Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN12281:2018

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12281:2018 (ISO 26986:2010) về Thảm trải sàn đàn hồi - Thảm trải sàn Poly (vinyl clorua) giãn nở (có đệm giảm chấn) - Các yêu cầu

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN12281:2018
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2018
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2018 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 12281:2018

ISO 26986:2010

THẢM TRẢI SÀN ĐÀN HỒI - THẢM TRẢI SÀN POLY(VINYL CLORUA) GIÃN NỞ (CÓ ĐỆM GIẢM CHẤN) - CÁC YÊU CẦU

Resilient floor coverings - Expanded (cushioned) poly(vinyl chloride) floor covering - Specification

Lời nói đầu

TCVN 12281:2018 hoàn toàn tương đương với ISO 26986:2010.

TCVN 12281:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 219 Thảm trải sàn biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

THẢM TRẢI SÀN ĐÀN HỒI - THẢM TRẢI SÀN POLY(VINYL CLORUA) GIÃN NỞ (CÓ ĐỆM GIẢM CHẤN) - CÁC YÊU CẦU

Resilient floor coverings - Expanded (cushioned) poly(vinyl chloride) floor covering - Specification

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này mô tả các đặc tính của thảm trải sàn làm từ nhựa poly(vinyl clorua) giãn nở (có đệm giảm chấn), dạng miếng hoặc dạng cuộn.

Tiêu chuẩn này bao gồm hệ thống phân loại dựa trên cường độ sử dụng, chỉ ra khu vực thảm trải sàn đáp ứng yêu cầu.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất bao gồm các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 5446 (ISO 105-B02), Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần B02: Độ bền màu với ánh sáng nhân tạo: Phép thử bằng đèn xenon

TCVN 12063:2017 (ISO 10874), Thảm trải sàn đàn hồi, dệt và laminat- Phân loại

TCVN 12069:2017 (ISO 23997), Thảm trải sàn đàn hồi - Xác định khối lượng trên đơn vị diện tích

ISO/TR 4918, Textile floor coverings - Determination of wear - Castor chair test (ISO/TR 4918, Thảm trải sàn dệt - Xác định độ mài mòn - Phép thử ghế Castor)

ISO 23999, Resilient floor coverings - Determination of dimensional stability and curling after exposure to heat (Thảm trải sàn đàn hồi - Xác định độ ổn định kích thước và quăn sau khi phơi nhiệt)

ISO 24340, Resilient floor coverings - Determination of thickness of layers (Thảm trải sàn đàn hồi - Xác định độ dày của các lớp)

ISO 24341, Resilient and textile floor coverings - Determination of length, width and straightness of sheet (Thảm trải sàn đàn hồi và dệt - Xác định chiều dài, chiều rộng và độ thẳng của tấm)

ISO 24342, Resilient and textile floor-coverings - Determination of side length, edge straightness and squareness of tiles (Thảm trải đàn hồi và dệt - Xác định chiều dài cạnh, độ thẳng mép và độ vuông của miếng)

ISO 24343-1, Resilient and laminate floor coverings - Determination of indentation and residual indentation - Part 1: Residual indentation (Thảm trải sàn đàn hồi và laminate - Xác định độ lõm và độ lõm dư - Phần 1: Độ lõm dư)

ISO 24343-2, Resilient and laminate floor coverings - Determination of indentation and residual indentation - Part 2: Short-term residual indentation of resilient floor covering (Thảm trải sàn đàn hồi và laminate - Xác định độ lõm và độ lõm dư - Phần 2: Độ lõm dư ngắn hạn của thảm trải sàn đàn hồi)

ISO 24345, Resilient floor coverings - Determination of peel resistance (Thảm trải sàn đàn hồi - Xác định độ bền tách lớp)

ISO 24346, Resilient floor coverings - Determination of overall thickness (Thảm trải sàn đàn hồi - Xác định độ dày toàn phần)

EN 424, Resilient floor coverings. Determination of the effect of the simulated movement of a furniture leg (Thảm trải sàn đàn hồi - Xác định ảnh hưởng của mô phỏng sự di chuyển của chân đồ nội thất)

ASTM F1515, Standard Test Method for Measuring Light Stability of Resilient Flooring by Color Change (Phương pháp thử tiêu chuẩn để đo độ ổn định của thảm trải sàn đàn hồi với ánh sáng bằng sự thay đổi màu)

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau

3.1

Thảm trải sàn poly(vinyl clorua) (poly(vinyl clorua) floor covering)

Thảm trải sàn có các lớp bề mặt sử dụng poly(vinyl clorua) (hoặc PVC biến tính) làm chất kết dính.

3.2

Thảm trải sàn poly(vinyl clorua) giãn nở (expanded poly(vinyl clorua) floor covering)

Thảm trải sàn có lớp chịu mài mòn trong suốt phủ lên trên một lớp poly(vinyl clorua) xốp in hoa văn, có thể được dập hoa văn tại đúng vị trí hoa văn in.

4  Yêu cầu chung

Thảm trải sàn được mô tả trong tiêu chuẩn này phải phù hợp với các yêu cầu chung được quy định trong Bảng 1, khi được thử theo phương pháp thử được nêu trong Bảng 1.

Bảng 1 - Yêu cầu chung

Đặc tính

Yêu cầu

Phương pháp thử

Dạng cuộn:

Chiều dài

 

m

 

Không nhỏ hơn giá trị danh nghĩa

ISO 24341

Chiều rộng

m

Dạng miếng:

Chiều dài cạnh

 

mm

 

Độ lệch ≤ 0,13 % so với chiều dài danh nghĩa, tối đa đến 0,5 mm

ISO 24342

Độ vuông và thẳng đối với chiều dài cạnh

mm

Độ lệch cho phép tại điểm bất kỳ

 

≤ 400 mm

 

≤ 0,25

 

> 400mm

 

≤ 0,35

 

> 400 mm (được sử dụng cho hàn)

 

≤ 0,50

 

Độ dày toàn phần

mm

 

ISO 24346

Trung bình

 

Giá trị danh nghĩa +0,18/-0,15

 

Từng giá trị

 

Giá trị danh nghĩa ± 0,20

 

Độ dày lớp chịu mài mòn

 

 

ISO 24340

Trung bình

 

Giá trị danh nghĩa +13 %/-10 %

 

Từng giá trị

 

Giá trị danh nghĩa ± 0,05 mm

 

Khối lượng trên đơn vị diện tích

g/m2

 

TCVN 12069
(ISO 23997)

Trung bình

 

Giá trị danh nghĩa + 13 %/-10%

Sự ổn định kích thước sau khi phơi nhiệt

%

 

ISO 23999

Tấm hoặc miếng (sử dụng cho hàn)

 

≤ 0,40

Miếng (sử dụng trong lắp đặt khô)

 

≤ 0,25

 

Quăn sau khi phơi nhiệt

Tấm hoặc miếng (sử dụng cho hàn)

mm

 

≤ 8

ISO 23999

Miếng (sử dụng trong lắp đặt khô)

 

≤ 2

 

Độ bền màu với ánh sáng nhân tạo

Tối thiểu 6
hoặc
Trung bình tối đa -∆E ≤ 8

Trong đó E là sự bức xạ, được tính bằng wat trên mét vuông

TCVN 5446
(ISO 105-B02:--1)
Phương pháp 3
ASTM F1515

4.1  Yêu cầu phân loại

Sơ đồ phân loại đối với thảm trải sàn đàn hồi được quy định trong TCVN 12063 (ISO 10874). Các yêu cầu đối với thảm trải sản poly(vinyl clorua) giãn nở theo sơ đồ này được quy định trong Bảng 2.

 


Bảng 2 - Các yêu cầu phân loại

Loại

Biểu tượng

Mức độ sử dụng

Độ dày danh nghĩa lớp chịu mài mòn mm

Ảnh hưởng của ghế Castor

Mô phỏng sự di chuyển chân đồ nội thất

Độ bền tách lớp
N/50 mm

Độ lõm dư sau khi tác động tải trọng tĩnh
(Phương pháp 1)
mm

Độ lõm dư sau 15 s tác động tải trọng tĩnh (Phương pháp 2)
(trung bình) mm

Độ lõm dư sau khi tác động tải trọng tĩnh (Phương pháp 2)
mm

 

Trong nhà

 

 

 

 

 

 

 

21

Vừa phải/nhẹ

0,15

Không yêu cầu

Không yêu cầu

Không yêu cầu

Không yêu cầu

≥ 0,40

≤ 0,35

22

chung/trung bình

0,20

Không yêu cầu

Không yêu cầu

Không yêu cầu

Không yêu cầu

≥ 0,40

≤ 0,35

22 +

 

chung

0,20

Không yêu cầu

Không có hư hại nhìn thấy với chân 3

Không yêu cầu

Không yêu cầu

≥ 0,40

≤ 0,35

23

Nặng

0,25

Không yêu cầu

Không có hư hại nhìn thấy với chân 3

Không yêu cầu

Không yêu cầu

≥ 0,40

≤ 0,35

 

Thương mại

 

 

 

 

 

 

 

31

Vừa phải

0,25

Không yêu cầu

Không có hư hại nhìn thấy với chân 3

Không yêu cầu

≤ 0,35

Không yêu cầu

Không yêu cầu

32

chung

0,35

Sau 25 000 chu kỳ, không tạo nên sự xáo trộn bề mặt trừ thay đổi nhẹ về ngoại quan và không xảy ra sự tách lớp

Không có hư hại nhìn thấy với chân 3

Trung bình ≥ 50
Kết quả riêng ≥ 40

≤ 0,20

Không yêu cầu

Không yêu cầu

33

Nặng

0,50

Trung bình ≥ 50
Từng kết quả ≥ 40

≤ 0,20

Không yêu cầu

Không yêu cầu

 

Công nghiệp nhẹ

 

 

 

 

 

 

 

41

Vừa phải

0,35

Sau 25 000 chu kỳ, không tạo nên sự xáo trộn bề mặt trừ thay đổi nhẹ về ngoại quan và không xảy ra sự tách lớp

Không có hư hại nhìn thấy với chân 2

Trung bình ≥ 50
Từng kết quả ≥ 40

≤ 0,20

Không yêu cầu

Không yêu cầu

42

Chung

0,50

Trung bình ≥ 50
Từng kết quả ≥ 40

≤ 0,20

Không yêu cầu

Không yêu cầu

Phương pháp thử

 

 

ISO 24340

ISO 4918

EN 424

ISO 24345

ISO 24343-1

ISO 24343-2

ISO 24343-2

 


5  Ghi bao bì, dán nhãn và bao gói

Thảm trải sàn poly(vinyl clorua) giãn nở và/hoặc bao gói của thảm phải được ghi nhãn với các thông tin sau:

a) viện dẫn tiêu chuẩn này;

b) nhận biết nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp;

c) tên sản phẩm;

d) màu/hoa văn, và số lô và số cuộn, nếu sử dụng;

e) loại/biểu tượng phù hợp với sản phẩm;

f) đối với cuộn: chiều dài, chiều rộng và độ dày;

g) đối với miếng: kích thước của miếng và diện tích, tính bằng mét vuông được chứa trong bao gói.

 

Phụ lục A

(tham khảo)

Các tính chất tùy chọn

Khi yêu cầu các tính chất sau đây cho các ứng dụng cụ thể, phải thử thảm trải sàn theo các phương pháp phù hợp sau:

- điện trở (xem EN 1081);

- khuynh hướng sinh tĩnh điện/tổn thất điện (EN 1815);

- ảnh hưởng của dây hóa chất/bền với hóa chất (ISO 26987);

- phản ứng với ngọn lửa; xác định biểu hiện cháy khi sử dụng nguồn nhiệt bức xạ (ISO 9239- 1:2010);

- phản ứng với ngọn lửa; tính bắt cháy khi cho tiếp xúc trực tiếp với ngọn lửa (ISO 11925-2);

- phản ứng với ngọn lửa (ASTM E648);

- mật độ khói (ASTM E662);

- khối lượng trên đơn vị diện tích của lớp gia cường hoặc lớp lót (EN 718).

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] ISO 9239-1:2010, Reaction to fire tests for floorings - Part 1: Determination of the burning behaviour using a radiant heat source

[2] ISO 11925-2:2010, Reaction to fire tests - lgnitability of products subjected to direct impingement of flame - Part 2: Single-flame source test

[3] ISO 24344, Resilient floor coverings - Determination of flexibility and deflection

[4] ISO 26987, Resilient floor coverings - Determination of staining and resistance to chemicals

[5] EN 653, Resilient floor coverings- Expanded (cushioned) polyvinyl chloride floor covering - Specification

[6] EN 684, Resilient floor coverings - Determination of seam strength

[7] EN 718, Resilient floor coverings - Determination of mass per unit area of a reinforcement or a backing of polyvinyl chloride floor coverings

[8] EN 1081, Resilient floor coverings - Determination of the electrical resistance

[9] EN 1815, Resilient and textile floor coverings - Assessment of static electrical propensity

[10] ASTM E645, standard Test Method for Efficacy of Microbicides Used in Cooling Water Systems

[11] ASTM E648-9, Standard Test Method for Critical Radiant Flux of Floor-Covering Systems Using a Radiant Heat Energy Source

[12] ASTM E662, standard Test Method for Specific Optical Density of Smoke Generated by Solid Materials

[13] ASTM F1303, standard Specification for Sheet Vinyl Floor Covering with Backing

[14] JIS A 5705, PVC floor covering.

Từ khóa:
TCVN12281:2018 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12281:2018 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN12281:2018 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12281:2018 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN12281:2018 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12281:2018 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN12281:2018
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2018
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN12281:2018
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2018
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan