Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›TCVN12278:2018

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12278:2018 (ISO 10581:2011) về Thảm trải sàn đàn hồi - Thảm trải sàn poly (vinyl clorua) đồng nhất - Các yêu cầu

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN12278:2018
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2018
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2018Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 12278:2018
ISO 10581:2011

THẢM TRẢI SẢN ĐÀN HỒI - THẢM TRẢI SÀN POLY(VINYL CLORUA) ĐỒNG NHẤT - CÁC YÊU CẦU

Resilient floor coverings - Homogeneous poly(vinyl chloride) floor covering - Specifications

Lời nói đầu

TCVN 12278:2018 hoàn toàn tương đương với ISO 10581:2011.

TCVN 12278:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 219 Thảm trải sàn biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

THẢM TRẢI SẢN ĐÀN HỒI - THẢM TRẢI SÀN POLY(VINYL CLORUA) ĐỒNG NHẤT - CÁC YÊU CẦU

Resilient floor coverings - Homogeneous poly(vinyl chloride) floor covering - Specifications

 

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định các đặc tính của thảm trải sàn đồng nhất, trên cơ sở nhựa poly(vinyl clorua),dạng miếng hoặc dạng cuộn. Các sản phẩm có thể có lớp hoàn thiện trong suốt, không PVC, được thực hiện tại nhà máy.

Để đáp ứng yêu cầu thông tin giúp khách hàng lựa chọn đúng, tiêu chuẩn này bao gồm hệ thống phân loại (xem TCVN 12063 (ISO 10874) dựa theo cường độ sử dụng, chỉ ra khu vực thảm trải sàn đáp ứng yêu cầu. Tiêu chuẩn cũng bao gồm các yêu cầu về ghi nhãn.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất bao gồm các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 7835-B02:2007 (ISO 105-1302:1994), Vật liệu dệt- Phương pháp xác định độ bền màu - Phần B02: Độ bền màu với ánh sáng nhân tạo: Phép thử bằng đèn xenon

TCVN 12063 (ISO 10874), Thảm trải sàn đàn hồi, dệt và laminate - Phân loại

TCVN 12068 (ISO 23996), Thảm trải sàn đàn hồi-Xác định khối lượng riêng

TCVN 12069 (ISO 23997), Thảm trải sàn đàn hồi - Xác định khối lượng trên đơn vị diện tích

ISO 4918, Resilient, textile and laminate floor coverings - Castor chair test (Thảm trải sàn đàn hồi, dệt và laminate - Phép thử ghế Castor)

ISO 24340, Resilient floor coverings - Determination of thickness of layers (Thảm trải sàn đàn hồi - Xác định độ dày các lớp)

ISO 24341, Resilient and textile floor coverings - Determination of length, width, and straightness of sheet (Thảm trải sàn đàn hồi và dệt - Xác định chiều dài, độ rộng và độ thẳng của tấm)

ISO 24342, Resilient and textile floor-coverings - Determination of side length, edge straightness and sguareness of tiles (Thảm trải sàn đàn hồi và dệt - Xác định chiều dài cạnh, độ thẳng mép và độ vuông của tấm)

ISO 24346, Resilient floor coverings - Determination of overall thickness (Thảm trải sàn đàn hồi - Xác định độ dày toàn phần)

ISO 23999, Resilient floor coverings - Determination of dimensional stability and curling after exposure to heat (Thảm trải sàn đàn hồi - Xác định độ ổn định kích thước và quăn sau khi phơi nhiệt)

ISO 24343-1, Resilient and laminate floor coverings - Determination of indentation and residual indentation - Part 1: Residual indentation (Thảm trải sàn đàn hồi và laminate - Xác định độ lõm và độ lõm dư - Phần 1: Độ lõm dư

ISO 24344, Resilient floor coverings - Determination of flexibility and deflection (Thảm trải sàn đàn hồi - Xác định độ mềm dẻo và độ biến dạng)

ASTM F1515, Standard Test Method for Measuring Light Stability of Resilient Flooring by Color Change (Phương pháp đo độ ổn định của thảm trải sàn đàn hồi với ánh sáng bằng sự thay đổi màu)

EN 684, Resilient floor coverings. Determination of seam strength (Thảm trải sàn đàn hồi - Xác định độ bền đường ghép).

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau đây.

3.1

Thảm trải sàn poly(vinyl clorua) (poly(vinyl clorua) floor covering)

Thảm trải sàn có các lớp bề mặt được sản xuất sử dụng poly(vinyl clorua) làm chất kết dính.

3.2

Thảm trải sàn đồng nhất (homogeneous floor covering)

Thảm trải sàn có một hoặc nhiều lớp có cùng thành phần và màu sắc, được tạo hoa văn qua hết độ dày thảm.

3.3

Lớp hoàn thiện được thực hiện tại nhà máy (factory finish)

Lớp phủ trong suốt được phủ lên thảm trong quá trình sản xuất.

CHÚ THÍCH 1  Lớp hoàn thiện thường không dày hơn 0,03 mm.

CHÚ THÍCH 2  Lớp phủ không được tính là thành phần của lớp chịu mài mòn.

3.4

Hàm lượng chất kết dính (binder content)

Thành phần của chất kết dính của thảm, gồm nhựa poly(vinyl clorua) (PVC), chất hóa dẻo và chất ổn định.

CHÚ THÍCH 1  Hàm lượng chất kết dính được tính bằng phần trăm khối lượng của tổng khối lượng thành phần.

4  Các yêu cầu

4.1 Yêu cầu về nhận biết

Các sản phẩm được mô tả trong tiêu chuẩn này phải được nhận biết bằng hàm lượng chất kết dính theo khối lượng được qui định tại Bảng 1.

Bảng 1 - Yêu cầu về nhận biết

Kiểu

Hàm lượng chất kết dính tối thiểu

%

Hàm lượng chất kết dính tối đa

%

I

> 55

-

II

35

55

III

25

4.2  Yêu cầu chung

Thảm trải sàn được mô tả trong tiêu chuẩn này phải phù hợp với các yêu cầu chung được qui định trong Bảng 2 khi thử theo phương pháp nêu trong Bảng 2.

Bảng 2 - Yêu cầu chung tối thiểu

Đặc tính

Yêu cầu

Phương pháp thử

Dạng cuộn:

Chiều dài m

Chiều rộng m

Không nhỏ hơn giá trị danh nghĩa

ISO 24341

Dạng miếng:

Chiều dài cạnh mm

(không áp dụng cho dạng thanh)

Độ vuông và độ thẳng đối với chiều dài cạnh mm

Độ lệch

Cho phép có độ lệch tại bất kỳ điểm nào

ISO 24342

≤ 400 mm

> 400 mm

> 400 mm (được sử dụng đối với hàn nhiệt)

≤ 0,25

≤ 0,35

≤ 0,50

Độ dày toàn phần: mm

 

 

Trung bình

Giá trị danh nghĩa

+0,15

-0,10

 

Từng kết quả

Không được quá ± 0,15 so với giá trị trung bình

ISO 24346

Khối lượng trên đơn vị diện tích g/m2 trung bình

Giá trị danh nghĩa + 13 %/-10 %

TCVN 12069:2017 (ISO 23997)

Độ lõm dư (trung bình) mm

≤ 0,1

ISO 24343-1

Độ ổn định kích thước sau khi phơi nhiệt: %

 

ISO 23999

Tấm và miếng được sử dụng để làm miếng thảm hàn (được sử dụng trong lắp đặt khô)

≤ 0,40

≤ 0,25

 

Độ mềm dẻo

Trục 20 mm, không rạn nứt. Đối với các sản phẩm có dấu hiệu rạn nứt, thực hiện thêm phép thử sử dụng trục 40 mm. Nếu các kết quả không cho thấy rạn nứt tiết, ghi việc sử dụng trục 40 mm

ISO 24344, Phương pháp A

Ảnh hưởng của ghế Castor

Sau 25 000 vòng, không xảy ra tách lớp. Không có xáo trộn trên bề mặt trừ các thay đổi nhẹ về ngoại quan

ISO 4918

Độ bền màu với ánh sáng nhân tạo

Tối thiểu 6

Hoặc

AE ≤ 8 sau 300 h

TCVN 7835-B02 (ISO 105-B02), phương pháp 3a ASTM F 1515

a Phơi một mẫu thử với kích thước đầy đủ. Lưu thêm một mẫu thử nữa trong bóng tối, sử dụng mẫu này làm chuẩn đối chứng để đánh giá sự thay đổi màu.

5  Phân loại

Sơ đồ phân loại thảm trải sàn đàn hồi được qui định trong TCVN 12063 (ISO 10874). Các yêu cầu đối với thảm PVC đồng nhất theo sơ đồ được qui định trong Bảng 3.

Bảng 3 - Phân loại các yêu cầu tối thiểu đối với mức độ sử dụng

Loại

Biểu tượng

Mức độ sử dụng

Độ dày toàn phần, giá trị danh nghĩa

mm

Độ bền đường ghép

N/50 mm

Kiểu I

Kiểu II

Kiểu III

 

Trong nhà

21

Vừa phải/nhẹ

1,0

1,0

1,0

Không yêu cầu

22

Chung/trungbình

1,5

1,5

1,5

22+

Chung

1,5

1,5

1,5

23

Nặng

1,5

1,5

1,5

Thương mại

31

Vừa phải

1,5

1,5

1,5

Khi được hàn theo hướng dẫn của nhà sản xuất:

Giá trị trung bình ≥ 240

Từng giá trị ≥ 180

32

Chung

1,5

1,5

2,0

33

Nặng

2,0

2,0

2,0

34

Rất nặng

2,0

2,0

2,5

Công nghiệp nhẹ

41

Vừa phải

1,5

1,5

2,0

42

Chung

2,0

2,0

2,0

43

Nặng

2,0

2,0

2,5

Phương pháp thử

ISO 24346

ISO 24346

ISO 24346

EN 684

6  Ghi nhãn, dán nhãn và bao gói

Thảm trải sản được qui định theo tiêu chuẩn này và/hoặc bao gói phải được ghi nhãn với các thông tin sau:

a) viện dẫn tiêu chuẩn này và năm công bố;

b) nhận biết nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp;

c) tên sản phẩm;

d) màu/hoa văn, số mẻ và số cuộn, nếu áp dụng;

e) loại/biểu tượng thích hợp với sản phẩm;

f) đối với cuộn: chiều dài, chiều rộng và độ dày; và

g) đối với miếng: kích thước của miếng và diện tích tính bằng mét vuông được chứa trong bao gói.

 

Phụ lục A

(tham khảo)

Các tính chất tùy chọn

Khi yêu cầu các tính chất đối với các ứng dụng cụ thể, thảm trải sàn phải được thử theo các phương pháp phù hợp sau:

- Điện trở (ASTM F 150, EN 1081, ANSI/ESD S7.1, ANSI/ESD STM 97.1);

- Xu hướng sinh tĩnh điện (EN 1815, ANSI/ESD STM 97.2);

- Ảnh hưởng của dây màu (ASTM F 925, EN 423, ISO 26987);

- Phản ứng với ngọn lửa; xác định biểu hiện cháy khi sử dụng nguồn nhiệt bức xạ (EN ISO 9239-1:2002, ASTM E 648);

- Phản ứng với ngọn lửa: cháy khi cho tiếp xúc trực tiếp với ngọn lửa (ISO 11925-2 :2002)

- Phản ứng với ngọn lửa, mật độ quang học riêng của khói sinh ra (ASTM E 662);

- Bền với nhiệt (ASTM F 1514).

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] ANSI/ESD S7.1, Resistive characterization of materials - Floor materials

[2] ANSI/ESD STM97.1, Floor materials and footwear - Resistance measurement in combination with a person

[3] ANSI/ESD STM97.2, Floor materials and footwear - Voltage measurement in combination with a person

[4] ASTM F 150, Standard Test Method for Electrical Resistance of Conductive and static Dissipative Resilient Flooring

[5] ASTM F 925, Standard Test Method for Resistance to Chemicals of Resilient Flooring

[6] ASTM E 648, Standard Test Method for Critical Radiant Flux of Floor Covering Systems Using a Radiant Heat Energy Source

[7] ASTM E 662, Standard Test Method for Specific Optical Density of Smoke Generated by Solid Materials

[8] ASTM F 1514, Standard Test Method for Measuring Heat stability of Resilient Flooring by Color Change

[9] ASTM F 1913, Standard Specification for Vinyl Sheet Floor Covering Without Backing

[10] EN 423, Resilient floor coverings - Determination of the effect of stains

[11] EN 649, Resilient floor coverings - Homogeneous and heterogeneous poly(vinyl chloride) floor coverings - Specification

[12] EN 1081, Resilient floor coverings - Determination of the electrical resistance

[13] EN 1815, Resilient and textile floor coverings - Assessment of static electrical propensity

[14] EN ISO 9239-1:2002, Reaction to fire tests for floorings - Part 1: Determination of the burning behaviour using a radiant heat source

[15] EN ISO 11925-2:2002, Reaction to fire tests - Ignitability of building products subjected to directimpingement of flame - Part 2: Single-flame source test

[16] ISO 26987, Resilient floor coverings - Determination of staining and resistance to chemicals

[17] JIS A 1454, Test Methods - Resilient Floorcoverings

[18] JIS A 5705, Floorcovering - PVC 12

Từ khóa:
TCVN12278:2018Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12278:2018Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN12278:2018Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN12278:2018 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN12278:2018 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN12278:2018 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN12278:2018
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2018
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN12278:2018
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2018
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan