp từ phần cơ bản của tiêu chuẩn này.

 

HÀN VÀ CÁC QUÁ TRÌNH LIÊN QUAN - CÁC KIỂU CHUẨN BỊ MỐI NỐI - PHẦN 1: HÀN HỒ QUANG TAY ĐIỆN CỰC NÓNG CHẢY, HÀN HỒ QUANG ĐIỆN CỰC NÓNG CHẢY TRONG MÔI TRƯỜNG KHÍ BẢO VỆ, HÀN KHÍ, HÀN TIG VÀ HÀN CHÙM TIA CHO THÉP

Welding and allied processes - Types of joint preparation - Part 1: Manual metal arc welding, gas-shielded metal arc welding, gas welding, TIG welding and beam weld of steels

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các kiểu chuẩn bị mối nối cho hàn hồ quang tay điện cực nóng chảy, hàn hồ quang điện cực nóng chảy trong môi trường khí bảo vệ, hàn khí, hàn TIG và hàn chùm tia cho thép (xem Điều 3 và Điều 4).

Tiêu chuẩn này áp dụng cho việc chuẩn bị mối nối đối với các mối hàn giáp mép và các mối hàn góc thấu hoàn toàn. Đối với các mối hàn giáp mép thấu một phần, các kiểu chuẩn bị mối nối và các kích thước khác so với các kiểu và kích thước được quy định trong tiêu chuẩn này có thể được quy định.

Các khe hở ở chân được nêu trong tiêu chuẩn này là các khe hở đã xuất hiện sau khi hàn đính, nếu được sử dụng.

Cần quan tâm đến thay đổi chi tiết về chuẩn bị mối nối (khi thích hợp) để thuận tiện cho việc tạo thành đệm lót tạm thời, “hàn một phía”, v.v.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các bổ sung, sửa đổi (nếu có).

TCVN 63641), Hàn và các quá trình liên quan - Vị trí hàn.

3  Vật liệu

Các chuẩn bị mối nối được khuyến nghị trong tiêu chuẩn này phù hợp cho tất cả các loại thép.

4  Quá trình hàn

Các chuẩn bị mối nối được khuyến nghị trong tiêu chuẩn này phù hợp cho hàn được thực hiện theo các quá trình dưới đây như quy định trong các Bảng 1 đến Bảng 4 (kết hợp của các quá trình khác nhau là có thể được):

a) (3) hàn khí; hàn bằng ngọn lửa oxy - khí đốt;

b) (111) hàn hồ quang tay điện cực nóng chảy (hàn hồ quang tay với que hàn được bọc chất trợ dung (thuốc hàn)); hàn hồ quang điện cực nóng chảy có bảo vệ;

c) (13) hàn hồ quang điện cực nóng chảy trong môi trường khí bảo vệ; hàn hồ quang điện cực nóng chảy trong môi trường khí bảo vệ gồm có:

- (131) hàn MIG với điện cực dạng dây đặc; hàn hồ quang điện cực nóng chảy trong môi trường khí trơ với dây điện cực đặc;

- (132) hàn MIG với điện cực lõi chất trợ dung; hàn hồ quang điện cực lõi chất trợ dung;

- (133) hàn MIG với điện cực có bột kim loại trong lõi; hàn hồ quang điện cực nóng chảy trong môi trường khí trơ với dây hàn lõi bột;

- (135) hàn MAG với điện cực dạng dây đặc; hàn hồ quang điện cực nóng chảy trong môi trường khí hoạt tính với điện cực dây đặc;

- (136) hàn MAG với điện cực lõi chất trợ dung; hàn hồ quang điện cực nóng chảy trong môi trường khí hoạt tính với điện cực lõi chất trợ dung;

- (138) hàn MAG với điện cực có bột kim loại trong lõi; hàn hồ quang điện cực nóng chảy trong môi trường khí hoạt tính với điện cực lõi có bột kim loại;

d) (141) hàn TIG có vật liệu điền đầy dạng dây/thanh lõi đặc; hàn hồ quang trong môi trường khí trơ với điện cực wonfram và dây/thanh kim loại điền đầy;

e) (5) hàn chùm tia:

- (51) hàn chùm tia điện tử;

- (512) hàn chùm tia điện tử trong khí quyển;

- (52) hàn laze; hàn chùm tia laze.

CHÚ THÍCH: Các số trong các ngoặc đơn tham chiếu theo số tham chiếu của quá trình hàn quy định trong TCVN 8524 (ISO 4063)[2].

5  Gia công hoàn thiện

Các cạnh dọc của mặt chân nên được loại bỏ ba via và có thể được vát mép (lên đến 2 mm).

6  Kiểu chuẩn bị mối nối

Các kiểu chuẩn bị mối nối và các kích thước khuyến nghị được quy định trong các Bảng 1 đến Bảng 4.


Bảng 1 - Chuẩn bị mối nối đối với các mối hàn giáp mép, hàn một phía

Số tham chiếu

Chiều dày vật liệu t

mm

Kiểu chuẩn bị mối nối

Ký hiệu (phù hợp với ISO 2553 [1])

Mặt cắt ngang

Kích thước

Quá trình hàn khuyến nghị

(số tham chiếu phù hợp với TCVN 8524 (ISO 4063 [2])

Minh họa mối hàn

Lưu ý

Góca

á, â

Khe hởb

b

mm

Chiều dày của mặt chân

c

mm

Chiều sâu của phần chuẩn bị

h

mm

1.1

≤ 2

Gấp mép

-

-

-

-

3

111

141

512

Thường không có kim loại điền đầy

1.2.1

≤ 4

Vuông góc

-

~ t

-

-

3

111

141

-

1.2.2

3 t ≤ 8

6 ≤ t ≤ 8

13

Khi áp dụng được với dải đệm lót

~ t

141c

≤ 15

≤ 1d

52

0

1.2.3

≤ 100

Vuông góc có đệm lót

 

-

-

-

-

51

-

1.2.4

Vuông góc có mép định tâm

 

1.3

3

Chữ V đơn

40° ≤ á

≤ 60°

≤ 4

≤ 2

-

3

111

13

141

Khi áp dụng được với dải đệm lót

8 ≤ 12

6° ≤ á ≤ 8°

-

52d

1.4

> 16

Chữ V đơn được tạo sườn dốc

5° ≤ â

≤ 20°

5 ≤ b ≤ 15

-

-

111

13

Có dải đệm lót

1.5

5 ≤ t ≤ 40

Chữ V đơn với mặt chân rộng

a ≈ 60°

1 ≤ b ≤ 4

2 ≤ c ≤ 4

-

111

13

141

-

1.6

> 12

Chữ U đơn với chân chữ V

60° ≤ á ≤ 90°

8° ≤ â ≤ 12°

1 ≤ b ≤ 3

-

~ 4

111

13

141

6 ≤ R ≤ 9

1.7

> 12

Chữ V đơn với chân chữ V

60° ≤ á ≤ 90°

10° ≤ â ≤ 15°

2 ≤ b ≤ 4

≤ 2

-

111

13

141

-

1.8

> 12

Chữ U đơn

8° ≤ â ≤ 12°

≤ 4

≤ 3

-

111

13

141

-

1.9.1

3

Vát côn đơn

35° ≤ â ≤ 60°

2 ≤ b ≤ 4

1 ≤ c ≤ 2

-

111

13

141

-

1.9.2

1.10

> 16

Vát côn đơn được tạo sườn dốc

15° ≤ â ≤ 60°

6 ≤ b ≤ 12

-

-

111

Có dải đệm lót

~ 12

13

141

1.11

> 16

Chữ J

10° ≤ â ≤ 20°

2 ≤ b ≤ 4

1 ≤ c ≤ 2

-

111

13

141

-

1.12

≤ 15

Vuông góc

- e

-

-

-

-

52

-

≤ 100

51

1.13

≤ 15

Vuông góc

- e

-

-

-

-

52

-

≤ 100

51

a Các góc cũng lớn hơn và/hoặc bất đối xứng đối với hàn ở vị trí PC theo TCVN 6364 (vị trí hàn ngang).

b Các kích thước đã cho áp dụng cho điều kiện hàn đính.

c Sự chỉ thị quá trình hàn này không có nghĩa là nó áp dụng được đối với toàn bộ dải chiều dày của chi tiết hàn.

d Có kim loại điền đầy.

e Ký hiệu và số vẫn chưa được chuẩn hóa trong ISO 2553:1992.[1]

Bảng 2 - Chuẩn bị mối nối đối với các mối hàn giáp mép, hàn hai phía

Số tham chiếu

Chiều dày vật liệu t

mm

Kiểu chuẩn bị mối nối

Ký hiệu (phù hợp với ISO 2553 [1])

Mặt cắt ngang

Kích thước

Quá trình hàn khuyến nghị (số tham chiếu phù hợp với TCVN 8524 (ISO 4063 [2])

Minh họa mối hàn

Lưu ý

Góca

á, â

Khe hởb b

mm

Chiều dày của mặt chân c

mm

Chiều sâu của phần chuẩn bị h

mm

2.1

≤ 8

Vuông góc

-

≈ t/2

-

-

111

141

-

≤ (t/2)

13

≤ 15

0

52

2.2

3 ≤ t ≤ 40

Chữ V đơn

á ≈ 60°

≤ 3

≤ 2

-

111

141

Đường hàn lót được chỉ thị

40° ≤ á ≤ 60°

13

2.3

> 10

Chữ V đơn với mặt chân rộng

á ≈ 60°

1 ≤ b ≤ 3

2 ≤ c ≤ 4

 

111

141

Trong các trường hợp đặc biệt, cũng có thể cho các chiều dày chi tiết hàn nhỏ hơn và quá trình hàn 3. Đường hàn lót được chỉ thị.

40° ≤ á ≤ 60°

13

2.4

> 10

Chữ V kép với mặt chân rộng

á ≈ 60°

1 ≤ b ≤ 4

2 ≤ c ≤ 6

h1 = h2 = (t-c)/2

111

141

-

40° ≤ á ≤ 60°

13

2.5.1

> 10

Chữ V kép

á ≈ 60°

1 ≤ b ≤ 3

≤ 2

≈ t/2

111

141

-

40° ≤ á ≤ 60°

13

 

2.5.2

Chữ V kép bất đối xứng

á1 ≈ 60°

á2 ≈ 60°

≈ t/3

111

141

 

 

 

40° ≤ á1 ≤ 60°

40° ≤ á2 ≤ 60°

13

2.6

> 12

Chữ U đơn

8° ≤ â ≤ 12°

1 ≤ b ≤ 3

~ 5

-

111

13

Đường hàn lót được chỉ thị.

≤ 3

141c

2.7

≥ 30

Chữ U kép

8° ≤ â ≤ 12°

≤ 3

~ 3

≈ (t-c)/2

111

13

141c

Kiểu chuẩn bị mối nối này cũng có thể được tạo ra một cách bất đối xứng theo cách tương tự như sự chuẩn bị chữ V kép bất đối xứng.

2.8

3 ≤ t ≤ 30

Vát côn đơn

35° ≤ â ≤ 60°

1 ≤ b ≤ 4

≤ 2

-

111

13

141c

Đường hàn lót

được chỉ thị.

2.9.1

> 10

Vát côn kép

35° ≤ â ≤ 60°

1 ≤ b ≤ 4

≤ 2

= t/2

hoặc

= t/3

111

13

141

Kiểu chuẩn bị mối nối này cũng có thể được tạo ra một cách bất đối xứng theo cách tương tự như sự chuẩn bị chữ V kép bất đối xứng.

2.9.2

2.10

> 16

Chữ J đơn

10° ≤ â ≤ 20°

1 ≤ b ≤ 3

≥ 2

-

111

13

141c

Đường hàn lót được chỉ thị.

2.11

> 30

Chữ J kép

10° ≤ â ≤ 20°

≤ 3

≥ 2

= (t-c)/2

111

13

141c

Kiểu chuẩn bị mối nối này cũng có thể được tạo ra một cách bất đối xứng theo cách tương tự như sự chuẩn bị chữ V kép bất đối xứng.

≈ t/2

2.12

≤ 25

Vuông góc

- d

-

-

-

-

52

-

≤ 170

51

a Các góc cũng lớn hơn và/hoặc bất đối xứng đối với hàn ở vị trí PC theo TCVN 6364 (vị trí hàn ngang).

b Các kích thước đã cho áp dụng cho điều kiện hàn đính.

c Sự chỉ thị quá trình hàn này không có nghĩa lá nó áp dụng được đối với toàn bộ dải chiều dày của chi tiết hàn.

d Ký hiệu và số vẫn chưa được chuẩn hóa trong ISO 2553:1992.[1]

Bảng 3 - Chuẩn bị mối nối đối với các mối hàn góc, hàn một phía

Số tham chiếu

Chiều dày vật liệu

t

mm

Kiểu chuẩn bị mối nối

Ký hiệu

(phù hợp với ISO 2553[1])

Mặt cắt ngang

Kích thước

Quá trình hàn khuyến nghịa (số tham chiếu phù hợp với TCVN 8524 (ISO 4063 [2])

Minh họa mối hàn

Góc

á, â

Khe hở b

mm

3.1.1

t1­ > 2

t2 > 2

Vuông góc

70° ≤ á ≤ 100°

≤ 2

3

111

13

141

3.1.2

t1­ > 2

t2 > 2

Vuông góc

-

≤ 2

3

111

13

141

3.1.3

t1­ > 2

t2 > 2

Vuông góc

60° ≤ á ≤ 120°

≤ 2

3

111

13

141

a Sự chỉ thị quá trình hàn này không có nghĩa là nó áp dụng được đối với toàn bộ dải chiều dày của chi tiết hàn.

b Ký hiệu chỉ áp dụng được cho á = 90°.

Bảng 4 - Chuẩn bị mối nối đối với các mối hàn góc, hàn hai phía

Số tham chiếu

Chiều dày vật liệu (chi tiết hàn)

t

mm

Kiểu chuẩn bị mối nối

Ký hiệu

(phù hợp với ISO 2553[1])

Mặt cắt ngang

Kích thước

Quá trình hàn khuyến nghịa (số tham chiếu phù hợp với TCVN 8524 (ISO 4063 [2])

Minh họa mối hàn

Góc

á, â

Khe hở b

mm

4.1.1

t1­ > 3

t2 > 3

Vuông góc

70° ≤ á ≤ 100°

3

111

13

141

4.1.2

t1­ > 2

t2 > 5

Vuông góc

60° ≤ á ≤ 120°

-

3

111

13

141

4.1.3

2 ≤ t1 ≤ 4

2 ≤ t2 ≤ 4

Vuông góc

-

≤ 2

3

111

13

141

-

a Sự chỉ thị quá trình hàn này không có nghĩa là nó áp dụng được đối với toàn bộ dải chiều dày của chi tiết hàn.

b Ký hiệu chỉ áp dụng được cho á = 90°.

 


Thư mục tài liệu tham khảo

[1] ISO 2553:1992, Welded, brazed and soldered joints - Symbolic representation on drawings (Liên kết hàn vảy cứng và vảy mềm - Biểu diễn bằng ký hiệu trên bản vẽ)

[2] TCVN 8524 (ISO 4063), Hàn và các quá trình liên quan - Danh mục các quá trình hàn và ký hiệu số tương ứng



1) TCVN 6364 hoàn toàn tương đương với ISO/FDIS 6947.

Từ khóa:
TCVN12425-1:2018 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12425-1:2018 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN12425-1:2018 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12425-1:2018 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN12425-1:2018 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12425 1:2018 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN12425-1:2018
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2018
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN12425-1:2018
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2018
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan